Thứ Năm, 29/01/2026
Oliver Skipp
20
Stephy Mavididi (Kiến tạo: Harry Winks)
23
Stephy Mavididi
43
Patson Daka (Kiến tạo: Abdul Fatawu)
44
Joon-Ho Bae (Kiến tạo: Ashley Phillips)
48
Harry Winks
61
Tatsuki Seko (Thay: Tomas Rigo)
62
Jannik Vestergaard
64
Luke Thomas
66
Boubakary Soumare (Thay: Oliver Skipp)
72
Silko Thomas (Thay: Stephy Mavididi)
82
Bobby Reid (Thay: Harry Winks)
83
Hamza Choudhury (Thay: Abdul Fatawu)
90
Aaron Cresswell
90+1'
Asmir Begovic
90+5'
Ashley Phillips
90+6'

Thống kê trận đấu Leicester vs Stoke City

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Stoke City
Stoke City
44 Kiểm soát bóng 56
16 Phạm lỗi 11
13 Ném biên 17
3 Việt vị 6
2 Chuyền dài 3
0 Phạt góc 10
6 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 3
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 0
11 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Stoke City

Tất cả (24)
90+7'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+6' Thẻ vàng cho Ashley Phillips.

Thẻ vàng cho Ashley Phillips.

90+5' Thẻ vàng cho Asmir Begovic.

Thẻ vàng cho Asmir Begovic.

90+2'

Abdul Fatawu rời sân và được thay thế bởi Hamza Choudhury.

90+1' Thẻ vàng cho Aaron Cresswell.

Thẻ vàng cho Aaron Cresswell.

83'

Harry Winks rời sân và được thay thế bởi Bobby Reid.

82'

Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi Silko Thomas.

72'

Oliver Skipp rời sân và được thay thế bởi Boubakary Soumare.

66' Thẻ vàng cho Luke Thomas.

Thẻ vàng cho Luke Thomas.

64' Thẻ vàng cho Jannik Vestergaard.

Thẻ vàng cho Jannik Vestergaard.

62'

Tomas Rigo rời sân và được thay thế bởi Tatsuki Seko.

61' Thẻ vàng cho Harry Winks.

Thẻ vàng cho Harry Winks.

48'

Ashley Phillips đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A A O O O - Joon-Ho Bae đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Joon-Ho Bae đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

44'

Abdul Fatawu đã kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A O O O - Patson Daka đã ghi bàn!

V À A A O O O - Patson Daka đã ghi bàn!

43' Thẻ vàng cho Stephy Mavididi.

Thẻ vàng cho Stephy Mavididi.

23'

Harry Winks đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

23' V À A A O O O - Stephy Mavididi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Stephy Mavididi đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Leicester vs Stoke City

Leicester (4-2-3-1): Asmir Begović (31), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Oliver Skipp (22), Harry Winks (8), Abdul Fatawu (7), Jordan James (6), Stephy Mavididi (10), Patson Daka (20)

Stoke City (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Aaron Cresswell (3), Ben Pearson (4), Tomáš Rigo (19), Million Manhoef (42), Bae Junho (10), Sorba Thomas (7), Divin Mubama (9)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
31
Asmir Begović
21
Ricardo Pereira
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
33
Luke Thomas
22
Oliver Skipp
8
Harry Winks
7
Abdul Fatawu
6
Jordan James
10
Stephy Mavididi
20
Patson Daka
9
Divin Mubama
7
Sorba Thomas
10
Bae Junho
42
Million Manhoef
19
Tomáš Rigo
4
Ben Pearson
3
Aaron Cresswell
16
Ben Wilmot
26
Ashley Phillips
22
Junior Tchamadeu
1
Viktor Johansson
Stoke City
Stoke City
4-2-3-1
Thay người
72’
Oliver Skipp
Boubakary Soumaré
62’
Tomas Rigo
Tatsuki Seko
82’
Stephy Mavididi
Silko Thomas
83’
Harry Winks
Bobby Decordova-Reid
90’
Abdul Fatawu
Hamza Choudhury
Cầu thủ dự bị
Jordan Ayew
Jack Bonham
Fran Vieites
Eric Junior Bocat
Olabade Aluko
Maksym Talovierov
Hamza Choudhury
Tatsuki Seko
Boubakary Soumaré
Jamie Donley
Jeremy Monga
Steven Nzonzi
Bobby Decordova-Reid
Róbert Boženík
Julian Carranza
Lamine Cissé
Silko Thomas
Bosun Lawal
Tình hình lực lượng

Jakub Stolarczyk

Va chạm

Sam Gallagher

Chấn thương cơ

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Aaron Ramsey

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Martí Cifuentes

Mark Hughes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
13/09 - 2014
17/01 - 2015
19/09 - 2015
23/01 - 2016
17/12 - 2016
01/04 - 2017
04/11 - 2017
24/02 - 2018
Cúp FA
09/01 - 2021
Hạng nhất Anh
07/10 - 2023
H1: 1-0
03/02 - 2024
H1: 0-2
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
02/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Stoke City

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow