Thứ Sáu, 11/09/2026
Jordan James (Kiến tạo: Ben Nelson)
14
Ben Nelson
25
Richard Kone
28
Harvey Vale (Kiến tạo: Ronnie Edwards)
43
(og) Ben Nelson
50
Ronnie Edwards (Kiến tạo: Harvey Vale)
59
P. Daka (Thay: J. Ayew)
60
Patson Daka (Thay: Jordan Ayew)
60
Harry Winks (Thay: Oliver Skipp)
61
Bobby Reid (Thay: Divine Mukasa)
61
Kwame Poku (Thay: Rayan Kolli)
72
Jonathan Varane (Thay: Kieran Morgan)
72
Dujuan Richards (Thay: Jordan James)
78
Ricardo Pereira (Thay: Hamza Choudhury)
78
Jimmy Dunne
79
Jonathan Varane
83
Koki Saito (Thay: Paul Smyth)
84
Daniel Bennie (Thay: Harvey Vale)
90

Thống kê trận đấu Leicester vs QPR

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
QPR
QPR
62 Kiểm soát bóng 38
2 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 6
1 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
30 Ném biên 22
2 Chuyền dài 7
2 Cú sút bị chặn 5
4 Phát bóng 11

Diễn biến Leicester vs QPR

Tất cả (27)
90+7'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Harvey Vale rời sân và được thay thế bởi Daniel Bennie.

84'

Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Koki Saito.

83' Thẻ vàng cho Jonathan Varane.

Thẻ vàng cho Jonathan Varane.

79' Thẻ vàng cho Jimmy Dunne.

Thẻ vàng cho Jimmy Dunne.

78'

Hamza Choudhury rời sân và được thay thế bởi Ricardo Pereira.

78'

Jordan James rời sân và được thay thế bởi Dujuan Richards.

72'

Kieran Morgan rời sân và được thay thế bởi Jonathan Varane.

72'

Rayan Kolli rời sân và được thay thế bởi Kwame Poku.

61'

Divine Mukasa rời sân và được thay thế bởi Bobby Reid.

61'

Oliver Skipp rời sân và được thay thế bởi Harry Winks.

60'

Jordan Ayew rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.

59'

Harvey Vale đã kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Ronnie Edwards đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ronnie Edwards đã ghi bàn!

59' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

50' PHẢN LƯỚI NHÀ - Ben Nelson đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Ben Nelson đưa bóng vào lưới nhà!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Ronnie Edwards đã kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - Harvey Vale đã ghi bàn!

V À A A O O O - Harvey Vale đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Leicester vs QPR

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Hamza Choudhury (17), Caleb Okoli (5), Ben Nelson (4), Luke Thomas (33), Oliver Skipp (22), Jordan James (6), Abdul Fatawu (7), Divine Mukasa (29), Stephy Mavididi (10), Jordan Ayew (9)

QPR (4-4-2): Joe Walsh (13), Amadou Salif Mbengue (27), Jimmy Dunne (3), Ronnie Edwards (37), Rhys Norrington-Davies (18), Harvey Vale (20), Kieran Morgan (21), 1 (15), Paul Smyth (11), Richard Kone (22), Rayan Kolli (26)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
1
Jakub Stolarczyk
17
Hamza Choudhury
5
Caleb Okoli
4
Ben Nelson
33
Luke Thomas
22
Oliver Skipp
6
Jordan James
7
Abdul Fatawu
29
Divine Mukasa
10
Stephy Mavididi
9
Jordan Ayew
26
Rayan Kolli
22
Richard Kone
11
Paul Smyth
15
1
21
Kieran Morgan
20
Harvey Vale
18
Rhys Norrington-Davies
37
Ronnie Edwards
3
Jimmy Dunne
27
Amadou Salif Mbengue
13
Joe Walsh
QPR
QPR
4-4-2
Thay người
60’
Jordan Ayew
Patson Daka
72’
Rayan Kolli
Kwame Poku
61’
Oliver Skipp
Harry Winks
72’
Kieran Morgan
Jonathan Varane
61’
Divine Mukasa
Bobby Decordova-Reid
84’
Paul Smyth
Koki Saito
78’
Hamza Choudhury
Ricardo Pereira
90’
Harvey Vale
Daniel Bennie
78’
Jordan James
Dujuan Odile Richards
Cầu thủ dự bị
Fran Vieites
Ben Hamer
Ricardo Pereira
Kealey Adamson
Jamaal Lascelles
Jake Clarke-Salter
Harry Winks
Esquerdinha
Joe Aribo
Tylon Smith
Jeremy Monga
Kwame Poku
Dujuan Odile Richards
Jonathan Varane
Bobby Decordova-Reid
Koki Saito
Patson Daka
Daniel Bennie
Tình hình lực lượng

Asmir Begović

Va chạm

Ziyad Larkeche

Chấn thương dây chằng chéo

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Ilias Chair

Chấn thương cơ

Victor Kristiansen

Chấn thương đầu gối

Nicolas Madsen

Chấn thương cơ

Aaron Ramsey

Chấn thương gân kheo

Karamoko Dembélé

Chấn thương dây chằng chéo

Rumarn Burrell

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/12 - 2013
19/04 - 2014
Premier League
29/11 - 2014
24/05 - 2015
Giao hữu
31/07 - 2021
Hạng nhất Anh
28/10 - 2023
02/03 - 2024
Cúp FA
11/01 - 2025
Hạng nhất Anh
20/12 - 2025
H1: 4-0
14/03 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Leicester

Hạng 3 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026
H1: 0-0
26/07 - 2026
Hạng nhất Anh
02/05 - 2026

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
10/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
H1: 1-3
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 0-2
Giao hữu
01/08 - 2026
01/08 - 2026
H1: 0-3
25/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West BromWest Brom6411313T B H T T
2West HamWest Ham6321511B H T T T
3SwanseaSwansea6321411H T T H B
4QPRQPR6321311H T T B H
5Charlton AthleticCharlton Athletic6321-111T T H B H
6MiddlesbroughMiddlesbrough5311310T B T H T
7Bristol CityBristol City5311210B H T T T
8MillwallMillwall530229T T B B T
9Norwich CityNorwich City630319B T B T T
10Sheffield UnitedSheffield United623109H H T B T
11WolvesWolves522138H T T B H
12WatfordWatford6222-18H H B B T
13SouthamptonSouthampton632177T T H H T
14WrexhamWrexham614127H B T H H
15Birmingham CityBirmingham City614107H T H H B
16Stoke CityStoke City6213-17B B T T H
17PortsmouthPortsmouth5203-16B T B B T
18Blackburn RoversBlackburn Rovers6123-25T B H B B
19Lincoln CityLincoln City5122-25B B T H H
20Cardiff CityCardiff City6042-34H H B B H
21Bolton WanderersBolton Wanderers6114-64H B B B B
22Derby CountyDerby County6114-64H B T B B
23BurnleyBurnley6033-63B B H B H
24Preston North EndPreston North End6105-63B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow