Eniss Shabani rời sân và được thay thế bởi Jorge Yriarte.
Bartosz Kapustka (Thay: Artur Jedrzejczyk) 2 | |
(Pen) Piotr Samiec-Talar 35 | |
Eniss Shabani 41 | |
Wojciech Urbanski (Thay: Michal Sevcik) 46 | |
Jorge Yriarte (Thay: Eniss Shabani) 64 |
Đang cập nhậtDiễn biến Legia Warszawa vs Slask Wroclaw
Michal Sevcik rời sân và Wojciech Urbanski vào thay thế.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Eniss Shabani.
V À A A O O O - Piotr Samiec-Talar từ Slask Wroclaw thực hiện thành công quả phạt đền!
Artur Jedrzejczyk rời sân và được thay thế bởi Bartosz Kapustka.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Legia Warszawa vs Slask Wroclaw


Đội hình xuất phát Legia Warszawa vs Slask Wroclaw
Legia Warszawa (3-4-3): Otto Hindrich (89), Kamil Piatkowski (91), Rafal Augustyniak (8), Robert Deziel (5), Pawel Wszolek (22), Henrique Arreiol (6), Artur Jedrzejczyk (55), Ruben Vinagre (19), Michal Sevcik (23), Lukasz Zjawinski (79), Jan Kuchta (7)
Slask Wroclaw (5-3-2): Karol Niemczycki (1), Yegor Matsenko (33), Lamine Ba (5), Mariusz Malec (44), Michal Rosiak (27), Marc Llinares Barragán (8), Piotr Samiec-Talar (7), Grzegorz Tomasiewicz (20), Eniss Shabani (77), Malaly Dembele (10), Luka Marjanac (11)


| Thay người | |||
| 2’ | Artur Jedrzejczyk Bartosz Kapustka | 64’ | Eniss Shabani Jorge Yriarte |
| 46’ | Michal Sevcik Wojciech Urbanski | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ivan Brkic | Michal Szromnik | ||
Damian Szymański | Dominik Szala | ||
Rafal Adamski | Irodotos Christodoulou | ||
Kacper Chodyna | Marko Dijakovic | ||
Arkadiusz Reca | Jorge Yriarte | ||
Mateusz Szczepaniak | Przemyslaw Banaszak | ||
Zoran Arsenic | Alex Timossi Andersson | ||
Mileta Rajović | Dorian Markowski | ||
Wojciech Urbanski | Adam Ciucka | ||
Bartosz Kapustka | |||
Samuel Kovácik | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Legia Warszawa
Thành tích gần đây Slask Wroclaw
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 7 | 11 | T T H T H | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 3 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | B H T H T | |
| 4 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T H B H | |
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | H B H T T | |
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | B T T H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T B T H | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T B T B H | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | 5 | 6 | B T B T | |
| 11 | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H H T B H | |
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B | |
| 13 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B B T H | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | B T B B H | |
| 15 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | T H B B B | |
| 16 | 5 | 1 | 1 | 3 | -8 | 4 | T B B B H | |
| 17 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | B B T B | |
| 18 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch