Thứ Năm, 30/04/2026
Lukas Engel
3
Matthew Clarke
3
Finn Azaz (Kiến tạo: Lewis O'Brien)
24
Samuel Silvera (Kiến tạo: Riley McGree)
37
Thomas Cannon (Thay: Stephy Mavididi)
46
Yunus Akgun (Thay: Abdul Issahaku)
58
Thomas Glover
59
Wout Faes
60
Kasey McAteer (Thay: Kiernan Dewsbury-Hall)
63
Jamie Vardy (Thay: Patson Daka)
63
Sam Greenwood (Thay: Finn Azaz)
68
Riley McGree
73
Marcus Forss
78
Marcus Forss (Thay: Samuel Silvera)
78
Luke Ayling
81
Jamie Vardy (Kiến tạo: Thomas Cannon)
85
Marc Albrighton (Thay: Dennis Praet)
89
Anfernee Dijksteel (Thay: Riley McGree)
90

Thống kê trận đấu Leicester vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Middlesbrough
Middlesbrough
71 Kiểm soát bóng 29
2 Sút trúng đích 2
14 Sút không trúng đích 3
12 Phạt góc 2
2 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
17 Ném biên 8
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Middlesbrough

Tất cả (25)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.

89'

Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.

89'

Dennis Praet rời sân và được thay thế bởi Marc Albrighton.

85'

Thomas Cannon đã hỗ trợ ghi bàn.

85' G O O O A A A L - Jamie Vardy đã trúng đích!

G O O O A A A L - Jamie Vardy đã trúng đích!

82' Luke Ayling nhận thẻ vàng.

Luke Ayling nhận thẻ vàng.

81' Luke Ayling nhận thẻ vàng.

Luke Ayling nhận thẻ vàng.

78'

Samuel Silvera rời sân và được thay thế bởi Marcus Forss.

73' Thẻ vàng dành cho Riley McGree.

Thẻ vàng dành cho Riley McGree.

68'

Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Sam Greenwood.

63'

Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Jamie Vardy.

63'

Kiernan Dewsbury-Hall rời sân và được thay thế bởi Kasey McAteer.

60' Thẻ vàng dành cho Wout Faes.

Thẻ vàng dành cho Wout Faes.

59' Thẻ vàng dành cho Thomas Glover.

Thẻ vàng dành cho Thomas Glover.

58'

Abdul Issahaku vào sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.

46'

Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi Thomas Cannon.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

37'

Riley McGree đã hỗ trợ ghi bàn.

37' G O O O A A L - Samuel Silvera đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Samuel Silvera đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Leicester vs Middlesbrough

Leicester (4-2-3-1): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), James Justin (2), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Abdul Fatawu (18), Dennis Praet (26), Stephy Mavididi (10), Patson Daka (20)

Middlesbrough (4-2-3-1): Tom Glover (23), Luke Ayling (12), Matt Clarke (5), Rav van den Berg (3), Lukas Engel (27), Daniel Barlaser (4), Paddy McNair (17), Riley McGree (8), Finn Azaz (20), Lewis O'Brien (28), Sam Silvera (18)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
30
Mads Hermansen
21
Ricardo Pereira
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
2
James Justin
8
Harry Winks
22
Kiernan Dewsbury-Hall
18
Abdul Fatawu
26
Dennis Praet
10
Stephy Mavididi
20
Patson Daka
18
Sam Silvera
28
Lewis O'Brien
20
Finn Azaz
8
Riley McGree
17
Paddy McNair
4
Daniel Barlaser
27
Lukas Engel
3
Rav van den Berg
5
Matt Clarke
12
Luke Ayling
23
Tom Glover
Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
Thay người
46’
Stephy Mavididi
Tom Cannon
68’
Finn Azaz
Sam Greenwood
58’
Abdul Issahaku
Yunus Akgün
78’
Samuel Silvera
Marcus Forss
63’
Kiernan Dewsbury-Hall
Kasey McAteer
90’
Riley McGree
Anfernee Dijksteel
63’
Patson Daka
Jamie Vardy
89’
Dennis Praet
Marc Albrighton
Cầu thủ dự bị
Jakub Stolarczyk
Seny Dieng
Conor Coady
Anfernee Dijksteel
Callum Doyle
Law McCabe
Marc Albrighton
Matthew Hoppe
Hamza Choudhury
Alex Gilbert
Kasey McAteer
Marcus Forss
Jamie Vardy
Sam Greenwood
Tom Cannon
Luke Woolston
Yunus Akgün
Daniel Nkrumah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Premier League
Hạng nhất Anh
11/11 - 2023
17/02 - 2024
05/11 - 2025
25/02 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow