Chủ Nhật, 27/09/2026
Marc Albrighton
18
Xherdan Shaqiri (Kiến tạo: Joe Allen)
43
(og) Jack Butland
70

Tổng thuật Leicester vs Stoke

LEICESTER THẮNG THEO CHÂU Á: Leicester thắng theo châu Á 5/7 trận sân nhà vừa qua. Trong khi đó, Stoke thua theo châu Á 7/8 trận gần đây. Vì thế, có thể tin tưởng vào khả năng Leicester giành chiến thắng.

TỐI ĐA 2 BÀN: Trong 9 trận vừa qua của Leicester, có 6 trận kết thúc với 2 bàn trở xuống. 4/5 trận gần đây của Stoke cũng diễn ra tình trạng tương tự. Đây là cơ sở để tin rằng cuộc đối đầu giữa hai đội sẽ kết thúc với tối đa 2 bàn.
TỔNG HỢP: LEICESTER 1-1 STOKE


ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
LEICESTER:
Schmeichel, Simpson, Maguire, Morgan (c), Chilwell, Ndidi, James, Mahrez, Albrighton, Gray, Vardy.
Dự bị: Jakupović, Dragović, Fuchs, Iborra, Silva, Diabaté, Iheanacho.
STOKE: Butland; Bauer, Martins Indi, Zouma, Stafyldis; Cameron, Badou, Allen; Shaqiri, Choupo-Moting; Diouf.
Dự bị: Grant, Pieters, Johnson, Jese, Adam, Ramadan, Campbell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
13/09 - 2014
17/01 - 2015
19/09 - 2015
23/01 - 2016
17/12 - 2016
01/04 - 2017
04/11 - 2017
24/02 - 2018
Cúp FA
09/01 - 2021
Hạng nhất Anh
07/10 - 2023
H1: 1-0
03/02 - 2024
H1: 0-2
22/11 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng 3 Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Man CityMan City5500815T T T T T
2ArsenalArsenal5401412T T T T B
3BrightonBrighton53111110T B H T T
4BrentfordBrentford523069T H H H T
5Leeds UnitedLeeds United523049T H H T H
6LiverpoolLiverpool523039H H T H T
7EvertonEverton523039T H H H T
8Hull CityHull City522128T T H H B
9NewcastleNewcastle522108H T H B T
10ChelseaChelsea5212-27T T B H B
11Ipswich TownIpswich Town5203-46T B B T B
12Man UnitedMan United512205B T H B H
13Nottingham ForestNottingham Forest5122-15B H H T B
14SunderlandSunderland5113-44B T H B B
15Crystal PalaceCrystal Palace5113-54B B T B H
16Aston VillaAston Villa5113-54B B H B T
17BournemouthBournemouth5032-23B H H H B
18Coventry CityCoventry City5104-93B B B B T
19FulhamFulham5023-32B B B H H
20TottenhamTottenham5023-62B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow