Thứ Tư, 16/09/2026
Bobby Reid (Kiến tạo: Luke Thomas)
8
Jack Taylor
31
Abdul Fatawu
43
Jordan Ayew (Kiến tạo: Ricardo Pereira)
52
Ashley Young (Thay: Azor Matusiwa)
64
Sammie Szmodics (Thay: Marcelino Nunez)
64
Jens-Lys Cajuste (Thay: Jack Taylor)
64
Hamza Choudhury (Thay: Bobby Reid)
65
Jens-Lys Cajuste
71
Chuba Akpom (Thay: Jaden Philogene-Bidace)
77
Kasey McAteer (Thay: Darnell Furlong)
78
Patson Daka (Thay: Jordan Ayew)
79
Silko Thomas (Thay: Stephy Mavididi)
79
Louis Page (Thay: Jordan James)
90
Jack Clarke
90+2'
Luke Thomas
90+4'

Thống kê trận đấu Leicester vs Ipswich Town

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Ipswich Town
Ipswich Town
42 Kiểm soát bóng 58
4 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 5
3 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
20 Ném biên 28
1 Chuyền dài 5
6 Cú sút bị chặn 5
12 Phát bóng 6

Diễn biến Leicester vs Ipswich Town

Tất cả (24)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Luke Thomas.

Thẻ vàng cho Luke Thomas.

90+3'

Jordan James rời sân và được thay thế bởi Louis Page.

90+2' Thẻ vàng cho Jack Clarke.

Thẻ vàng cho Jack Clarke.

79'

Stephy Mavididi rời sân và Silko Thomas vào thay thế.

79'

Jordan Ayew rời sân và Patson Daka vào thay thế.

78'

Darnell Furlong rời sân và Kasey McAteer vào thay thế.

77'

Jaden Philogene-Bidace rời sân và Chuba Akpom vào thay thế.

71' V À A A O O O - Jens-Lys Cajuste đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jens-Lys Cajuste đã ghi bàn!

71' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

65'

Bobby Reid rời sân và được thay thế bởi Hamza Choudhury.

64'

Jack Taylor rời sân và được thay thế bởi Jens-Lys Cajuste.

64'

Marcelino Nunez rời sân và được thay thế bởi Sammie Szmodics.

64'

Azor Matusiwa rời sân và được thay thế bởi Ashley Young.

52'

Ricardo Pereira đã kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A O O O - Jordan Ayew ghi bàn!

V À A A O O O - Jordan Ayew ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' V À A A A O O O - Abdul Fatawu đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Abdul Fatawu đã ghi bàn!

31' Thẻ vàng cho Jack Taylor.

Thẻ vàng cho Jack Taylor.

8'

Luke Thomas đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Leicester vs Ipswich Town

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Ricardo Pereira (21), Ben Nelson (4), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Jordan James (6), Oliver Skipp (22), Abdul Fatawu (7), Bobby Decordova-Reid (14), Stephy Mavididi (10), Jordan Ayew (9)

Ipswich Town (4-2-3-1): Christian Walton (28), Darnell Furlong (19), Dara O'Shea (26), Cédric Kipré (4), Leif Davis (3), Jack Taylor (14), Azor Matusiwa (5), Jack Clarke (47), Marcelino Núñez (32), Jaden Philogene (11), George Hirst (9)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
1
Jakub Stolarczyk
21
Ricardo Pereira
4
Ben Nelson
23
Jannik Vestergaard
33
Luke Thomas
6
Jordan James
22
Oliver Skipp
7
Abdul Fatawu
14
Bobby Decordova-Reid
10
Stephy Mavididi
9
Jordan Ayew
9
George Hirst
11
Jaden Philogene
32
Marcelino Núñez
47
Jack Clarke
5
Azor Matusiwa
14
Jack Taylor
3
Leif Davis
4
Cédric Kipré
26
Dara O'Shea
19
Darnell Furlong
28
Christian Walton
Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
Thay người
65’
Bobby Reid
Hamza Choudhury
64’
Azor Matusiwa
Ashley Young
79’
Jordan Ayew
Patson Daka
64’
Jack Taylor
Jens-Lys Cajuste
79’
Stephy Mavididi
Silko Thomas
64’
Marcelino Nunez
Sammie Szmodics
90’
Jordan James
Louis Page
77’
Jaden Philogene-Bidace
Chuba Akpom
78’
Darnell Furlong
Kasey McAteer
Cầu thủ dự bị
Asmir Begović
Alex Palmer
Wout Faes
Ashley Young
Olabade Aluko
Ben Johnson
Hamza Choudhury
Jacob Greaves
Louis Page
Jens-Lys Cajuste
Julian Carranza
Kasey McAteer
Patson Daka
Sammie Szmodics
Silko Thomas
Chuba Akpom
Jake Evans
Ivan Azon Monzon
Tình hình lực lượng

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Conor Townsend

Va chạm

Caleb Okoli

Chấn thương vai

Harry Clarke

Chấn thương đầu gối

Aaron Ramsey

Chấn thương gân kheo

Wes Burns

Chấn thương dây chằng chéo

Boubakary Soumaré

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Martí Cifuentes

Gary ONeil

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/03 - 2013
23/11 - 2013
22/02 - 2014
27/12 - 2023
23/01 - 2024
Premier League
02/11 - 2024
18/05 - 2025
Hạng nhất Anh
13/12 - 2025
07/03 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026
H1: 0-0
26/07 - 2026

Thành tích gần đây Ipswich Town

Carabao Cup
16/09 - 2026
Premier League
12/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
05/08 - 2026
01/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3MiddlesbroughMiddlesbrough7421414T H T T H
4West BromWest Brom7421314B H T T H
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8Lincoln CityLincoln City7322011T H H T T
9SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
10Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
11MillwallMillwall7313010B B T B H
12Stoke CityStoke City7313010B T T H T
13Bristol CityBristol City7313-210T T T B B
14Norwich CityNorwich City730409T B T T B
15Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
16Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow