Chủ Nhật, 27/09/2026
Alfie Jones
2
Lewie Coyle
7
Liam Delap (Kiến tạo: Jean Michael Seri)
15
Stephy Mavididi (Thay: Kasey McAteer)
53
Cesare Casadei (Thay: Wilfred Ndidi)
53
Abdul Issahaku (Thay: Yunus Akgun)
53
Hamza Choudhury (Thay: Yunus Akgun)
54
Harry Winks
55
Stephy Mavididi (Thay: Kasey McAteer)
57
Abdul Issahaku (Thay: Wilfred Ndidi)
57
Cesare Casadei (Thay: Yunus Akgun)
57
Jannik Vestergaard
58
Ruben Vinagre
60
Cyrus Christie
65
Cyrus Christie (Thay: Adama Traore)
65
Sean McLoughlin (Thay: Ruben Vinagre)
65
Sean McLoughlin (Thay: Ruben Vinagre)
67
Jamie Vardy (Thay: Kelechi Iheanacho)
68
Jason Eyenga-Lokilo (Thay: Aaron Connolly)
74
Jacob Greaves
75
Jason Eyenga-Lokilo (Thay: Aaron Connolly)
76
Allahyar Sayyadmanesh (Thay: Liam Delap)
84
Allahyar Sayyadmanesh
90+1'
Abdul Issahaku
90+4'

Thống kê trận đấu Leicester vs Hull

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Hull
Hull
65 Kiểm soát bóng 35
2 Sút trúng đích 5
13 Sút không trúng đích 1
8 Phạt góc 3
2 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
21 Ném biên 11
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Leicester vs Hull

Tất cả (36)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' Thẻ vàng dành cho Abdul Issahaku.

Thẻ vàng dành cho Abdul Issahaku.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+1' Allahyar Sayyadmanesh nhận thẻ vàng.

Allahyar Sayyadmanesh nhận thẻ vàng.

84'

Liam Delap rời sân và được thay thế bởi Allahyar Sayyadmanesh.

76'

Aaron Connolly rời sân và được thay thế bởi Jason Eyenga-Lokilo.

75' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75' Thẻ vàng dành cho Jacob Greaves.

Thẻ vàng dành cho Jacob Greaves.

74'

Aaron Connolly rời sân và được thay thế bởi Jason Eyenga-Lokilo.

69'

Kelechi Iheanacho rời sân và được thay thế bởi Jamie Vardy.

68'

Kelechi Iheanacho rời sân và được thay thế bởi Jamie Vardy.

67'

Ruben Vinagre rời sân và được thay thế bởi Sean McLoughlin.

67'

Ruben Vinagre rời sân và được thay thế bởi [player2].

65'

Ruben Vinagre rời sân và được thay thế bởi Sean McLoughlin.

65'

Adama Traore rời sân và được thay thế bởi Cyrus Christie.

60' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

60' Ruben Vinagre nhận thẻ vàng.

Ruben Vinagre nhận thẻ vàng.

58' Thẻ vàng dành cho Jannik Vestergaard.

Thẻ vàng dành cho Jannik Vestergaard.

58' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

57'

Wilfred Ndidi vào sân và được thay thế bởi Abdul Issahaku.

57'

Yunus Akgun rời sân và được thay thế bởi Cesare Casadei.

Đội hình xuất phát Leicester vs Hull

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Callum Doyle (5), Wilfred Ndidi (25), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Kasey McAteer (35), Yunus Akgun (29), Kelechi Iheanacho (14)

Hull (4-2-3-1): Matt Ingram (1), Lewie Coyle (2), Alfie Jones (5), Jacob Greaves (4), Ruben Vinagre (3), Regan Slater (27), Jean Seri (24), Liam Delap (20), Adama Traore (10), Scott Twine (30), Aaron Connolly (44)

Leicester
Leicester
4-3-3
30
Mads Hermansen
21
Ricardo Pereira
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
5
Callum Doyle
25
Wilfred Ndidi
8
Harry Winks
22
Kiernan Dewsbury-Hall
35
Kasey McAteer
29
Yunus Akgun
14
Kelechi Iheanacho
44
Aaron Connolly
30
Scott Twine
10
Adama Traore
20
Liam Delap
24
Jean Seri
27
Regan Slater
3
Ruben Vinagre
4
Jacob Greaves
5
Alfie Jones
2
Lewie Coyle
1
Matt Ingram
Hull
Hull
4-2-3-1
Thay người
53’
Yunus Akgun
Issahaku Abdul Fatawu
65’
Adama Traore
Cyrus Christie
53’
Kasey McAteer
Stephy Mavididi
65’
Ruben Vinagre
Sean McLoughlin
53’
Wilfred Ndidi
Cesare Casadei
74’
Aaron Connolly
Jason Eyenga-Lokilo
68’
Kelechi Iheanacho
Jamie Vardy
84’
Liam Delap
Allahyar Sayyad
Cầu thủ dự bị
Issahaku Abdul Fatawu
Thimothee Lo-Tutala
Stephy Mavididi
Allahyar Sayyad
Jamie Vardy
Jason Eyenga-Lokilo
Wanya Marcal
Harry Vaughan
Hamza Choudhury
Dogukan Sinik
Cesare Casadei
Cyrus Christie
Ben Nelson
Andy Smith
Jakub Stolarczyk
Sean McLoughlin
Ryan Allsop
Huấn luyện viên

Martí Cifuentes

Sergej Jakirovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
28/12 - 2014
14/03 - 2015
Giao hữu
21/07 - 2022
H1: 0-1
Hạng nhất Anh
02/09 - 2023
H1: 0-1
09/03 - 2024
H1: 1-1
22/10 - 2025
H1: 2-0
22/04 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Leicester

Hạng 3 Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Hull

Premier League
19/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
H1: 0-0
08/08 - 2026
01/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow