Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jordan James (Kiến tạo: Ben Nelson) 14 | |
Ben Nelson 25 | |
Richard Kone 28 | |
Harvey Vale (Kiến tạo: Ronnie Edwards) 43 |
Đang cập nhậtDiễn biến Leicester vs QPR
Ronnie Edwards đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Harvey Vale đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Richard Kone.
Thẻ vàng cho Ben Nelson.
Ben Nelson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jordan James đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Leicester vs QPR
Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Hamza Choudhury (17), Caleb Okoli (5), Ben Nelson (4), Luke Thomas (33), Oliver Skipp (22), Jordan James (6), Abdul Fatawu (7), Divine Mukasa (29), Stephy Mavididi (10), Jordan Ayew (9)
QPR (4-4-2): Joe Walsh (13), Amadou Salif Mbengue (27), Jimmy Dunne (3), Ronnie Edwards (37), Rhys Norrington-Davies (18), Harvey Vale (20), Kieran Morgan (21), 1 (15), Paul Smyth (11), Richard Kone (22), Rayan Kolli (26)


| Cầu thủ dự bị | |||
Fran Vieites | Ben Hamer | ||
Ricardo Pereira | Kealey Adamson | ||
Jamaal Lascelles | Jake Clarke-Salter | ||
Harry Winks | Esquerdinha | ||
Joe Aribo | Tylon Smith | ||
Jeremy Monga | Kwame Poku | ||
Dujuan Odile Richards | Jonathan Varane | ||
Bobby Decordova-Reid | Koki Saito | ||
Patson Daka | Daniel Bennie | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Asmir Begović Va chạm | Ziyad Larkeche Chấn thương dây chằng chéo | ||
Harry Souttar Chấn thương mắt cá | Ilias Chair Chấn thương cơ | ||
Victor Kristiansen Chấn thương đầu gối | Nicolas Madsen Chấn thương cơ | ||
Aaron Ramsey Chấn thương gân kheo | Karamoko Dembélé Chấn thương dây chằng chéo | ||
Rumarn Burrell Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leicester
Thành tích gần đây QPR
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 23 | 8 | 7 | 38 | 77 | T T T T B | |
| 2 | 38 | 20 | 10 | 8 | 22 | 70 | H T T B H | |
| 3 | 38 | 20 | 9 | 9 | 10 | 69 | B T T T T | |
| 4 | 37 | 18 | 12 | 7 | 26 | 66 | T T T H H | |
| 5 | 38 | 19 | 6 | 13 | 5 | 63 | T T B B T | |
| 6 | 37 | 16 | 12 | 9 | 10 | 60 | T T T B T | |
| 7 | 37 | 15 | 12 | 10 | 12 | 57 | H T T H T | |
| 8 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 9 | 38 | 14 | 11 | 13 | 0 | 53 | T B B B T | |
| 10 | 37 | 13 | 13 | 11 | 3 | 52 | H T B T H | |
| 11 | 38 | 15 | 7 | 16 | -2 | 52 | H B T T B | |
| 12 | 37 | 15 | 6 | 16 | 6 | 51 | T B T T T | |
| 13 | 38 | 14 | 9 | 15 | 4 | 51 | H T B B H | |
| 14 | 38 | 14 | 9 | 15 | 0 | 51 | T B B B H | |
| 15 | 38 | 15 | 5 | 18 | 1 | 50 | T B T H B | |
| 16 | 38 | 12 | 13 | 13 | -6 | 49 | B H B B B | |
| 17 | 38 | 12 | 12 | 14 | -9 | 48 | H B T T H | |
| 18 | 38 | 13 | 9 | 16 | -13 | 48 | T B B B B | |
| 19 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 20 | 38 | 10 | 10 | 18 | -14 | 40 | T B B H B | |
| 21 | 38 | 10 | 10 | 18 | -17 | 40 | B H B H H | |
| 22 | 38 | 11 | 12 | 15 | -7 | 39 | H H B H T | |
| 23 | 38 | 9 | 12 | 17 | -13 | 39 | B T T T H | |
| 24 | 38 | 1 | 10 | 27 | -51 | 0 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch