Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ben Nelson (Kiến tạo: Jordan James) 13 | |
Abdul Fatawu (Kiến tạo: Bobby Reid) 28 | |
Hamza Choudhury 36 | |
M. Sykes (Thay: M. Bird) 45 | |
Mark Sykes (Thay: Max Bird) 46 | |
Cameron Pring (Thay: Ross McCrorie) 60 | |
Sinclair Armstrong (Thay: Scott Twine) 60 | |
Neto Borges 61 | |
Ben Nelson 63 | |
(Pen) Emil Riis Jakobsen 65 | |
Harry Winks (Thay: Jordan James) 68 | |
Patson Daka (Thay: Jordan Ayew) 68 | |
Ricardo Pereira (Thay: Hamza Choudhury) 69 | |
Divine Mukasa (Thay: Bobby Reid) 78 | |
Delano Burgzorg (Thay: Emil Riis Jakobsen) 81 | |
Joe Aribo (Thay: Abdul Fatawu) 90 | |
Sinclair Armstrong 90+1' | |
Sam Morsy 90+4' |
Thống kê trận đấu Leicester vs Bristol City


Diễn biến Leicester vs Bristol City
Thẻ vàng cho Sam Morsy.
Abdul Fatawu rời sân và được thay thế bởi Joe Aribo.
Thẻ vàng cho Sinclair Armstrong.
Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Delano Burgzorg.
Bobby Reid rời sân và được thay thế bởi Divine Mukasa.
Hamza Choudhury rời sân và được thay thế bởi Ricardo Pereira.
Jordan Ayew rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.
Jordan James rời sân và được thay thế bởi Harry Winks.
ANH ẤY BỎ LỠ - Emil Riis Jakobsen thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!
Bristol City không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Ben Nelson.
Thẻ vàng cho Neto Borges.
Scott Twine rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.
Ross McCrorie rời sân và được thay thế bởi Cameron Pring.
Max Bird rời sân và được thay thế bởi Mark Sykes.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.
Bobby Reid đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Abdul Fatawu đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Leicester vs Bristol City
Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Jordan James (6), Caleb Okoli (5), Ben Nelson (4), Luke Thomas (33), Oliver Skipp (22), Hamza Choudhury (17), Abdul Fatawu (7), Bobby Decordova-Reid (14), Stephy Mavididi (10), Jordan Ayew (9)
Bristol City (3-4-1-2): Radek Vítek (23), George Tanner (19), Noah Eile (38), Neto Borges (21), Ross McCrorie (2), Jason Knight (12), Sam Morsy (40), Max Bird (6), Scott Twine (10), Emil Riis (18), Tomi Horvat (14)


| Thay người | |||
| 68’ | Jordan Ayew Patson Daka | 46’ | Max Bird Mark Sykes |
| 68’ | Jordan James Harry Winks | 60’ | Ross McCrorie Cameron Pring |
| 69’ | Hamza Choudhury Ricardo Pereira | 60’ | Scott Twine Sinclair Armstrong |
| 78’ | Bobby Reid Divine Mukasa | 81’ | Emil Riis Jakobsen Delano Burgzorg |
| 90’ | Abdul Fatawu Joe Aribo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Fran Vieites | Joe Lumley | ||
Jamaal Lascelles | Cameron Pring | ||
Joe Aribo | Seb Naylor | ||
Jeremy Monga | Marley Thelwell | ||
Divine Mukasa | Mark Sykes | ||
Dujuan Odile Richards | George Earthy | ||
Patson Daka | Delano Burgzorg | ||
Harry Winks | Sam Bell | ||
Ricardo Pereira | Sinclair Armstrong | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Asmir Begović Va chạm | Robert Atkinson Chấn thương mắt cá | ||
Harry Souttar Chấn thương mắt cá | Luke McNally Không xác định | ||
Victor Kristiansen Chấn thương đầu gối | Rob Dickie Chấn thương gân kheo | ||
Aaron Ramsey Chấn thương gân kheo | Adam Randell Không xác định | ||
Joe Williams Chấn thương gân kheo | |||
Nhận định Leicester vs Bristol City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leicester
Thành tích gần đây Bristol City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 8 | 6 | 36 | 74 | T T T T T | |
| 2 | 36 | 20 | 9 | 7 | 23 | 69 | B H H T T | |
| 3 | 37 | 20 | 8 | 9 | 10 | 68 | B T T T T | |
| 4 | 36 | 19 | 10 | 7 | 27 | 67 | B T T T H | |
| 5 | 37 | 19 | 6 | 12 | 6 | 63 | T T B B T | |
| 6 | 36 | 15 | 12 | 9 | 8 | 57 | H T T T B | |
| 7 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 8 | 35 | 14 | 11 | 10 | 11 | 53 | T T H T T | |
| 9 | 36 | 13 | 13 | 10 | 4 | 52 | H T B T H | |
| 10 | 37 | 15 | 7 | 15 | 0 | 52 | T H B T T | |
| 11 | 37 | 14 | 8 | 15 | 0 | 50 | B T B B B | |
| 12 | 36 | 15 | 4 | 17 | 2 | 49 | T T B T H | |
| 13 | 36 | 13 | 10 | 13 | -1 | 49 | H T B B B | |
| 14 | 36 | 12 | 13 | 11 | -1 | 49 | H B H B B | |
| 15 | 37 | 13 | 8 | 16 | 2 | 47 | B H T B B | |
| 16 | 36 | 13 | 8 | 15 | -12 | 47 | B T B B B | |
| 17 | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | T T B T T | |
| 18 | 36 | 11 | 11 | 14 | -10 | 44 | B H H B T | |
| 19 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 20 | 36 | 10 | 9 | 17 | -13 | 39 | T T B B H | |
| 21 | 37 | 11 | 11 | 15 | -7 | 38 | H H B H T | |
| 22 | 36 | 9 | 9 | 18 | -18 | 36 | H B H B H | |
| 23 | 36 | 8 | 11 | 17 | -14 | 35 | B H B T T | |
| 24 | 37 | 1 | 9 | 27 | -51 | 0 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
