Thứ Bảy, 31/01/2026
Jay DaSilva
55
Jeremy Monga (Thay: Stephy Mavididi)
63
Jake Bidwell (Thay: Jay DaSilva)
69
Hamza Choudhury (Thay: Ricardo Pereira)
69
Julian Carranza (Thay: Jordan James)
69
Jamie Allen (Thay: Tatsuhiro Sakamoto)
76
Josh Eccles (Thay: Victor Torp)
76
Ellis Reco Simms (Thay: Haji Wright)
86
Patson Daka (Thay: Jordan Ayew)
88
Jake Bidwell
90+2'
Josh Eccles
90+4'

Thống kê trận đấu Leicester vs Coventry City

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Coventry City
Coventry City
59 Kiểm soát bóng 42
8 Phạm lỗi 11
14 Ném biên 13
2 Việt vị 1
3 Chuyền dài 4
10 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 6
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 9
12 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Coventry City

Tất cả (113)
90+4'

Coventry được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.

90+4' Josh Eccles (Coventry) nhận thẻ vàng.

Josh Eccles (Coventry) nhận thẻ vàng.

90+4'

Oliver Langford ra hiệu cho một quả đá phạt cho Leicester ở phần sân của họ.

90+3'

Ellis Reco Simms của Coventry có cú sút, nhưng không trúng đích.

90+3'

Oliver Langford trao cho Leicester một quả phát bóng lên.

90+2'

Liệu Leicester có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Coventry không?

90+2'

Leicester được hưởng quả phạt góc.

90+2' Jake Bidwell nhận thẻ vàng cho đội khách.

Jake Bidwell nhận thẻ vàng cho đội khách.

90'

Leicester được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Oliver Langford ra hiệu cho Coventry được hưởng quả ném biên ở phần sân của Leicester.

89'

Jeremy Monga của đội nhà bị phạt việt vị.

88'

Patson Daka vào sân thay cho Jordan Ayew của Leicester.

88'

Leicester được hưởng quả phát bóng lên tại sân King Power.

88'

Coventry tấn công mạnh mẽ tại sân King Power nhưng cú đánh đầu của Ellis Reco Simms không trúng đích.

87'

Leicester được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Coventry được hưởng một quả phạt góc.

86'

Đội khách thay Haji Wright bằng Ellis Reco Simms.

83'

Haji Wright (Coventry) suýt ghi bàn bằng một cú đánh đầu nhưng bóng bị các hậu vệ Leicester phá ra.

82'

Coventry thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Leicester.

82'

Leicester được hưởng một quả phạt góc do Oliver Langford trao.

79'

Leicester được hưởng quả ném biên ở phần sân của Coventry.

Đội hình xuất phát Leicester vs Coventry City

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Boubakary Soumaré (24), Harry Winks (8), Abdul Fatawu (7), Jordan James (6), Stephy Mavididi (10), Jordan Ayew (9)

Coventry City (4-2-3-1): Carl Rushworth (19), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Matt Grimes (6), Victor Torp (29), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jack Rudoni (5), Brandon Thomas-Asante (23), Haji Wright (11)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
1
Jakub Stolarczyk
21
Ricardo Pereira
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
33
Luke Thomas
24
Boubakary Soumaré
8
Harry Winks
7
Abdul Fatawu
6
Jordan James
10
Stephy Mavididi
9
Jordan Ayew
11
Haji Wright
23
Brandon Thomas-Asante
5
Jack Rudoni
7
Tatsuhiro Sakamoto
29
Victor Torp
6
Matt Grimes
3
Jay Dasilva
15
Liam Kitching
4
Bobby Thomas
27
Milan van Ewijk
19
Carl Rushworth
Coventry City
Coventry City
4-2-3-1
Thay người
63’
Stephy Mavididi
Jeremy Monga
69’
Jay DaSilva
Jake Bidwell
69’
Ricardo Pereira
Hamza Choudhury
76’
Tatsuhiro Sakamoto
Jamie Allen
69’
Jordan James
Julian Carranza
76’
Victor Torp
Josh Eccles
88’
Jordan Ayew
Patson Daka
86’
Haji Wright
Ellis Simms
Cầu thủ dự bị
Victor Kristiansen
Ben Wilson
Patson Daka
Jake Bidwell
Hamza Choudhury
Luke Woolfenden
Caleb Okoli
Miguel Angel Brau Blanquez
Oliver Skipp
Callum Perry
Asmir Begović
Jamie Allen
Jeremy Monga
Josh Eccles
Bobby Decordova-Reid
Kai Andrews
Julian Carranza
Ellis Simms
Tình hình lực lượng

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Oliver Dovin

Chấn thương đầu gối

Aaron Ramsey

Thẻ đỏ trực tiếp

Joel Latibeaudiere

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/08 - 2023
13/01 - 2024
20/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
02/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6Derby CountyDerby County301299745
7WrexhamWrexham2911117644
8WatfordWatford2811107643
9Bristol CityBristol City3012711443
10Preston North EndPreston North End2911108343
11Stoke CityStoke City2912611842
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow