Thứ Tư, 29/04/2026
Liam Millar
18
Luke Thomas
34
Ryan Giles
35
L. Koumas (Thay: M. Belloumi)
45
Lewis Koumas (Thay: Mohamed Belloumi)
46
(Pen) Jordan James
52
Luke Thomas (Kiến tạo: Bobby Reid)
54
Harry Winks (Thay: Jordan James)
61
Oli McBurnie (Kiến tạo: Liam Millar)
63
Oliver Skipp
70
Yu Hirakawa (Thay: John Lundstram)
72
Regan Slater (Thay: Liam Millar)
72
Stephy Mavididi (Thay: Bobby Reid)
76
Aaron Ramsey (Thay: Oliver Skipp)
76
Kyle Joseph (Thay: Joe Gelhardt)
82
Ivor Pandur
85
Harry Winks
86
Paddy McNair (Thay: Ryan Giles)
90
Jordan Ayew (Thay: Divine Mukasa)
90
Hamza Choudhury (Thay: Ricardo Pereira)
90

Thống kê trận đấu Leicester vs Hull City

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Hull City
Hull City
52 Kiểm soát bóng 48
4 Sút trúng đích 4
12 Sút không trúng đích 6
9 Phạt góc 8
0 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
31 Ném biên 15
9 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
7 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Hull City

Tất cả (29)
90+8'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90+4'

Ricardo Pereira rời sân và được thay thế bởi Hamza Choudhury.

90+4'

Divine Mukasa rời sân và được thay thế bởi Jordan Ayew.

90'

Ryan Giles rời sân và được thay thế bởi Paddy McNair.

86' Thẻ vàng cho Harry Winks.

Thẻ vàng cho Harry Winks.

85' Thẻ vàng cho Ivor Pandur.

Thẻ vàng cho Ivor Pandur.

82'

Joe Gelhardt rời sân và được thay thế bởi Kyle Joseph.

76'

Oliver Skipp rời sân và được thay thế bởi Aaron Ramsey.

76'

Bobby Reid rời sân và được thay thế bởi Stephy Mavididi.

72'

Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Regan Slater.

72'

John Lundstram rời sân và được thay thế bởi Yu Hirakawa.

70' Thẻ vàng cho Oliver Skipp.

Thẻ vàng cho Oliver Skipp.

63'

Liam Millar đã kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Oli McBurnie đã ghi bàn!

V À A A O O O - Oli McBurnie đã ghi bàn!

61'

Jordan James rời sân và được thay thế bởi Harry Winks.

54'

Bobby Reid đã kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Luke Thomas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luke Thomas đã ghi bàn!

54' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

52' V À A A O O O - Jordan James từ Leicester thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Jordan James từ Leicester thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

46'

Mohamed Belloumi rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Leicester vs Hull City

Leicester (4-2-3-1): Asmir Begović (31), Ricardo Pereira (21), Jamaal Lascelles (24), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Oliver Skipp (22), Jordan James (6), Abdul Fatawu (7), Divine Mukasa (29), Bobby Decordova-Reid (14), Patson Daka (20)

Hull City (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Lewie Coyle (2), Semi Ajayi (6), John Egan (15), Ryan Giles (3), John Lundstram (5), Matt Crooks (25), Mohamed Belloumi (10), Mohamed Belloumi (10), Joe Gelhardt (21), Liam Millar (7), Oli McBurnie (9)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
31
Asmir Begović
21
Ricardo Pereira
24
Jamaal Lascelles
23
Jannik Vestergaard
33
Luke Thomas
22
Oliver Skipp
6
Jordan James
7
Abdul Fatawu
29
Divine Mukasa
14
Bobby Decordova-Reid
20
Patson Daka
9
Oli McBurnie
7
Liam Millar
21
Joe Gelhardt
10
Mohamed Belloumi
10
Mohamed Belloumi
25
Matt Crooks
5
John Lundstram
3
Ryan Giles
15
John Egan
6
Semi Ajayi
2
Lewie Coyle
1
Ivor Pandur
Hull City
Hull City
4-2-3-1
Thay người
61’
Jordan James
Harry Winks
46’
Mohamed Belloumi
Lewis Koumas
76’
Oliver Skipp
Aaron Ramsey
72’
John Lundstram
Yu Hirakawa
76’
Bobby Reid
Stephy Mavididi
72’
Liam Millar
Regan Slater
90’
Ricardo Pereira
Hamza Choudhury
82’
Joe Gelhardt
Kyle Joseph
90’
Divine Mukasa
Jordan Ayew
90’
Ryan Giles
Paddy McNair
Cầu thủ dự bị
Joe Aribo
Dillon Phillips
Aaron Ramsey
Charlie Hughes
Harry Souttar
Matty Jacob
Harry Winks
Paddy McNair
Hamza Choudhury
Eliot Matazo
Jordan Ayew
Yu Hirakawa
Stephy Mavididi
Kyle Joseph
Jeremy Monga
Lewis Koumas
Jakub Stolarczyk
Lewis Koumas
Regan Slater
Tình hình lực lượng

Victor Kristiansen

Chấn thương đầu gối

Cody Drameh

Chấn thương cơ

Caleb Okoli

Chấn thương cơ

Ben Nelson

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
28/12 - 2014
14/03 - 2015
Giao hữu
21/07 - 2022
H1: 0-1
Hạng nhất Anh
02/09 - 2023
H1: 0-1
09/03 - 2024
H1: 1-1
22/10 - 2025
22/04 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Hull City

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow