Thứ Sáu, 25/09/2026
Tom Bradshaw (Kiến tạo: Murray Wallace)
10
Wes Harding
13
Jake Cooper
21
Murray Wallace
24
Conor Coady
37
Danny McNamara (Thay: Murray Wallace)
46
Dan McNamara (Thay: Murray Wallace)
46
Jannik Vestergaard (Kiến tạo: Kiernan Dewsbury-Hall)
48
Patson Daka (Kiến tạo: Wilfred Ndidi)
52
James Justin (Thay: Conor Coady)
59
Thomas Cannon (Thay: Patson Daka)
71
George Saville
74
Kevin Nisbet (Thay: Tom Bradshaw)
74
Zian Flemming (Thay: Duncan Watmore)
74
Ricardo Pereira
78
Dennis Praet (Thay: Kiernan Dewsbury-Hall)
79
Wout Faes
82
Ryan Longman (Thay: George Honeyman)
82
Billy Mitchell (Thay: Allan Campbell)
83
Kevin Nisbet
90+3'

Thống kê trận đấu Leicester vs Millwall

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Millwall
Millwall
78 Kiểm soát bóng 22
7 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 2
9 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
4 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
16 Ném biên 12
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Leicester vs Millwall

Tất cả (30)
90+3' G O O O A A A L - Kevin Nisbet đã trúng đích!

G O O O A A A L - Kevin Nisbet đã trúng đích!

83'

Allan Campbell rời sân và được thay thế bởi Billy Mitchell.

82'

George Honeyman rời sân và được thay thế bởi Ryan Longman.

82' Thẻ vàng dành cho Wout Faes.

Thẻ vàng dành cho Wout Faes.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

79'

Kiernan Dewsbury-Hall rời sân và được thay thế bởi Dennis Praet.

78' G O O O A A A L - Ricardo Pereira đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Ricardo Pereira đã trúng mục tiêu!

75' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74' Thẻ vàng dành cho George Saville.

Thẻ vàng dành cho George Saville.

74'

Duncan Watmore rời sân và được thay thế bởi Zian Flemming.

74'

Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Kevin Nisbet.

71'

Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Thomas Cannon.

59'

Conor Coady rời sân và được thay thế bởi James Justin.

52'

Wilfred Ndidi đã hỗ trợ ghi bàn.

52' G O O O A A L - Patson Daka đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Patson Daka đã trúng mục tiêu!

52' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

49' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

48'

Kiernan Dewsbury-Hall đã hỗ trợ ghi bàn.

48' G O O O A A A L - Jannik Vestergaard đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jannik Vestergaard đã trúng mục tiêu!

46'

Murray Wallace rời sân và được thay thế bởi Dan McNamara.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Leicester vs Millwall

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Conor Coady (4), Jannik Vestergaard (23), Wout Faes (3), Wilfred Ndidi (25), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Issahaku Fatawu (18), Patson Daka (20), Stephy Mavididi (10)

Millwall (3-4-1-2): Matija Sarkic (20), Ryan Leonard (18), Jake Cooper (5), Wes Harding (45), Brooke Norton-Cuffy (17), Allan Campbell (14), George Saville (23), Murray Wallace (3), George Honeyman (39), Tom Bradshaw (9), Duncan Watmore (19)

Leicester
Leicester
4-3-3
30
Mads Hermansen
21
Ricardo Pereira
4
Conor Coady
23
Jannik Vestergaard
3
Wout Faes
25
Wilfred Ndidi
8
Harry Winks
22
Kiernan Dewsbury-Hall
18
Issahaku Fatawu
20
Patson Daka
10
Stephy Mavididi
19
Duncan Watmore
9
Tom Bradshaw
39
George Honeyman
3
Murray Wallace
23
George Saville
14
Allan Campbell
17
Brooke Norton-Cuffy
45
Wes Harding
5
Jake Cooper
18
Ryan Leonard
20
Matija Sarkic
Millwall
Millwall
3-4-1-2
Thay người
59’
Conor Coady
James Justin
46’
Murray Wallace
Danny McNamara
59’
Conor Coady
James Michael Justin
74’
Duncan Watmore
Zian Flemming
71’
Patson Daka
Thomas Cannon
74’
Tom Bradshaw
Kevin Nisbet
79’
Kiernan Dewsbury-Hall
Dennis Praet
82’
George Honeyman
Ryan Longman
83’
Allan Campbell
Billy Mitchell
Cầu thủ dự bị
James Justin
Aidomo Emakhu
James Michael Justin
Romain Esse
Hamza Choudhury
Danny McNamara
Thomas Cannon
Bartosz Bialkowski
Tawanda Maswanhise
Billy Mitchell
Dennis Praet
Zian Flemming
Cesare Casadei
Kevin Nisbet
Ben Nelson
Ryan Longman
Jakub Stolarczyk
Shaun Hutchinson
Danny Ward

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/03 - 2013
01/01 - 2014
30/11 - 2014
Carabao Cup
23/09 - 2021
Hạng nhất Anh
14/12 - 2023
Cúp FA
06/01 - 2024
Hạng nhất Anh
10/04 - 2024
25/10 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng 3 Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow