Thứ Bảy, 31/01/2026
Castello Lukeba
8
Alexis Mac Allister
12
Lutsharel Geertruida
23
Darwin Nunez (Kiến tạo: Mohamed Salah)
27
Luis Diaz (Thay: Mohamed Salah)
63
Christoph Baumgartner (Thay: Benjamin Sesko)
74
El Chadaille Bitshiabu (Thay: Lutsharel Geertruida)
74
Eljif Elmas (Thay: Arthur Vermeeren)
74
Curtis Jones (Thay: Darwin Nunez)
74
Kevin Kampl (Thay: Arthur Vermeeren)
74
Joseph Gomez (Thay: Trent Alexander-Arnold)
75
Andrew Robertson (Thay: Konstantinos Tsimikas)
75
Yussuf Poulsen (Thay: Xavi Simons)
78
Eljif Elmas (Thay: Amadou Haidara)
86

Thống kê trận đấu Leipzig vs Liverpool

số liệu thống kê
Leipzig
Leipzig
Liverpool
Liverpool
43 Kiểm soát bóng 57
9 Phạm lỗi 8
14 Ném biên 14
5 Việt vị 0
10 Chuyền dài 15
5 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 7
5 Cú sút bị chặn 2
4 Phản công 2
6 Thủ môn cản phá 6
9 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leipzig vs Liverpool

Tất cả (339)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: RB Leipzig: 43%, Liverpool: 57%.

90+6'

Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Quả phát bóng lên cho RB Leipzig.

90+5'

Andrew Robertson không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm

90+5'

El Chadaille Bitshiabu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+5'

Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Dominik Szoboszlai của Liverpool thực hiện cú đá phạt góc từ cánh phải.

90+4'

Castello Lukeba giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Luis Diaz sút bóng từ ngoài vòng cấm nhưng Peter Gulacsi đã khống chế được bóng

90+4'

Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Castello Lukeba của RB Leipzig chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Ikoma Lois Openda của RB Leipzig bị phạt việt vị.

90+1'

Castello Lukeba giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Dominik Szoboszlai

90+1'

Ibrahima Konate của Liverpool chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có thêm 5 phút để bù giờ.

90+1'

Joseph Gomez của Liverpool chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát Leipzig vs Liverpool

Leipzig (4-3-2-1): Péter Gulácsi (1), Lutsharel Geertruida (3), Willi Orbán (4), Castello Lukeba (23), Benjamin Henrichs (39), Amadou Haidara (8), Arthur Vermeeren (18), Antonio Nusa (7), Benjamin Šeško (30), Xavi Simons (10), Loïs Openda (11)

Liverpool (4-3-3): Caoimhin Kelleher (62), Trent Alexander-Arnold (66), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Kostas Tsimikas (21), Dominik Szoboszlai (8), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Mohamed Salah (11), Darwin Núñez (9), Cody Gakpo (18)

Leipzig
Leipzig
4-3-2-1
1
Péter Gulácsi
3
Lutsharel Geertruida
4
Willi Orbán
23
Castello Lukeba
39
Benjamin Henrichs
8
Amadou Haidara
18
Arthur Vermeeren
7
Antonio Nusa
30
Benjamin Šeško
10
Xavi Simons
11
Loïs Openda
18
Cody Gakpo
9
Darwin Núñez
11
Mohamed Salah
10
Alexis Mac Allister
38
Ryan Gravenberch
8
Dominik Szoboszlai
21
Kostas Tsimikas
4
Virgil van Dijk
5
Ibrahima Konaté
66
Trent Alexander-Arnold
62
Caoimhin Kelleher
Liverpool
Liverpool
4-3-3
Thay người
74’
Lutsharel Geertruida
El Chadaille Bitshiabu
63’
Mohamed Salah
Luis Díaz
74’
Benjamin Sesko
Christoph Baumgartner
74’
Darwin Nunez
Curtis Jones
74’
Arthur Vermeeren
Kevin Kampl
75’
Trent Alexander-Arnold
Joe Gomez
78’
Xavi Simons
Yussuf Poulsen
75’
Konstantinos Tsimikas
Andy Robertson
86’
Amadou Haidara
Eljif Elmas
Cầu thủ dự bị
Maarten Vandevoordt
Vítezslav Jaros
El Chadaille Bitshiabu
Harvey Davies
Eljif Elmas
Joe Gomez
Christoph Baumgartner
Andy Robertson
Kevin Kampl
Jarell Quansah
Viggo Gebel
Wataru Endo
Yussuf Poulsen
Curtis Jones
André Silva
Tyler Morton
Treymaurice Nyoni
Luis Díaz
Tình hình lực lượng

David Raum

Chấn thương mắt cá

Alisson

Chấn thương gân kheo

Nicolas Seiwald

Chấn thương cơ

Federico Chiesa

Chấn thương cơ

Xaver Schlager

Chấn thương dây chằng chéo

Harvey Elliott

Chân bị gãy

Assan Ouedraogo

Chấn thương đầu gối

Diogo Jota

Không xác định

Huấn luyện viên

Ole Werner

Arne Slot

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
17/02 - 2021
11/03 - 2021
Giao hữu
22/07 - 2022
Champions League
24/10 - 2024

Thành tích gần đây Leipzig

Bundesliga
28/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
15/01 - 2026
21/12 - 2025
13/12 - 2025
07/12 - 2025
DFB Cup
03/12 - 2025
Bundesliga
29/11 - 2025
23/11 - 2025

Thành tích gần đây Liverpool

Champions League
29/01 - 2026
Premier League
25/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
Premier League
17/01 - 2026
Cúp FA
13/01 - 2026
Premier League
09/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
27/12 - 2025
21/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow