Thứ Bảy, 31/01/2026
Abdul Fatawu
36
Marc Albrighton (Thay: Abdul Fatawu)
54
Marc Albrighton
55
James Justin
58
Yunus Akgun (Thay: Hamza Choudhury)
62
Sammie Szmodics
68
Sammie Szmodics
69
Callum Doyle (Thay: James Justin)
77
Kasey McAteer (Thay: Stephy Mavididi)
77
Kelechi Iheanacho
78
Kelechi Iheanacho (Thay: Jamie Vardy)
78
Yasin Ayari (Thay: Tyrhys Dolan)
84
Joe Rankin-Costello
86
John Buckley (Thay: Joe Rankin-Costello)
90
Jake Garrett (Thay: Sammie Szmodics)
90
Jake Garrett (Thay: Joe Rankin-Costello)
90
John Buckley (Thay: Sammie Szmodics)
90
Sammie Szmodics (Kiến tạo: Joe Rankin-Costello)
90+4'

Thống kê trận đấu Leicester vs Blackburn

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Blackburn
Blackburn
75 Kiểm soát bóng 25
5 Phạm lỗi 7
15 Ném biên 13
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 7
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Blackburn

Tất cả (25)
90+9'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

90+6'

Sammie Szmodics rời sân và được thay thế bởi John Buckley.

90+6'

Joe Rankin-Costello rời sân và được thay thế bởi Jake Garrett.

90+6'

Sammie Szmodics rời sân và được thay thế bởi Jake Garrett.

90+6'

Joe Rankin-Costello rời sân và được thay thế bởi John Buckley.

90+4'

Joe Rankin-Costello đã hỗ trợ ghi bàn.

90+4' G O O O A A A L - Sammie Szmodics đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Sammie Szmodics đã trúng mục tiêu!

90+4' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

86' Thẻ vàng dành cho Joe Rankin-Costello.

Thẻ vàng dành cho Joe Rankin-Costello.

84'

Tyrhys Dolan rời sân và được thay thế bởi Yasin Ayari.

78'

Jamie Vardy rời sân và được thay thế bởi Kelechi Iheanacho.

78'

Jamie Vardy sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

77'

Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi Kasey McAteer.

77'

James Justin rời sân và được thay thế bởi Callum Doyle.

69' Thẻ vàng dành cho Sammie Szmodics.

Thẻ vàng dành cho Sammie Szmodics.

69' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

68' G O O O A A A L - Sammie Szmodics đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Sammie Szmodics đã trúng mục tiêu!

62'

Hamza Choudhury rời sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.

62'

Hamza Choudhury rời sân và được thay thế bởi [player2].

58' Thẻ vàng dành cho James Justin.

Thẻ vàng dành cho James Justin.

55'

Abdul Fatawu rời sân và được thay thế bởi Marc Albrighton.

Đội hình xuất phát Leicester vs Blackburn

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Jannik Vestergaard (23), James Justin (2), Wout Faes (3), Hamza Choudhury (17), Harry Winks (8), Wilfred Ndidi (25), Abdul Fatawu (18), Jamie Vardy (9), Stephy Mavididi (10)

Blackburn (3-4-1-2): Aynsley Pears (1), Hayden Carter (17), Kyle McFadzean (55), Harry Pickering (3), Callum Brittain (2), Sondre Tronstad (6), Joe Rankin-Costello (11), Ben Chrisene (45), Sammie Szmodics (8), Sam Gallagher (9), Tyrhys Dolan (10)

Leicester
Leicester
4-3-3
30
Mads Hermansen
21
Ricardo Pereira
23
Jannik Vestergaard
2
James Justin
3
Wout Faes
17
Hamza Choudhury
8
Harry Winks
25
Wilfred Ndidi
18
Abdul Fatawu
9
Jamie Vardy
10
Stephy Mavididi
10
Tyrhys Dolan
9
Sam Gallagher
8 2
Sammie Szmodics
45
Ben Chrisene
11
Joe Rankin-Costello
6
Sondre Tronstad
2
Callum Brittain
3
Harry Pickering
55
Kyle McFadzean
17
Hayden Carter
1
Aynsley Pears
Blackburn
Blackburn
3-4-1-2
Thay người
54’
Abdul Fatawu
Marc Albrighton
84’
Tyrhys Dolan
Yasin Ayari
62’
Hamza Choudhury
Yunus Akgün
90’
Joe Rankin-Costello
Jake Garrett
77’
James Justin
Callum Doyle
90’
Sammie Szmodics
John Buckley
77’
Stephy Mavididi
Kasey McAteer
78’
Jamie Vardy
Kelechi Iheanacho
Cầu thủ dự bị
Callum Doyle
Leopold Wahlstedt
Marc Albrighton
Connor O'Riordan
Dennis Praet
Billy Koumetio
Kelechi Iheanacho
Jake Garrett
Patson Daka
John Buckley
Jakub Stolarczyk
Andrew Moran
Yunus Akgün
Yasin Ayari
Kasey McAteer
Igor Tyjon
Conor Coady
Semir Telalovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/02 - 2013
18/09 - 2013
22/03 - 2014
Cúp FA
01/03 - 2023
Hạng nhất Anh
01/10 - 2023
04/05 - 2024
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
02/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6Derby CountyDerby County301299745
7WrexhamWrexham2911117644
8WatfordWatford2811107643
9Bristol CityBristol City3012711443
10Preston North EndPreston North End2911108343
11Stoke CityStoke City2912611842
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow