Thứ Tư, 23/09/2026
Kiernan Dewsbury-Hall (Kiến tạo: Patson Daka)
3
Ronald Pereira
46
Ronald Pereira (Thay: Harrison Ashby)
46
Yunus Akgun (Thay: Dennis Praet)
54
Kiernan Dewsbury-Hall
55
Kyle Naughton
61
Kyle Naughton (Thay: Harry Darling)
61
Nathan Wood
68
(Pen) Stephy Mavididi
69
Ben Cabango (Thay: Bashir Humphreys)
71
Yunus Akgun
72
Marc Albrighton (Thay: Kasey McAteer)
80
Thomas Cannon (Thay: Patson Daka)
80
Joe Allen (Thay: Jay Fulton)
80
Oliver Cooper (Thay: Liam Cullen)
81
Arjan Raikhy (Thay: Kiernan Dewsbury-Hall)
88
Ben Nelson (Thay: Jannik Vestergaard)
88
Joe Allen (Kiến tạo: Jerry Yates)
90+5'

Thống kê trận đấu Leicester vs Swansea

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Swansea
Swansea
54 Kiểm soát bóng 46
7 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 3
4 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
16 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Leicester vs Swansea

Tất cả (24)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Jerry Yates đã hỗ trợ ghi bàn.

90+5' G O O O A A L - Joe Allen đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Joe Allen đã trúng mục tiêu!

88'

Jannik Vestergaard rời sân và được thay thế bởi Ben Nelson.

88'

Kiernan Dewsbury-Hall rời sân và được thay thế bởi Arjan Raikhy.

81'

Liam Cullen rời sân và được thay thế bởi Oliver Cooper.

80'

Jay Fulton rời sân và được thay thế bởi Joe Allen.

80'

Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Thomas Cannon.

80'

Kasey McAteer rời sân và được thay thế bởi Marc Albrighton.

72' G O O O A A A L - Yunus Akgun đã nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Yunus Akgun đã nhắm mục tiêu!

71'

Bashir Humphreys rời sân và được thay thế bởi Ben Cabango.

69' G O O O A A A L - Stephy Mavididi của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Stephy Mavididi của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

68' Thẻ vàng dành cho Nathan Wood.

Thẻ vàng dành cho Nathan Wood.

68' G O O O A A A L - Stephy Mavididi của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Stephy Mavididi của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

68' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

61'

Harry Darling rời sân và được thay thế bởi Kyle Naughton.

61'

Harry Darling sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

55' Thẻ vàng dành cho Kiernan Dewsbury-Hall.

Thẻ vàng dành cho Kiernan Dewsbury-Hall.

54'

Dennis Praet rời sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.

46'

Harrison Ashby rời sân và được thay thế bởi Ronald Pereira.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Leicester vs Swansea

Leicester (4-2-3-1): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Callum Doyle (5), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Kasey McAteer (35), Dennis Praet (26), Stephy Mavididi (10), Patson Daka (20)

Swansea (4-3-2-1): Carl Rushworth (22), Harrison Ashby (30), Harry Darling (6), Bashir Humphreys (33), Josh Tymon (14), Matt Grimes (8), Nathan Wood (23), Jay Fulton (4), Jamie Paterson (12), Liam Cullen (20), Jerry Yates (9)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
30
Mads Hermansen
21
Ricardo Pereira
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
5
Callum Doyle
8
Harry Winks
22
Kiernan Dewsbury-Hall
35
Kasey McAteer
26
Dennis Praet
10
Stephy Mavididi
20
Patson Daka
9
Jerry Yates
20
Liam Cullen
12
Jamie Paterson
4
Jay Fulton
23
Nathan Wood
8
Matt Grimes
14
Josh Tymon
33
Bashir Humphreys
6
Harry Darling
30
Harrison Ashby
22
Carl Rushworth
Swansea
Swansea
4-3-2-1
Thay người
54’
Dennis Praet
Yunus Akgün
61’
Harry Darling
Kyle Naughton
80’
Patson Daka
Tom Cannon
71’
Bashir Humphreys
Ben Cabango
80’
Kasey McAteer
Marc Albrighton
80’
Jay Fulton
Joe Allen
88’
Jannik Vestergaard
Ben Nelson
81’
Liam Cullen
Oliver Cooper
Cầu thủ dự bị
Yunus Akgün
Mykola Kukharevych
Tom Cannon
Ronald Pereira Martins
Jamie Vardy
Oliver Cooper
Arjan Raikhy
Charlie Patino
Hamza Choudhury
Joe Allen
Marc Albrighton
Kyle Naughton
Ben Nelson
Ben Cabango
Conor Coady
Kristian Pedersen
Jakub Stolarczyk
Andy Fisher
Huấn luyện viên

Martí Cifuentes

Paul Clement

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
25/10 - 2014
18/04 - 2015
05/12 - 2015
24/04 - 2016
27/08 - 2016
12/02 - 2017
21/10 - 2017
03/02 - 2018
Hạng nhất Anh
21/10 - 2023
31/01 - 2024
04/10 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng 3 Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 2-0
09/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 0-0
02/09 - 2026
H1: 2-0
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow