Thứ Ba, 28/07/2026
Bartosz Kapustka
36
Sebastian Kerk (Kiến tạo: Fran Alvarez)
41
Jakub Sypek
54
Hillary Gong (Thay: Jakub Sypek)
66
Said Hamulic (Thay: Sebastian Kerk)
66
Jakub Lukowski (Thay: Kamil Cybulski)
66
Wojciech Urbanski (Thay: Luquinhas)
66
Jurgen Celhaka (Thay: Rafal Augustyniak)
66
Steve Kapuadi
70
Jean Pierre Nsame (Thay: Marc Gual)
75
Pawel Wszolek
86
Patryk Kun (Thay: Ruben Vinagre)
90
Mateusz Szczepaniak (Thay: Kacper Chodyna)
90
Bartosz Kapustka
90+1'

Thống kê trận đấu Legia Warszawa vs Widzew Lodz

số liệu thống kê
Legia Warszawa
Legia Warszawa
Widzew Lodz
Widzew Lodz
57 Kiểm soát bóng 43
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 3
2 Việt vị 0
19 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Legia Warszawa vs Widzew Lodz

Tất cả (18)
90+1' Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.

Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.

90'

Kacper Chodyna rời sân và được thay thế bởi Mateusz Szczepaniak.

90'

Ruben Vinagre rời sân và được thay thế bởi Patryk Kun.

86' V À A A O O O - Pawel Wszolek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pawel Wszolek đã ghi bàn!

75'

Marc Gual rời sân và được thay thế bởi Jean Pierre Nsame.

70' Thẻ vàng cho Steve Kapuadi.

Thẻ vàng cho Steve Kapuadi.

66'

Rafal Augustyniak rời sân và được thay thế bởi Jurgen Celhaka.

66'

Luquinhas rời sân và được thay thế bởi Wojciech Urbanski.

66'

Kamil Cybulski rời sân và được thay thế bởi Jakub Lukowski.

66'

Sebastian Kerk rời sân và được thay thế bởi Said Hamulic.

66'

Jakub Sypek rời sân và được thay thế bởi Hillary Gong.

54' Thẻ vàng cho Jakub Sypek.

Thẻ vàng cho Jakub Sypek.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Fran Alvarez đã kiến tạo cho bàn thắng.

41' V À A A O O O - Sebastian Kerk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sebastian Kerk đã ghi bàn!

36' V À A A O O O - Bartosz Kapustka đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bartosz Kapustka đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Legia Warszawa vs Widzew Lodz

Legia Warszawa (4-3-3): Kacper Tobiasz (1), Pawel Wszolek (13), Radovan Pankov (12), Steve Kapuadi (3), Ruben Vinagre (19), Ryoya Morishita (25), Rafal Augustyniak (8), Bartosz Kapustka (67), Kacper Chodyna (11), Marc Gual (28), Luquinhas (82)

Widzew Lodz (4-3-3): Rafal Gikiewicz (1), Lirim Kastrati (62), Mateusz Zyro (4), Luis Silva (2), Samuel Kozlovsky (3), Fran Alvarez (10), Juljan Shehu (6), Sebastian Kerk (37), Jakub Sypek (77), Imad Rondic (9), Kamil Cybulski (78)

Legia Warszawa
Legia Warszawa
4-3-3
1
Kacper Tobiasz
13
Pawel Wszolek
12
Radovan Pankov
3
Steve Kapuadi
19
Ruben Vinagre
25
Ryoya Morishita
8
Rafal Augustyniak
67
Bartosz Kapustka
11
Kacper Chodyna
28
Marc Gual
82
Luquinhas
78
Kamil Cybulski
9
Imad Rondic
77
Jakub Sypek
37
Sebastian Kerk
6
Juljan Shehu
10
Fran Alvarez
3
Samuel Kozlovsky
2
Luis Silva
4
Mateusz Zyro
62
Lirim Kastrati
1
Rafal Gikiewicz
Widzew Lodz
Widzew Lodz
4-3-3
Thay người
66’
Rafal Augustyniak
Jurgen Celhaka
66’
Sebastian Kerk
Said Hamulic
66’
Luquinhas
Wojciech Urbanski
66’
Jakub Sypek
Hillary Gong
75’
Marc Gual
Jean-Pierre Nsame
66’
Kamil Cybulski
Jakub Lukowski
90’
Ruben Vinagre
Patryk Kun
90’
Kacper Chodyna
Mateusz Szczepaniak
Cầu thủ dự bị
Gabriel Kobylak
Mikolaj Bieganski
Jan Ziolkowski
Said Hamulic
Jurgen Celhaka
Kreshnik Hajrizi
Wojciech Urbanski
Hillary Gong
Patryk Kun
Marek Hanousek
Claude Goncalves
Pawel Kwiatkowski
Artur Jedrzejczyk
Marcel Krajewski
Jean-Pierre Nsame
Jakub Lukowski
Mateusz Szczepaniak
Hubert Sobol

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
13/08 - 2022
25/02 - 2023
03/09 - 2023
10/03 - 2024
04/11 - 2024
16/05 - 2025
03/11 - 2025
02/05 - 2026

Thành tích gần đây Legia Warszawa

VĐQG Ba Lan
25/07 - 2026
23/05 - 2026
17/05 - 2026
02/05 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
23/03 - 2026

Thành tích gần đây Widzew Lodz

VĐQG Ba Lan
26/07 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zaglebie LubinZaglebie Lubin110023T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze110013T
3Radomiak RadomRadomiak Radom110013T
4Wisla KrakowWisla Krakow110013T
5Wisla PlockWisla Plock110013T
6Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok110013T
7Legia WarszawaLegia Warszawa110013T
8Motor LublinMotor Lublin101001H
9Widzew LodzWidzew Lodz101001H
10CracoviaCracovia101001H
11Lech PoznanLech Poznan101001H
12GKS KatowiceGKS Katowice1001-10B
13Rakow CzestochowaRakow Czestochowa1001-10B
14Slask WroclawSlask Wroclaw1001-10B
15Wieczysta KrakowWieczysta Krakow1001-10B
16Korona KielceKorona Kielce1001-10B
17Pogon SzczecinPogon Szczecin1001-10B
18Piast GliwicePiast Gliwice1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow