Thứ Bảy, 12/09/2026

Trực tiếp kết quả Legia Warszawa vs Lech Poznan hôm nay 27-10-2025

Giải VĐQG Ba Lan - Th 2, 27/10

Kết thúc

Legia Warszawa

Legia Warszawa

0 : 0

Lech Poznan

Lech Poznan

Hiệp một: 0-0
T2, 02:15 27/10/2025
Vòng 13 - VĐQG Ba Lan
Polish Army
 
Joel Pereira
47
Petar Stojanovic (Thay: Vahan Bichakhchyan)
58
Leo Bengtsson (Thay: Luis Palma)
63
Claude Goncalves (Thay: Ruben Vinagre)
68
Arkadiusz Reca (Thay: Juergen Elitim)
68
Kornel Lisman (Thay: Taofeek Ismaheel)
72
Pablo Rodriguez (Thay: Filip Jagiello)
72
Damian Szymanski (Thay: Rafal Augustyniak)
77
Noah Weisshaupt (Thay: Kacper Urbanski)
77
Yannick Agnero (Thay: Mikael Ishak)
88
Antonio Milic
90
Petar Stojanovic
90+1'

Thống kê trận đấu Legia Warszawa vs Lech Poznan

số liệu thống kê
Legia Warszawa
Legia Warszawa
Lech Poznan
Lech Poznan
46 Kiểm soát bóng 54
3 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 5
1 Việt vị 5
14 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
9 Phát bóng 7

Diễn biến Legia Warszawa vs Lech Poznan

Tất cả (65)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+1' Thẻ vàng cho Petar Stojanovic.

Thẻ vàng cho Petar Stojanovic.

90' Thẻ vàng cho Antonio Milic.

Thẻ vàng cho Antonio Milic.

88'

Mikael Ishak rời sân và được thay thế bởi Yannick Agnero.

87' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

77'

Kacper Urbanski rời sân và được thay thế bởi Noah Weisshaupt.

77'

Rafal Augustyniak rời sân và được thay thế bởi Damian Szymanski.

72'

Filip Jagiello rời sân và được thay thế bởi Pablo Rodriguez.

72'

Taofeek Ismaheel rời sân và được thay thế bởi Kornel Lisman.

68'

Juergen Elitim rời sân và được thay thế bởi Arkadiusz Reca.

68'

Ruben Vinagre rời sân và được thay thế bởi Claude Goncalves.

63'

Luis Palma rời sân và được thay thế bởi Leo Bengtsson.

58'

Vahan Bichakhchyan rời sân và được thay thế bởi Petar Stojanovic.

47' Thẻ vàng cho Joel Pereira.

Thẻ vàng cho Joel Pereira.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà tại Warsaw.

44'

Mikael Ishak của Lech Poznan có cú sút nhưng không trúng đích.

43'

Piotr Lasyk ra hiệu cho một quả đá phạt cho Lech Poznan ở phần sân nhà.

42'

Tại Warsaw, một quả đá phạt đã được trao cho đội chủ nhà.

42'

Quả phát bóng lên cho Lech Poznan tại Sân vận động Thành phố của Nguyên soái Jozef Pilsudski.

Đội hình xuất phát Legia Warszawa vs Lech Poznan

Legia Warszawa (4-3-3): Kacper Tobiasz (1), Pawel Wszolek (7), Radovan Pankov (12), Steve Kapuadi (3), Ruben Vinagre (19), Bartosz Kapustka (67), Rafal Augustyniak (8), Juergen Elitim (22), Vahan Bichakhchyan (21), Mileta Rajović (29), Kacper Urbański (82)

Lech Poznan (4-4-1-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Alex Douglas (3), Antonio Milic (16), Michal Gurgul (15), Taofeek Ismaheel (88), Antoni Kozubal (43), Timothy Ouma (6), Luis Palma (77), Filip Jagiello (24), Mikael Ishak (9)

Legia Warszawa
Legia Warszawa
4-3-3
1
Kacper Tobiasz
7
Pawel Wszolek
12
Radovan Pankov
3
Steve Kapuadi
19
Ruben Vinagre
67
Bartosz Kapustka
8
Rafal Augustyniak
22
Juergen Elitim
21
Vahan Bichakhchyan
29
Mileta Rajović
82
Kacper Urbański
9
Mikael Ishak
24
Filip Jagiello
77
Luis Palma
6
Timothy Ouma
43
Antoni Kozubal
88
Taofeek Ismaheel
15
Michal Gurgul
16
Antonio Milic
3
Alex Douglas
2
Joel Vieira Pereira
41
Bartosz Mrozek
Lech Poznan
Lech Poznan
4-4-1-1
Thay người
58’
Vahan Bichakhchyan
Petar Stojanović
63’
Luis Palma
Leo Bengtsson
68’
Ruben Vinagre
Claude Goncalves
72’
Taofeek Ismaheel
Kornel Lisman
68’
Juergen Elitim
Arkadiusz Reca
72’
Filip Jagiello
Pablo Rodriguez
77’
Rafal Augustyniak
Damian Szymański
88’
Mikael Ishak
Yannick Agnero
77’
Kacper Urbanski
Noah Weisshaupt
Cầu thủ dự bị
Gabriel Kobylak
Krzysztof Bakowski
Marco Burch
Joao Moutinho
Claude Goncalves
Yannick Agnero
Arkadiusz Reca
Leo Bengtsson
Petar Stojanović
Bryan Fiabema
Damian Szymański
Robert Gumny
Wojciech Urbanski
Gisli Gottskalk Thordarson
Artur Jedrzejczyk
Wojciech Monka
Ermal Krasniqi
Kornel Lisman
Noah Weisshaupt
Mateusz Skrzypczak
Pablo Rodriguez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
17/10 - 2021
09/04 - 2022
01/10 - 2022
16/04 - 2023
12/11 - 2023
12/05 - 2024
10/11 - 2024
11/05 - 2025
27/10 - 2025
26/04 - 2026

Thành tích gần đây Legia Warszawa

VĐQG Ba Lan
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
02/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
25/07 - 2026
23/05 - 2026
17/05 - 2026

Thành tích gần đây Lech Poznan

VĐQG Ba Lan
06/09 - 2026
04/09 - 2026
31/08 - 2026
Europa League
28/08 - 2026
21/08 - 2026
15/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
09/08 - 2026
Europa League
07/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
01/08 - 2026
Champions League
30/07 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-1 | Pen: 3-4

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan6510716T T T T T
2Legia WarszawaLegia Warszawa7430915H T H H T
3Gornik ZabrzeGornik Zabrze6501515T T B T T
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
6Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
7Piast GliwicePiast Gliwice7313010B B H T T
8GKS KatowiceGKS Katowice630339T B T T B
9Pogon SzczecinPogon Szczecin623139T T H H H
10Zaglebie LubinZaglebie Lubin623119B T H H H
11CracoviaCracovia7223-28H T T B B
12Radomiak RadomRadomiak Radom7223-78B B H T H
13Widzew LodzWidzew Lodz714207T B H B H
14Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
15Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
16Wisla PlockWisla Plock6123-75H B B B H
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow6114-44B T B B H
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow