Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
M. Ivanović (Thay: J. Coburn) 10 | |
Mihailo Ivanovic (Thay: Josh Coburn) 10 | |
J. Cooper 50 | |
Jake Cooper 50 | |
Femi Azeez 60 | |
Louis Page (Thay: Divine Mukasa) 60 | |
Jeremy Monga (Thay: Bobby Reid) 60 | |
Thierno Ballo 67 | |
Macaulay Langstaff (Thay: Thierno Ballo) 72 | |
Hamza Choudhury 72 | |
Harry Souttar (Kiến tạo: Luke Thomas) 78 | |
Stephy Mavididi (Thay: Abdul Fatawu) 79 | |
Jordan James (Thay: Oliver Skipp) 79 | |
Barry Bannan (Thay: Derek Mazou-Sacko) 82 | |
Luke Cundle (Thay: Zak Sturge) 82 | |
Tom Watson (Thay: Casper de Norre) 82 | |
Macaulay Langstaff (Kiến tạo: Ryan Leonard) 90 | |
Olabade Aluko (Thay: Patson Daka) 90 |
Thống kê trận đấu Leicester vs Millwall


Diễn biến Leicester vs Millwall
Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Olabade Aluko.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ryan Leonard đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Macaulay Langstaff đã ghi bàn!
Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Tom Watson.
Zak Sturge rời sân và được thay thế bởi Luke Cundle.
Derek Mazou-Sacko rời sân và được thay thế bởi Barry Bannan.
Oliver Skipp rời sân và được thay thế bởi Jordan James.
Abdul Fatawu rời sân và được thay thế bởi Stephy Mavididi.
Luke Thomas đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Harry Souttar đã ghi bàn!
V À A A A O O O Leicester ghi bàn.
Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.
Thierno Ballo rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.
Thẻ vàng cho Thierno Ballo.
Bobby Reid rời sân và được thay thế bởi Jeremy Monga.
Divine Mukasa rời sân và được thay thế bởi Louis Page.
Thẻ vàng cho Femi Azeez.
Thẻ vàng cho Jake Cooper.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Leicester vs Millwall
Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Hamza Choudhury (17), Harry Souttar (15), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Harry Winks (8), Oliver Skipp (22), Abdul Fatawu (7), Divine Mukasa (29), Bobby Decordova-Reid (14), Patson Daka (20)
Millwall (4-2-3-1): Anthony Patterson (13), Ryan Leonard (18), Tristan Crama (4), Jake Cooper (5), Zak Sturge (3), Derek Mazou-Sacko (49), Casper De Norre (24), Femi Azeez (11), Camiel Neghli (10), Thierno Ballo (7), Josh Coburn (19)


| Thay người | |||
| 60’ | Divine Mukasa Louis Page | 10’ | Josh Coburn Mihailo Ivanovic |
| 60’ | Bobby Reid Jeremy Monga | 72’ | Thierno Ballo Macaulay Langstaff |
| 79’ | Oliver Skipp Jordan James | 82’ | Zak Sturge Luke Cundle |
| 79’ | Abdul Fatawu Stephy Mavididi | 82’ | Derek Mazou-Sacko Barry Bannan |
| 90’ | Patson Daka Olabade Aluko | 82’ | Casper de Norre Tom Watson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Asmir Begović | Max Crocombe | ||
Ricardo Pereira | Danny McNamara | ||
Olabade Aluko | Luke Cundle | ||
Jordan James | Raqfiq Lamptey | ||
Louis Page | Will Smallbone | ||
Aaron Ramsey | Barry Bannan | ||
Jordan Ayew | Mihailo Ivanovic | ||
Stephy Mavididi | Macaulay Langstaff | ||
Jeremy Monga | Tom Watson | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Caleb Okoli Chấn thương cơ | Lukas Jensen Chấn thương gân Achilles | ||
Ben Nelson Chấn thương cơ | Joe Bryan Va chạm | ||
Victor Kristiansen Chấn thương đầu gối | Massimo Luongo Chấn thương dây chằng chéo | ||
Benicio Baker-Boaitey Chấn thương háng | |||
Daniel Kelly Chấn thương gân kheo | |||
Alfie Doughty Chấn thương đùi | |||
Nhận định Leicester vs Millwall
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leicester
Thành tích gần đây Millwall
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 27 | 11 | 7 | 48 | 92 | H H H T T | |
| 2 | 45 | 22 | 15 | 8 | 30 | 81 | B H T H H | |
| 3 | 45 | 23 | 11 | 11 | 13 | 80 | B H T T H | |
| 4 | 45 | 22 | 13 | 10 | 25 | 79 | H B H T T | |
| 5 | 45 | 21 | 14 | 10 | 24 | 77 | T T T H H | |
| 6 | 45 | 19 | 13 | 13 | 4 | 70 | B B T T B | |
| 7 | 45 | 20 | 10 | 15 | 3 | 70 | H B H H B | |
| 8 | 45 | 20 | 9 | 16 | 9 | 69 | T B T B T | |
| 9 | 45 | 19 | 8 | 18 | 8 | 65 | T B T T H | |
| 10 | 45 | 17 | 12 | 16 | 1 | 63 | B T H T T | |
| 11 | 45 | 17 | 10 | 18 | -4 | 61 | H T B T H | |
| 12 | 45 | 15 | 15 | 15 | -5 | 60 | H T B B T | |
| 13 | 45 | 16 | 11 | 18 | -2 | 59 | T H B H B | |
| 14 | 45 | 16 | 10 | 19 | -9 | 58 | H H B B B | |
| 15 | 45 | 17 | 6 | 22 | -1 | 57 | B T T B B | |
| 16 | 45 | 14 | 15 | 16 | -8 | 57 | H B B B B | |
| 17 | 45 | 15 | 10 | 20 | -3 | 55 | B H B B B | |
| 18 | 45 | 14 | 12 | 19 | -15 | 54 | T T T B T | |
| 19 | 45 | 13 | 14 | 18 | -12 | 53 | H B H B T | |
| 20 | 45 | 13 | 13 | 19 | -13 | 52 | H H B H T | |
| 21 | 45 | 13 | 14 | 18 | -9 | 51 | H H T T H | |
| 22 | 45 | 11 | 14 | 20 | -12 | 47 | H T B B T | |
| 23 | 45 | 11 | 16 | 18 | -11 | 43 | H B B H H | |
| 24 | 45 | 1 | 12 | 32 | -61 | -3 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
