Chủ Nhật, 15/03/2026
Lukas Engel
3
Matthew Clarke
3
Finn Azaz (Kiến tạo: Lewis O'Brien)
24
Samuel Silvera (Kiến tạo: Riley McGree)
37
Thomas Cannon (Thay: Stephy Mavididi)
46
Yunus Akgun (Thay: Abdul Issahaku)
58
Thomas Glover
59
Wout Faes
60
Kasey McAteer (Thay: Kiernan Dewsbury-Hall)
63
Jamie Vardy (Thay: Patson Daka)
63
Sam Greenwood (Thay: Finn Azaz)
68
Riley McGree
73
Marcus Forss
78
Marcus Forss (Thay: Samuel Silvera)
78
Luke Ayling
81
Jamie Vardy (Kiến tạo: Thomas Cannon)
85
Marc Albrighton (Thay: Dennis Praet)
89
Anfernee Dijksteel (Thay: Riley McGree)
90

Thống kê trận đấu Leicester vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Middlesbrough
Middlesbrough
71 Kiểm soát bóng 29
2 Sút trúng đích 2
14 Sút không trúng đích 3
12 Phạt góc 2
2 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
17 Ném biên 8
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Middlesbrough

Tất cả (25)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.

89'

Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.

89'

Dennis Praet rời sân và được thay thế bởi Marc Albrighton.

85'

Thomas Cannon đã hỗ trợ ghi bàn.

85' G O O O A A A L - Jamie Vardy đã trúng đích!

G O O O A A A L - Jamie Vardy đã trúng đích!

82' Luke Ayling nhận thẻ vàng.

Luke Ayling nhận thẻ vàng.

81' Luke Ayling nhận thẻ vàng.

Luke Ayling nhận thẻ vàng.

78'

Samuel Silvera rời sân và được thay thế bởi Marcus Forss.

73' Thẻ vàng dành cho Riley McGree.

Thẻ vàng dành cho Riley McGree.

68'

Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Sam Greenwood.

63'

Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Jamie Vardy.

63'

Kiernan Dewsbury-Hall rời sân và được thay thế bởi Kasey McAteer.

60' Thẻ vàng dành cho Wout Faes.

Thẻ vàng dành cho Wout Faes.

59' Thẻ vàng dành cho Thomas Glover.

Thẻ vàng dành cho Thomas Glover.

58'

Abdul Issahaku vào sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.

46'

Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi Thomas Cannon.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

37'

Riley McGree đã hỗ trợ ghi bàn.

37' G O O O A A L - Samuel Silvera đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Samuel Silvera đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Leicester vs Middlesbrough

Leicester (4-2-3-1): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), James Justin (2), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Abdul Fatawu (18), Dennis Praet (26), Stephy Mavididi (10), Patson Daka (20)

Middlesbrough (4-2-3-1): Tom Glover (23), Luke Ayling (12), Matt Clarke (5), Rav van den Berg (3), Lukas Engel (27), Daniel Barlaser (4), Paddy McNair (17), Riley McGree (8), Finn Azaz (20), Lewis O'Brien (28), Sam Silvera (18)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
30
Mads Hermansen
21
Ricardo Pereira
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
2
James Justin
8
Harry Winks
22
Kiernan Dewsbury-Hall
18
Abdul Fatawu
26
Dennis Praet
10
Stephy Mavididi
20
Patson Daka
18
Sam Silvera
28
Lewis O'Brien
20
Finn Azaz
8
Riley McGree
17
Paddy McNair
4
Daniel Barlaser
27
Lukas Engel
3
Rav van den Berg
5
Matt Clarke
12
Luke Ayling
23
Tom Glover
Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
Thay người
46’
Stephy Mavididi
Tom Cannon
68’
Finn Azaz
Sam Greenwood
58’
Abdul Issahaku
Yunus Akgün
78’
Samuel Silvera
Marcus Forss
63’
Patson Daka
Jamie Vardy
90’
Riley McGree
Anfernee Dijksteel
63’
Kiernan Dewsbury-Hall
Kasey McAteer
89’
Dennis Praet
Marc Albrighton
Cầu thủ dự bị
Yunus Akgün
Luke Woolston
Tom Cannon
Daniel Nkrumah
Jamie Vardy
Sam Greenwood
Kasey McAteer
Marcus Forss
Hamza Choudhury
Alex Gilbert
Marc Albrighton
Matthew Hoppe
Callum Doyle
Law McCabe
Conor Coady
Anfernee Dijksteel
Jakub Stolarczyk
Seny Dieng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Premier League
Hạng nhất Anh
11/11 - 2023
17/02 - 2024
05/11 - 2025
25/02 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow