Thứ Bảy, 31/01/2026
Wilfred Ndidi
22
Yann M'Vila
24
(Pen) Jamie Vardy
45
Jamie Vardy (Kiến tạo: Abdul Issahaku)
65
John Swift
70
Matthew Phillips
70
John Swift (Thay: Alex Mowatt)
70
Matthew Phillips (Thay: Okay Yokuslu)
70
Nathaniel Chalobah (Thay: Yann M'Vila)
70
Jed Wallace (Kiến tạo: Cedric Kipre)
76
Tom Fellows (Thay: Michael Johnston)
76
Josh Maja (Thay: Jed Wallace)
82
Dennis Praet (Thay: Kiernan Dewsbury-Hall)
82
Hamza Choudhury
85
Patson Daka (Thay: Jamie Vardy)
85
Patson Daka
88
James Justin (Thay: Stephy Mavididi)
88
James Justin
89
Wilfred Ndidi
90+4'
Cedric Kipre
90+8'

Thống kê trận đấu Leicester vs West Bromwich

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
West Bromwich
West Bromwich
47 Kiểm soát bóng 53
15 Phạm lỗi 13
15 Ném biên 13
4 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs West Bromwich

Tất cả (28)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8' Thẻ vàng dành cho Cedric Kipre.

Thẻ vàng dành cho Cedric Kipre.

90+4' Thẻ vàng dành cho Wilfred Ndidi.

Thẻ vàng dành cho Wilfred Ndidi.

89' Patson Daka nhận thẻ vàng.

Patson Daka nhận thẻ vàng.

88'

Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi James Justin.

88' Patson Daka nhận thẻ vàng.

Patson Daka nhận thẻ vàng.

86'

Jamie Vardy rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.

85'

Jamie Vardy rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.

85' Hamza Choudhury nhận thẻ vàng.

Hamza Choudhury nhận thẻ vàng.

82'

Kiernan Dewsbury-Hall rời sân và được thay thế bởi Dennis Praet.

82'

Jed Wallace rời sân và được thay thế bởi Josh Maja.

76'

Michael Johnston sẽ rời sân và được thay thế bởi Tom Fellows.

76'

Cedric Kipre đã thực hiện đường kiến tạo cho bàn thắng.

76' G O O O A A A L - Jed Wallace đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jed Wallace đã bắn trúng mục tiêu!

70'

Yann M'Vila rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Chalobah.

70'

Được rồi, Yokuslu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matthew Phillips.

70'

Alex Mowatt sắp rời sân và được thay thế bởi John Swift.

70'

Được rồi, Yokuslu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

70'

Alex Mowatt sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

69'

Được rồi, Yokuslu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matthew Phillips.

65'

Abdul Issahaku đã kiến tạo nên bàn thắng.

Đội hình xuất phát Leicester vs West Bromwich

Leicester (3-4-2-1): Mads Hermansen (30), Conor Coady (4), Jannik Vestergaard (23), Wout Faes (3), Hamza Choudhury (17), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Harry Winks (8), Wilfred Ndidi (25), Abdul Fatawu (18), Stephy Mavididi (10), Jamie Vardy (9)

West Bromwich (4-2-3-1): Alex Palmer (24), Darnell Furlong (2), Kyle Bartley (5), Cédric Kipré (4), Conor Townsend (3), Okay Yokuşlu (35), Yann M'Vila (22), Grady Diangana (11), Alex Mowatt (27), Mikey Johnston (23), Jed Wallace (7)

Leicester
Leicester
3-4-2-1
30
Mads Hermansen
4
Conor Coady
23
Jannik Vestergaard
3
Wout Faes
17
Hamza Choudhury
22
Kiernan Dewsbury-Hall
8
Harry Winks
25
Wilfred Ndidi
18
Abdul Fatawu
10
Stephy Mavididi
9
Jamie Vardy
7
Jed Wallace
23
Mikey Johnston
27
Alex Mowatt
11
Grady Diangana
22
Yann M'Vila
35
Okay Yokuşlu
3
Conor Townsend
4
Cédric Kipré
5
Kyle Bartley
2
Darnell Furlong
24
Alex Palmer
West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
Thay người
82’
Kiernan Dewsbury-Hall
Dennis Praet
70’
Okay Yokuslu
Matt Phillips
85’
Jamie Vardy
Patson Daka
70’
Alex Mowatt
John Swift
88’
Stephy Mavididi
James Justin
70’
Yann M'Vila
Nathaniel Chalobah
76’
Michael Johnston
Tom Fellows
82’
Jed Wallace
Josh Maja
Cầu thủ dự bị
Jakub Stolarczyk
Josh Griffiths
Callum Doyle
Semi Ajayi
Dennis Praet
Matt Phillips
Kasey McAteer
John Swift
Tom Cannon
Adam Reach
Yunus Akgün
Andreas Weimann
Patson Daka
Josh Maja
James Justin
Nathaniel Chalobah
Ricardo Pereira
Tom Fellows
Huấn luyện viên

Martí Cifuentes

Ryan Mason

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
23/04 - 2021
Hạng nhất Anh
02/12 - 2023
20/04 - 2024
27/09 - 2025
06/01 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
02/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6Derby CountyDerby County301299745
7WrexhamWrexham2911117644
8WatfordWatford2811107643
9Bristol CityBristol City3012711443
10Preston North EndPreston North End2911108343
11Stoke CityStoke City2912611842
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow