Thứ Tư, 28/10/2026
Yannick Agnero (Thay: Mikael Ishak)
14
Pawel Wszolek
15
Mateusz Szczepaniak (Thay: Rafal Adamski)
29
Ruben Vinagre (Thay: Pawel Wszolek)
46
Yannick Agnero (Kiến tạo: Leo Bengtsson)
56
Terry Yegbe
60
Leo Bengtsson
66
Shinnosuke Fukuda (Thay: Kacper Chodyna)
67
Daniel Haakans (Thay: Leo Bengtsson)
67
Filip Jagiello (Thay: Pablo Rodriguez)
67
Luis Palma (Thay: Patrik Waalemark)
67
Bogdan Vyunnyk (Thay: Michal Sevcik)
67
Bartosz Kapustka
71
Bogdan Vyunnyk (Kiến tạo: Rafal Augustyniak)
74
Gustav Berggren (Thay: Antoni Kozubal)
81
Damian Szymanski (Thay: Wojciech Urbanski)
85
Luis Palma (Kiến tạo: Daniel Haakans)
87

Thống kê trận đấu Legia Warszawa vs Lech Poznan

số liệu thống kê
Legia Warszawa
Legia Warszawa
Lech Poznan
Lech Poznan
56 Kiểm soát bóng 44
9 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 3
9 Phạt góc 5
2 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 8
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Legia Warszawa vs Lech Poznan

Tất cả (25)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Daniel Haakans đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - Luis Palma đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luis Palma đã ghi bàn!

85'

Wojciech Urbanski rời sân và được thay thế bởi Damian Szymanski.

81'

Antoni Kozubal rời sân và được thay thế bởi Gustav Berggren.

79' V À A A O O O - Bogdan Vyunnyk ghi bàn!

V À A A O O O - Bogdan Vyunnyk ghi bàn!

74'

Rafal Augustyniak đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Bogdan Vyunnyk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bogdan Vyunnyk đã ghi bàn!

71' Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.

Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.

67'

Michal Sevcik rời sân và được thay thế bởi Bogdan Vyunnyk.

67'

Patrik Waalemark rời sân và được thay thế bởi Luis Palma.

67'

Pablo Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Filip Jagiello.

67'

Leo Bengtsson rời sân và được thay thế bởi Daniel Haakans.

67'

Kacper Chodyna rời sân và được thay thế bởi Shinnosuke Fukuda.

66' Thẻ vàng cho Leo Bengtsson.

Thẻ vàng cho Leo Bengtsson.

60' Thẻ vàng cho Terry Yegbe.

Thẻ vàng cho Terry Yegbe.

56'

Leo Bengtsson đã kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Yannick Agnero đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yannick Agnero đã ghi bàn!

46'

Pawel Wszolek rời sân và được thay thế bởi Ruben Vinagre.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Legia Warszawa vs Lech Poznan

Legia Warszawa (3-4-3): Otto Hindrich (89), Kamil Piatkowski (91), Rafal Augustyniak (8), Robert Deziel (5), Pawel Wszolek (22), Wojciech Urbanski (53), Bartosz Kapustka (67), Kacper Chodyna (11), Michal Sevcik (23), Lukasz Zjawinski (79), Rafal Adamski (9)

Lech Poznan (4-2-3-1): Mateusz Lis (1), Joel Vieira Pereira (2), Mateusz Skrzypczak (72), Terry Yegbe (59), Michal Gurgul (15), Radoslaw Murawski (22), Antoni Kozubal (43), Patrik Walemark (10), Pablo Rodriguez (21), Leo Bengtsson (14), Mikael Ishak (9)

Legia Warszawa
Legia Warszawa
3-4-3
89
Otto Hindrich
91
Kamil Piatkowski
8
Rafal Augustyniak
5
Robert Deziel
22
Pawel Wszolek
53
Wojciech Urbanski
67
Bartosz Kapustka
11
Kacper Chodyna
23
Michal Sevcik
79
Lukasz Zjawinski
9
Rafal Adamski
9
Mikael Ishak
14
Leo Bengtsson
21
Pablo Rodriguez
10
Patrik Walemark
43
Antoni Kozubal
22
Radoslaw Murawski
15
Michal Gurgul
59
Terry Yegbe
72
Mateusz Skrzypczak
2
Joel Vieira Pereira
1
Mateusz Lis
Lech Poznan
Lech Poznan
4-2-3-1
Thay người
29’
Rafal Adamski
Mateusz Szczepaniak
14’
Mikael Ishak
Yannick Agnero
46’
Pawel Wszolek
Ruben Vinagre
67’
Leo Bengtsson
Daniel Hakans
67’
Kacper Chodyna
Shinnosuke Fukuda
67’
Pablo Rodriguez
Filip Jagiello
85’
Wojciech Urbanski
Damian Szymański
67’
Patrik Waalemark
Luis Palma
81’
Antoni Kozubal
Gustav Berggren
Cầu thủ dự bị
Zoran Arsenic
Yannick Agnero
Ivan Brkic
Piotr Bartczak
Shinnosuke Fukuda
Gustav Berggren
Jan Kuchta
Daniel Hakans
Arkadiusz Reca
Filip Jagiello
Henrique Arreiol
Hubert Janyszka
Mateusz Szczepaniak
Wiktor Obremski
Damian Szymański
Luis Palma
Bohdan Viunnyk
Mateusz Pruchniewski
Ruben Vinagre
Wojciech Szymczak
Antonio Colak

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
17/10 - 2021
09/04 - 2022
01/10 - 2022
16/04 - 2023
12/11 - 2023
12/05 - 2024
10/11 - 2024
11/05 - 2025
27/10 - 2025
26/04 - 2026
25/10 - 2026

Thành tích gần đây Legia Warszawa

VĐQG Ba Lan
25/10 - 2026
18/10 - 2026
12/10 - 2026
13/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
02/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026

Thành tích gần đây Lech Poznan

VĐQG Ba Lan
25/10 - 2026
Europa League
22/10 - 2026
VĐQG Ba Lan
18/10 - 2026
Europa League
15/10 - 2026
VĐQG Ba Lan
10/10 - 2026
21/09 - 2026
Europa League
18/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
12/09 - 2026
06/09 - 2026
04/09 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan119111928B T T T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze128311027T H T H H
3Pogon SzczecinPogon Szczecin117311024T T T T T
4Legia WarszawaLegia Warszawa126511223H T T H B
5Wisla KrakowWisla Krakow12633421T T B H T
6Piast GliwicePiast Gliwice12624420T B T H T
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin12543019T B B T H
8GKS KatowiceGKS Katowice12606518T T T B B
9Korona KielceKorona Kielce12534-418B T B B T
10Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok11506-315B B B B T
11Wisla PlockWisla Plock11425-614T T B T B
12Motor LublinMotor Lublin12345-413B H T T H
13CracoviaCracovia12336-512B B T H B
14Widzew LodzWidzew Lodz12183-111H H B H H
15Slask WroclawSlask Wroclaw12237-69B B B B T
16Wieczysta KrakowWieczysta Krakow12228-78H T B B B
17Radomiak RadomRadomiak Radom12228-168B B B B B
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa122010-126B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow