Thứ Bảy, 02/05/2026
M. Ivanović (Thay: J. Coburn)
10
Mihailo Ivanovic (Thay: Josh Coburn)
10
J. Cooper
50
Jake Cooper
50
Femi Azeez
60
Louis Page (Thay: Divine Mukasa)
60
Jeremy Monga (Thay: Bobby Reid)
60
Thierno Ballo
67
Macaulay Langstaff (Thay: Thierno Ballo)
72
Hamza Choudhury
72
Harry Souttar (Kiến tạo: Luke Thomas)
78
Stephy Mavididi (Thay: Abdul Fatawu)
79
Jordan James (Thay: Oliver Skipp)
79
Barry Bannan (Thay: Derek Mazou-Sacko)
82
Luke Cundle (Thay: Zak Sturge)
82
Tom Watson (Thay: Casper de Norre)
82
Macaulay Langstaff (Kiến tạo: Ryan Leonard)
90
Olabade Aluko (Thay: Patson Daka)
90

Thống kê trận đấu Leicester vs Millwall

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Millwall
Millwall
47 Kiểm soát bóng 53
3 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 12
2 Việt vị 3
12 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
25 Ném biên 24
2 Chuyền dài 8
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 11
0 Phản công 0
7 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Millwall

Tất cả (25)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Olabade Aluko.

90+1' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

90'

Ryan Leonard đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Macaulay Langstaff đã ghi bàn!

V À A A O O O - Macaulay Langstaff đã ghi bàn!

82'

Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Tom Watson.

82'

Zak Sturge rời sân và được thay thế bởi Luke Cundle.

82'

Derek Mazou-Sacko rời sân và được thay thế bởi Barry Bannan.

79'

Oliver Skipp rời sân và được thay thế bởi Jordan James.

79'

Abdul Fatawu rời sân và được thay thế bởi Stephy Mavididi.

78'

Luke Thomas đã kiến tạo cho bàn thắng này.

78' V À A A O O O - Harry Souttar đã ghi bàn!

V À A A O O O - Harry Souttar đã ghi bàn!

78' V À A A A O O O Leicester ghi bàn.

V À A A A O O O Leicester ghi bàn.

72' Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.

Thẻ vàng cho Hamza Choudhury.

72'

Thierno Ballo rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.

67' Thẻ vàng cho Thierno Ballo.

Thẻ vàng cho Thierno Ballo.

60'

Bobby Reid rời sân và được thay thế bởi Jeremy Monga.

60'

Divine Mukasa rời sân và được thay thế bởi Louis Page.

60' Thẻ vàng cho Femi Azeez.

Thẻ vàng cho Femi Azeez.

50' Thẻ vàng cho Jake Cooper.

Thẻ vàng cho Jake Cooper.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Leicester vs Millwall

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Hamza Choudhury (17), Harry Souttar (15), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Harry Winks (8), Oliver Skipp (22), Abdul Fatawu (7), Divine Mukasa (29), Bobby Decordova-Reid (14), Patson Daka (20)

Millwall (4-2-3-1): Anthony Patterson (13), Ryan Leonard (18), Tristan Crama (4), Jake Cooper (5), Zak Sturge (3), Derek Mazou-Sacko (49), Casper De Norre (24), Femi Azeez (11), Camiel Neghli (10), Thierno Ballo (7), Josh Coburn (19)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
1
Jakub Stolarczyk
17
Hamza Choudhury
15
Harry Souttar
23
Jannik Vestergaard
33
Luke Thomas
8
Harry Winks
22
Oliver Skipp
7
Abdul Fatawu
29
Divine Mukasa
14
Bobby Decordova-Reid
20
Patson Daka
19
Josh Coburn
7
Thierno Ballo
10
Camiel Neghli
11
Femi Azeez
24
Casper De Norre
49
Derek Mazou-Sacko
3
Zak Sturge
5
Jake Cooper
4
Tristan Crama
18
Ryan Leonard
13
Anthony Patterson
Millwall
Millwall
4-2-3-1
Thay người
60’
Divine Mukasa
Louis Page
10’
Josh Coburn
Mihailo Ivanovic
60’
Bobby Reid
Jeremy Monga
72’
Thierno Ballo
Macaulay Langstaff
79’
Oliver Skipp
Jordan James
82’
Zak Sturge
Luke Cundle
79’
Abdul Fatawu
Stephy Mavididi
82’
Derek Mazou-Sacko
Barry Bannan
90’
Patson Daka
Olabade Aluko
82’
Casper de Norre
Tom Watson
Cầu thủ dự bị
Asmir Begović
Max Crocombe
Ricardo Pereira
Danny McNamara
Olabade Aluko
Luke Cundle
Jordan James
Raqfiq Lamptey
Louis Page
Will Smallbone
Aaron Ramsey
Barry Bannan
Jordan Ayew
Mihailo Ivanovic
Stephy Mavididi
Macaulay Langstaff
Jeremy Monga
Tom Watson
Tình hình lực lượng

Caleb Okoli

Chấn thương cơ

Lukas Jensen

Chấn thương gân Achilles

Ben Nelson

Chấn thương cơ

Joe Bryan

Va chạm

Victor Kristiansen

Chấn thương đầu gối

Massimo Luongo

Chấn thương dây chằng chéo

Benicio Baker-Boaitey

Chấn thương háng

Daniel Kelly

Chấn thương gân kheo

Alfie Doughty

Chấn thương đùi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/03 - 2013
01/01 - 2014
30/11 - 2014
Carabao Cup
23/09 - 2021
Hạng nhất Anh
14/12 - 2023
Cúp FA
06/01 - 2024
Hạng nhất Anh
10/04 - 2024
25/10 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow