Thứ Năm, 29/01/2026
Benjamin Sesko (Kiến tạo: David Raum)
19
Goncalo Inacio (Thay: Jerry St. Juste)
29
David Raum (VAR check)
31
David Raum (VAR check)
31
Hidemasa Morita (Thay: Zeno Debast)
55
Viktor Gyoekeres (Thay: Conrad Harder)
55
Daniel Braganca (Thay: Geny Catamo)
55
Lukas Klostermann (Thay: David Raum)
61
Antonio Nusa (Thay: Xavi Simons)
61
Yussuf Poulsen (Thay: Ikoma Lois Openda)
62
Kevin Kampl (Thay: Amadou Haidara)
69
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Daniel Braganca)
75
Ricardo Esgaio (Thay: Ivan Fresneda)
76
Yussuf Poulsen (Kiến tạo: Christoph Baumgartner)
78
David Raum
79
Arthur Vermeeren (Thay: Christoph Baumgartner)
84
Maarten Vandevoordt
86
Willi Orban
87

Thống kê trận đấu Leipzig vs Sporting

số liệu thống kê
Leipzig
Leipzig
Sporting
Sporting
47 Kiểm soát bóng 53
15 Phạm lỗi 6
20 Ném biên 22
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 9
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 6
1 Cú sút bị chặn 9
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leipzig vs Sporting

Tất cả (343)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 33.478.

90+5'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng RB Leipzig đã kịp thời giành lấy chiến thắng.

90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: RB Leipzig: 48%, Sporting CP: 52%.

90+5'

Một cơ hội xuất hiện với Ricardo Esgaio từ Sporting CP nhưng cú đánh đầu của anh ấy đã đi chệch khung thành.

90+5'

Đường chuyền của Geovany Quenda từ Sporting CP đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm một cách thành công.

90+5'

Quả tạt của Maximiliano Araujo từ Sporting CP thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Quả tạt của Viktor Gyoekeres từ Sporting CP thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Arthur Vermeeren từ RB Leipzig chặn được một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+4'

Geovany Quenda thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến gần đồng đội nào.

90+4'

El Chadaille Bitshiabu chặn thành công cú sút.

90+4'

Goncalo Inacio từ Sporting CP đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị chặn lại.

90+4'

Quả tạt của Daniel Braganca từ Sporting CP thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Yussuf Poulsen từ RB Leipzig chặn được một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+3'

Geovany Quenda thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến gần đồng đội nào.

90+2'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Yussuf Poulsen từ RB Leipzig bị thổi việt vị.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát Leipzig vs Sporting

Leipzig (4-4-2): Maarten Vandevoordt (26), Lutsharel Geertruida (3), Willi Orbán (4), El Chadaille Bitshiabu (5), David Raum (22), Christoph Baumgartner (14), Nicolas Seiwald (13), Amadou Haidara (8), Xavi Simons (10), Benjamin Šeško (30), Loïs Openda (11)

Sporting (4-4-2): Franco Israel (1), Ivan Fresneda (22), Ousmane Diomande (26), Jeremiah St. Juste (3), Maximiliano Araújo (20), Geny Catamo (21), Morten Hjulmand (42), Zeno Debast (6), Geovany Quenda (57), Francisco Trincao (17), Conrad Harder (19)

Leipzig
Leipzig
4-4-2
26
Maarten Vandevoordt
3
Lutsharel Geertruida
4
Willi Orbán
5
El Chadaille Bitshiabu
22
David Raum
14
Christoph Baumgartner
13
Nicolas Seiwald
8
Amadou Haidara
10
Xavi Simons
30
Benjamin Šeško
11
Loïs Openda
19
Conrad Harder
17
Francisco Trincao
57
Geovany Quenda
6
Zeno Debast
42
Morten Hjulmand
21
Geny Catamo
20
Maximiliano Araújo
3
Jeremiah St. Juste
26
Ousmane Diomande
22
Ivan Fresneda
1
Franco Israel
Sporting
Sporting
4-4-2
Thay người
61’
Xavi Simons
Antonio Nusa
29’
Jerry St. Juste
Gonçalo Inácio
61’
David Raum
Lukas Klostermann
55’
Conrad Harder
Viktor Gyökeres
62’
Ikoma Lois Openda
Yussuf Poulsen
55’
Geny Catamo
Daniel Braganca
69’
Amadou Haidara
Kevin Kampl
55’
Zeno Debast
Hidemasa Morita
84’
Christoph Baumgartner
Arthur Vermeeren
76’
Ivan Fresneda
Ricardo Esgaio
Cầu thủ dự bị
Yussuf Poulsen
Alexandre Brito
Antonio Nusa
Ricardo Esgaio
Viggo Gebel
Diogo Pinto
Kevin Kampl
Vladan Kovacevic
Arthur Vermeeren
Viktor Gyökeres
Eljif Elmas
Gonçalo Inácio
Lukas Klostermann
Daniel Braganca
Fernando Dickes
Hidemasa Morita
Péter Gulácsi
Rafael Ferreira Nel
Mauro Couto
Denilson Santos
Joao Pedro Simoes
Tình hình lực lượng

Castello Lukeba

Chấn thương gân kheo

Rui Silva

Chấn thương vai

Benjamin Henrichs

Chấn thương gân Achilles

Quaresma

Va chạm

Assan Ouedraogo

Chấn thương đầu gối

Pedro Gonçalves

Chấn thương gân kheo

Xaver Schlager

Va chạm

Nuno Santos

Không xác định

André Silva

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Ole Werner

Joao Pereira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
23/01 - 2025

Thành tích gần đây Leipzig

Bundesliga
28/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
15/01 - 2026
21/12 - 2025
13/12 - 2025
07/12 - 2025
DFB Cup
03/12 - 2025
Bundesliga
29/11 - 2025
23/11 - 2025

Thành tích gần đây Sporting

Champions League
29/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
25/01 - 2026
H1: 0-1
Champions League
21/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
17/01 - 2026
Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha
07/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
03/01 - 2026
29/12 - 2025
24/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
19/12 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
VĐQG Bồ Đào Nha
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow