Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Antonio-Mirko Colak (Kiến tạo: Bartosz Kapustka) 21 | |
Kacper Urbanski 29 | |
Vahan Bichakhchyan (Thay: Ermal Krasniqi) 57 | |
Bartosz Kapustka (Kiến tạo: Kacper Urbanski) 62 | |
Kike Gomez (Thay: Rafael Munoz) 63 | |
Juanje (Thay: Boubacar Dabo) 63 | |
Mileta Rajovic (Thay: Antonio-Mirko Colak) 68 | |
Ruben Vinagre (Thay: Arkadiusz Reca) 68 | |
Mileta Rajovic (Kiến tạo: Jakub Zewlakow) 70 | |
Ayman El Ghobashy (Thay: Graeme Torrilla) 71 | |
Claude Goncalves (Thay: Kacper Urbanski) 76 | |
Noah Weisshaupt (Thay: Jakub Zewlakow) 76 | |
Jesus Toscano (Thay: Joe) 80 | |
Jesus Toscano (Thay: Nicholas Pozo) 81 | |
Lee Casciaro (Thay: Toni Kolega) 81 | |
Ayman El Ghobashy 82 | |
Vahan Bichakhchyan 83 | |
Tjay De Barr (Kiến tạo: Juanje) 89 |
Thống kê trận đấu Legia Warszawa vs Lincoln Red Imps FC


Diễn biến Legia Warszawa vs Lincoln Red Imps FC
Juanje đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tjay De Barr đã ghi bàn!
V À A A O O O - Vahan Bichakhchyan đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ayman El Ghobashy.
Toni Kolega rời sân và được thay thế bởi Lee Casciaro.
Nicholas Pozo rời sân và được thay thế bởi Jesus Toscano.
Joe rời sân và được thay thế bởi Jesus Toscano.
Jakub Zewlakow rời sân và được thay thế bởi Noah Weisshaupt.
Kacper Urbanski rời sân và được thay thế bởi Claude Goncalves.
Graeme Torrilla rời sân và được thay thế bởi Ayman El Ghobashy.
Jakub Zewlakow đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mileta Rajovic đã ghi bàn!
Arkadiusz Reca rời sân và được thay thế bởi Ruben Vinagre.
Antonio-Mirko Colak rời sân và được thay thế bởi Mileta Rajovic.
Boubacar Dabo rời sân và được thay thế bởi Juanje.
Rafael Munoz rời sân và được thay thế bởi Kike Gomez.
Kacper Urbanski đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Bartosz Kapustka đã ghi bàn!
Ermal Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Vahan Bichakhchyan.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Legia Warszawa vs Lincoln Red Imps FC
Legia Warszawa (4-3-3): Gabriel Kobylak (27), Petar Stojanović (30), Marco Burch (4), Kamil Piatkowski (91), Arkadiusz Reca (13), Bartosz Kapustka (67), Damian Szymański (44), Kacper Urbański (82), Ermal Krasniqi (77), Antonio Colak (14), Jakub Zewlakow (20)
Lincoln Red Imps FC (4-3-3): Jaylan Hankins (13), Rafael Muñoz (15), Bernardo Lopes (6), Joe (23), Nano (21), Toni (18), Graeme Torrilla (22), Nicholas Pozo (4), Toni Kolega (24), Tjay De Barr (10), Boubacar Sidik Dabo (80)


| Thay người | |||
| 57’ | Ermal Krasniqi Vahan Bichakhchyan | 63’ | Rafael Munoz Kike Gomez |
| 68’ | Antonio-Mirko Colak Mileta Rajović | 63’ | Boubacar Dabo Juanje Arguez |
| 68’ | Arkadiusz Reca Ruben Vinagre | 71’ | Graeme Torrilla Ayman El Ghobashy |
| 76’ | Jakub Zewlakow Noah Weisshaupt | 81’ | Toni Kolega Lee Casciaro |
| 76’ | Kacper Urbanski Claude Goncalves | 81’ | Nicholas Pozo Jesús Toscano |
| Cầu thủ dự bị | |||
Noah Weisshaupt | Christian Rutjens Oliva | ||
Wojciech Urbanski | Ibrahim Ayew | ||
Mileta Rajović | Lee Casciaro | ||
Vahan Bichakhchyan | Kike Gomez | ||
Ruben Vinagre | Juanje Arguez | ||
Kacper Chodyna | Kyle Clinton | ||
Rafal Augustyniak | Lee Chipolina | ||
Claude Goncalves | Javan Peacock | ||
Wojciech Banasik | Ayman El Ghobashy | ||
Kacper Tobiasz | Jesús Toscano | ||
Nauzet Santana | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Legia Warszawa
Thành tích gần đây Lincoln Red Imps FC
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 6 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | ||
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | ||
| 6 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 7 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | ||
| 8 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | ||
| 9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | ||
| 10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | ||
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 12 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 13 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 14 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 16 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 17 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | ||
| 18 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | ||
| 19 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 20 | 6 | 2 | 2 | 2 | -4 | 8 | ||
| 21 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | ||
| 22 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | ||
| 23 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 24 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 26 | 6 | 2 | 1 | 3 | -8 | 7 | ||
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 29 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | ||
| 30 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | ||
| 31 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | ||
| 32 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | ||
| 33 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | ||
| 34 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | ||
| 35 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | ||
| 36 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
