Thứ Hai, 04/05/2026
Divine Mukasa (Kiến tạo: Patson Daka)
9
Patson Daka
13
Abdul Fatawu (Kiến tạo: Divine Mukasa)
29
Caspar Jander
30
Shea Charles (Thay: Caspar Jander)
46
Ross Stewart (Thay: Tom Fellows)
46
Kuryu Matsuki (Thay: Cameron Archer)
46
Ross Stewart (Kiến tạo: Leo Scienza)
61
Louis Page (Thay: Divine Mukasa)
64
Ryan Manning (Thay: Welington)
73
Jamaal Lascelles (Thay: Stephy Mavididi)
75
Cyle Larin (Thay: James Bree)
79
Jack Stephens
82
Jordan Ayew (Thay: Patson Daka)
84
Silko Thomas (Thay: Abdul Fatawu)
84
Ryan Manning (Kiến tạo: Leo Scienza)
87
Shea Charles (Kiến tạo: Ross Stewart)
90+6'

Thống kê trận đấu Leicester vs Southampton

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Southampton
Southampton
45 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 9
3 Việt vị 3
11 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Southampton

Tất cả (31)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Ross Stewart đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O O - Shea Charles đã ghi bàn!

V À A A O O O O - Shea Charles đã ghi bàn!

87'

Leo Scienza đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - Ryan Manning đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Manning đã ghi bàn!

87' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

84'

Abdul Fatawu rời sân và được thay thế bởi Silko Thomas.

84'

Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Jordan Ayew.

82' V À A A O O O - Jack Stephens đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jack Stephens đã ghi bàn!

79'

James Bree rời sân và được thay thế bởi Cyle Larin.

75'

Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi Jamaal Lascelles.

73'

Welington rời sân và được thay thế bởi Ryan Manning.

64'

Divine Mukasa rời sân và được thay thế bởi Louis Page.

61'

Leo Scienza đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Ross Stewart đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ross Stewart đã ghi bàn!

61' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

46'

Cameron Archer rời sân và được thay thế bởi Kuryu Matsuki.

46'

Tom Fellows rời sân và được thay thế bởi Ross Stewart.

46'

Caspar Jander rời sân và được thay thế bởi Shea Charles.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Leicester vs Southampton

Leicester (4-2-3-1): Asmir Begović (31), Ricardo Pereira (21), Caleb Okoli (5), Ben Nelson (4), Luke Thomas (33), Oliver Skipp (22), Harry Winks (8), Abdul Fatawu (7), Divine Mukasa (29), Stephy Mavididi (10), Patson Daka (20)

Southampton (4-2-3-1): Daniel Peretz (41), James Bree (14), Taylor Harwood-Bellis (6), Jack Stephens (5), Welington (34), Flynn Downes (4), Caspar Jander (20), Tom Fellows (18), Finn Azaz (10), Léo Scienza (13), Cameron Archer (19)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
31
Asmir Begović
21
Ricardo Pereira
5
Caleb Okoli
4
Ben Nelson
33
Luke Thomas
22
Oliver Skipp
8
Harry Winks
7
Abdul Fatawu
29
Divine Mukasa
10
Stephy Mavididi
20
Patson Daka
19
Cameron Archer
13
Léo Scienza
10
Finn Azaz
18
Tom Fellows
20
Caspar Jander
4
Flynn Downes
34
Welington
5
Jack Stephens
6
Taylor Harwood-Bellis
14
James Bree
41
Daniel Peretz
Southampton
Southampton
4-2-3-1
Thay người
64’
Divine Mukasa
Louis Page
46’
Caspar Jander
Shea Charles
75’
Stephy Mavididi
Jamaal Lascelles
46’
Cameron Archer
Kuryu Matsuki
84’
Abdul Fatawu
Silko Thomas
46’
Tom Fellows
Ross Stewart
84’
Patson Daka
Jordan Ayew
73’
Welington
Ryan Manning
79’
James Bree
Cyle Larin
Cầu thủ dự bị
Jakub Stolarczyk
George Long
Victor Kristiansen
Ryan Manning
Olabade Aluko
Nathan Wood
Dujuan Odile Richards
Elias Jelert
Wanya Marçal-Madivadua
Samuel Edozie
Silko Thomas
Shea Charles
Jordan Ayew
Kuryu Matsuki
Jamaal Lascelles
Cyle Larin
Louis Page
Ross Stewart
Tình hình lực lượng

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Mads Roerslev

Chấn thương đầu gối

Aaron Ramsey

Chấn thương gân kheo

Oriol Romeu

Chấn thương mắt cá

Jordan James

Chấn thương gân kheo

Hamza Choudhury

Chấn thương đầu gối

Bobby Decordova-Reid

Thẻ đỏ trực tiếp

Huấn luyện viên

Martí Cifuentes

Will Still

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
14/12 - 2017
20/04 - 2018
25/08 - 2018
12/01 - 2019
26/10 - 2019
11/01 - 2020
17/01 - 2021
Cúp FA
19/04 - 2021
Premier League
01/05 - 2021
02/12 - 2021
22/05 - 2022
20/08 - 2022
05/03 - 2023
Hạng nhất Anh
16/09 - 2023
24/04 - 2024
Premier League
19/10 - 2024
03/05 - 2025
Hạng nhất Anh
26/11 - 2025
11/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
29/04 - 2026
Cúp FA
25/04 - 2026
Hạng nhất Anh
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
08/04 - 2026
Cúp FA
05/04 - 2026
Hạng nhất Anh
21/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow