Thứ Năm, 30/04/2026
Abdul Fatawu
23
Callum Brittain
45+3'
(Pen) Jordan Ayew
45+4'
Asmir Begovic (Thay: Jakub Stolarczyk)
46
Jordan James
49
Jordan Ayew
59
Patson Daka (Thay: Julian Carranza)
61
Riley McGree (Thay: David Strelec)
63
Sverre Halseth Nypan (Thay: Delano Burgzorg)
63
Oliver Skipp
67
Bobby Reid (Thay: Jordan James)
69
Luke Thomas
69
Kaly Sene (Thay: Hayden Hackney)
75
Stephy Mavididi (Thay: Abdul Fatawu)
85
Hamza Choudhury (Thay: Oliver Skipp)
85
Sontje Hansen (Thay: Morgan Whittaker)
85
Samuel Silvera (Thay: Matt Targett)
85
Alfie Jones
90
Patson Daka
90+3'
Luke Ayling (Kiến tạo: Callum Brittain)
90+6'

Thống kê trận đấu Leicester vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Middlesbrough
Middlesbrough
37 Kiểm soát bóng 63
2 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 10
3 Phạt góc 6
0 Việt vị 2
18 Phạm lỗi 11
6 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 1
26 Ném biên 21
4 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
13 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Middlesbrough

Tất cả (27)
90+8'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+6'

Callum Brittain đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Luke Ayling đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luke Ayling đã ghi bàn!

90+3' Thẻ vàng cho Patson Daka.

Thẻ vàng cho Patson Daka.

90' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alfie Jones nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alfie Jones nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

85'

Matt Targett rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.

85'

Morgan Whittaker rời sân và được thay thế bởi Sontje Hansen.

85'

Oliver Skipp rời sân và được thay thế bởi Hamza Choudhury.

85'

Abdul Fatawu rời sân và được thay thế bởi Stephy Mavididi.

75'

Hayden Hackney rời sân và được thay thế bởi Kaly Sene.

69' Thẻ vàng cho Luke Thomas.

Thẻ vàng cho Luke Thomas.

69'

Jordan James rời sân và được thay thế bởi Bobby Reid.

67' Thẻ vàng cho Oliver Skipp.

Thẻ vàng cho Oliver Skipp.

63'

Delano Burgzorg rời sân và được thay thế bởi Sverre Halseth Nypan.

63'

David Strelec rời sân và được thay thế bởi Riley McGree.

61'

Julian Carranza rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.

59' Thẻ vàng cho Jordan Ayew.

Thẻ vàng cho Jordan Ayew.

49' Thẻ vàng cho Jordan James.

Thẻ vàng cho Jordan James.

46'

Jakub Stolarczyk rời sân và được thay thế bởi Asmir Begovic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Leicester vs Middlesbrough

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Caleb Okoli (5), Ben Nelson (4), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Oliver Skipp (22), Harry Winks (8), Abdul Fatawu (7), Jordan James (6), Jordan Ayew (9), Julian Carranza (18)

Middlesbrough (4-2-3-1): Sol Brynn (31), Callum Brittain (2), Luke Ayling (12), Alfie Jones (5), Matt Targett (3), Aidan Morris (18), Hayden Hackney (7), Morgan Whittaker (11), Tommy Conway (9), Delano Burgzorg (10), David Strelec (13)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
1
Jakub Stolarczyk
5
Caleb Okoli
4
Ben Nelson
23
Jannik Vestergaard
33
Luke Thomas
22
Oliver Skipp
8
Harry Winks
7
Abdul Fatawu
6
Jordan James
9
Jordan Ayew
18
Julian Carranza
13
David Strelec
10
Delano Burgzorg
9
Tommy Conway
11
Morgan Whittaker
7
Hayden Hackney
18
Aidan Morris
3
Matt Targett
5
Alfie Jones
12
Luke Ayling
2
Callum Brittain
31
Sol Brynn
Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
Thay người
46’
Jakub Stolarczyk
Asmir Begović
63’
David Strelec
Riley McGree
61’
Julian Carranza
Patson Daka
63’
Delano Burgzorg
Sverre Nypan
69’
Jordan James
Bobby Decordova-Reid
75’
Hayden Hackney
Mamadou Kaly Sene
85’
Oliver Skipp
Hamza Choudhury
85’
Matt Targett
Sam Silvera
85’
Abdul Fatawu
Stephy Mavididi
Cầu thủ dự bị
Asmir Begović
Jon Mclaughlin
Wout Faes
Alex Bangura
Hamza Choudhury
George Edmundson
Jeremy Monga
Riley McGree
Bobby Decordova-Reid
Sverre Nypan
Patson Daka
Mamadou Kaly Sene
Stephy Mavididi
Sam Silvera
Boubakary Soumaré
Sontje Hansen
Ricardo Pereira
Alan Browne
Tình hình lực lượng

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Seny Dieng

Chấn thương gân Achilles

Darragh Lenihan

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Premier League
Hạng nhất Anh
11/11 - 2023
17/02 - 2024
05/11 - 2025
25/02 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow