Thứ Tư, 11/03/2026
Ben Nelson (Kiến tạo: Jordan James)
13
Abdul Fatawu (Kiến tạo: Bobby Reid)
28
Hamza Choudhury
36
M. Sykes (Thay: M. Bird)
45
Mark Sykes (Thay: Max Bird)
46
Cameron Pring (Thay: Ross McCrorie)
60
Sinclair Armstrong (Thay: Scott Twine)
60
Neto Borges
61
Ben Nelson
63
(Pen) Emil Riis Jakobsen
65
Harry Winks (Thay: Jordan James)
68
Patson Daka (Thay: Jordan Ayew)
68
Ricardo Pereira (Thay: Hamza Choudhury)
69
Divine Mukasa (Thay: Bobby Reid)
78
Delano Burgzorg (Thay: Emil Riis Jakobsen)
81
Joe Aribo (Thay: Abdul Fatawu)
90
Sinclair Armstrong
90+1'
Sam Morsy
90+4'

Thống kê trận đấu Leicester vs Bristol City

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Bristol City
Bristol City
42 Kiểm soát bóng 58
5 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 9
2 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
25 Ném biên 25
7 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
4 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Bristol City

Tất cả (25)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Sam Morsy.

Thẻ vàng cho Sam Morsy.

90+2'

Abdul Fatawu rời sân và được thay thế bởi Joe Aribo.

90+1' Thẻ vàng cho Sinclair Armstrong.

Thẻ vàng cho Sinclair Armstrong.

81'

Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Delano Burgzorg.

78'

Bobby Reid rời sân và được thay thế bởi Divine Mukasa.

69'

Hamza Choudhury rời sân và được thay thế bởi Ricardo Pereira.

68'

Jordan Ayew rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.

68'

Jordan James rời sân và được thay thế bởi Harry Winks.

65' ANH ẤY BỎ LỠ - Emil Riis Jakobsen thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Emil Riis Jakobsen thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!

65' Bristol City không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!

Bristol City không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!

63' Thẻ vàng cho Ben Nelson.

Thẻ vàng cho Ben Nelson.

61' Thẻ vàng cho Neto Borges.

Thẻ vàng cho Neto Borges.

60'

Scott Twine rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

60'

Ross McCrorie rời sân và được thay thế bởi Cameron Pring.

46'

Max Bird rời sân và được thay thế bởi Mark Sykes.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.

Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.

28'

Bobby Reid đã kiến tạo cho bàn thắng này.

28' V À A A O O O - Abdul Fatawu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Abdul Fatawu đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Leicester vs Bristol City

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Jordan James (6), Caleb Okoli (5), Ben Nelson (4), Luke Thomas (33), Oliver Skipp (22), Hamza Choudhury (17), Abdul Fatawu (7), Bobby Decordova-Reid (14), Stephy Mavididi (10), Jordan Ayew (9)

Bristol City (3-4-1-2): Radek Vítek (23), George Tanner (19), Noah Eile (38), Neto Borges (21), Ross McCrorie (2), Jason Knight (12), Sam Morsy (40), Max Bird (6), Scott Twine (10), Emil Riis (18), Tomi Horvat (14)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
1
Jakub Stolarczyk
6
Jordan James
5
Caleb Okoli
4
Ben Nelson
33
Luke Thomas
22
Oliver Skipp
17
Hamza Choudhury
7
Abdul Fatawu
14
Bobby Decordova-Reid
10
Stephy Mavididi
9
Jordan Ayew
14
Tomi Horvat
18
Emil Riis
10
Scott Twine
6
Max Bird
40
Sam Morsy
12
Jason Knight
2
Ross McCrorie
21
Neto Borges
38
Noah Eile
19
George Tanner
23
Radek Vítek
Bristol City
Bristol City
3-4-1-2
Thay người
68’
Jordan Ayew
Patson Daka
46’
Max Bird
Mark Sykes
68’
Jordan James
Harry Winks
60’
Ross McCrorie
Cameron Pring
69’
Hamza Choudhury
Ricardo Pereira
60’
Scott Twine
Sinclair Armstrong
78’
Bobby Reid
Divine Mukasa
81’
Emil Riis Jakobsen
Delano Burgzorg
90’
Abdul Fatawu
Joe Aribo
Cầu thủ dự bị
Fran Vieites
Joe Lumley
Jamaal Lascelles
Cameron Pring
Joe Aribo
Seb Naylor
Jeremy Monga
Marley Thelwell
Divine Mukasa
Mark Sykes
Dujuan Odile Richards
George Earthy
Patson Daka
Delano Burgzorg
Harry Winks
Sam Bell
Ricardo Pereira
Sinclair Armstrong
Tình hình lực lượng

Asmir Begović

Va chạm

Robert Atkinson

Chấn thương mắt cá

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Luke McNally

Không xác định

Victor Kristiansen

Chấn thương đầu gối

Rob Dickie

Chấn thương gân kheo

Aaron Ramsey

Chấn thương gân kheo

Adam Randell

Không xác định

Joe Williams

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
23/09 - 2023
29/03 - 2024
11/12 - 2025
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
11/03 - 2026
07/03 - 2026
Cúp FA
04/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3622863674T T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3620972369B H H T T
3MillwallMillwall3720891068B T T T T
4Ipswich TownIpswich Town36191072767B T T T H
5Hull CityHull City3719612663T T B B T
6WrexhamWrexham3615129857H T T T B
7Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
8SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
9WatfordWatford36131310452H T B T H
10SwanseaSwansea3715715052T H B T T
11Bristol CityBristol City3714815050B T B B B
12Sheffield UnitedSheffield United3615417249T T B T H
13Birmingham CityBirmingham City36131013-149H T B B B
14Preston North EndPreston North End36121311-149H B H B B
15Stoke CityStoke City3713816247B H T B B
16QPRQPR3613815-1247B T B B B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic36111114-1044B H H B T
19PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3610917-1339T T B B H
21LeicesterLeicester37111115-738H H B H T
22West BromWest Brom369918-1836H B H B H
23Oxford UnitedOxford United3681117-1435B H B T T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday371927-510B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow