Thứ Bảy, 31/01/2026
Andri Gudjohnsen
20
Axel Henriksson
23
Ryan Hedges (Thay: Dion De Neve)
46
Ryoya Morishita (Thay: Axel Henriksson)
46
Kristi Montgomery (Thay: Taylor Gardner-Hickman)
61
Andri Gudjohnsen (Kiến tạo: Ryan Alebiosu)
63
Patson Daka (Thay: Julian Carranza)
63
Jordan Ayew (Thay: Stephy Mavididi)
64
Luke Thomas (Thay: Victor Kristiansen)
64
Bobby Reid (Thay: Jordan James)
74
Silko Thomas (Thay: Boubakary Soumare)
80
Adam Forshaw (Thay: Sondre Tronstad)
80
Makhtar Gueye (Thay: Yuki Ohashi)
87

Thống kê trận đấu Leicester vs Blackburn Rovers

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
62 Kiểm soát bóng 38
9 Phạm lỗi 12
30 Ném biên 30
3 Việt vị 2
9 Chuyền dài 2
6 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 2
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Blackburn Rovers

Tất cả (19)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Yuki Ohashi rời sân và được thay thế bởi Makhtar Gueye.

80'

Sondre Tronstad rời sân và được thay thế bởi Adam Forshaw.

80'

Boubakary Soumare rời sân và được thay thế bởi Silko Thomas.

74'

Jordan James rời sân và được thay thế bởi Bobby Reid.

64'

Victor Kristiansen rời sân và được thay thế bởi Luke Thomas.

64'

Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi Jordan Ayew.

63'

Julian Carranza rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.

63'

Ryan Alebiosu đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Andri Gudjohnsen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andri Gudjohnsen đã ghi bàn!

61'

Taylor Gardner-Hickman rời sân và được thay thế bởi Kristi Montgomery.

46'

Axel Henriksson rời sân và được thay thế bởi Ryoya Morishita.

46'

Dion De Neve rời sân và được thay thế bởi Ryan Hedges.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

23' Thẻ vàng cho Axel Henriksson.

Thẻ vàng cho Axel Henriksson.

20' V À A A O O O - Andri Gudjohnsen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andri Gudjohnsen đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân vận động King Power, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Leicester vs Blackburn Rovers

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Ricardo Pereira (21), Caleb Okoli (5), Jannik Vestergaard (23), Victor Kristiansen (16), Boubakary Soumaré (24), Harry Winks (8), Abdul Fatawu (7), Jordan James (6), Stephy Mavididi (10), Julian Carranza (18)

Blackburn Rovers (3-4-1-2): Balazs Toth (22), Lewis Miller (12), Scott Wharton (16), Sean McLoughlin (15), Ryan Alebiosu (2), Sondre Tronstad (6), Taylor Gardner-Hickman (5), Dion De Neve (14), Axel Henriksson (18), Andri Gudjohnsen (11), Yuki Ohashi (23)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
1
Jakub Stolarczyk
21
Ricardo Pereira
5
Caleb Okoli
23
Jannik Vestergaard
16
Victor Kristiansen
24
Boubakary Soumaré
8
Harry Winks
7
Abdul Fatawu
6
Jordan James
10
Stephy Mavididi
18
Julian Carranza
23
Yuki Ohashi
11
Andri Gudjohnsen
18
Axel Henriksson
14
Dion De Neve
5
Taylor Gardner-Hickman
6
Sondre Tronstad
2
Ryan Alebiosu
15
Sean McLoughlin
16
Scott Wharton
12
Lewis Miller
22
Balazs Toth
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
3-4-1-2
Thay người
63’
Julian Carranza
Patson Daka
46’
Dion De Neve
Ryan Hedges
64’
Stephy Mavididi
Jordan Ayew
46’
Axel Henriksson
Ryoya Morishita
64’
Victor Kristiansen
Luke Thomas
61’
Taylor Gardner-Hickman
Kristi Montgomery
74’
Jordan James
Bobby Decordova-Reid
80’
Sondre Tronstad
Adam Forshaw
80’
Boubakary Soumare
Silko Thomas
87’
Yuki Ohashi
Makhtar Gueye
Cầu thủ dự bị
Asmir Begović
Aynsley Pears
Hamza Choudhury
Harry Pickering
Oliver Skipp
Yuri Ribeiro
Silko Thomas
Sidnei Tavares
Jordan Ayew
Ryan Hedges
Patson Daka
Adam Forshaw
Luke Thomas
Kristi Montgomery
Wout Faes
Makhtar Gueye
Bobby Decordova-Reid
Ryoya Morishita
Tình hình lực lượng

Ben Nelson

Chấn thương cơ

Hayden Carter

Chấn thương gân kheo

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Jake Garrett

Va chạm

Todd Cantwell

Chấn thương đầu gối

Augustus Kargbo

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/02 - 2013
18/09 - 2013
22/03 - 2014
Cúp FA
01/03 - 2023
Hạng nhất Anh
01/10 - 2023
04/05 - 2024
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
02/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6Derby CountyDerby County301299745
7WrexhamWrexham2911117644
8WatfordWatford2811107643
9Bristol CityBristol City3012711443
10Preston North EndPreston North End2911108343
11Stoke CityStoke City2912611842
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow