Thứ Hai, 14/09/2026
Mohamed Amoura
4
Tiago Tomas (Kiến tạo: Patrick Wimmer)
5
Mohamed Amoura (Kiến tạo: Bence Dardai)
16
Christoph Baumgartner
26
Nicolas Seiwald (Thay: Castello Lukeba)
30
Arthur Vermeeren (Thay: Amadou Haidara)
46
Arthur Vermeeren
52
Kilian Fischer
57
Joakim Maehle (Kiến tạo: Konstantinos Koulierakis)
64
Andre Silva (Thay: Benjamin Sesko)
69
Yannick Gerhardt (Thay: Kilian Fischer)
69
Lukas Nmecha (Thay: Tiago Tomas)
75
Mattias Svanberg (Thay: Patrick Wimmer)
76
Viggo Gebel (Thay: Kevin Kampl)
77
Xaver Schlager (Thay: Christoph Baumgartner)
77
Willi Orban
82
Salih Oezcan (Thay: Mohamed Amoura)
84
Kevin Behrens (Thay: Bence Dardai)
85
Kevin Behrens (Kiến tạo: Mattias Svanberg)
90+1'

Thống kê trận đấu Leipzig vs Wolfsburg

số liệu thống kê
Leipzig
Leipzig
Wolfsburg
Wolfsburg
62 Kiểm soát bóng 38
4 Sút trúng đích 8
3 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 3
4 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 6
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
23 Ném biên 13
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 3
3 Phát bóng 5

Diễn biến Leipzig vs Wolfsburg

Tất cả (319)
90+5'

Wolfsburg có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn tuyệt vời

90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: RB Leipzig: 59%, Wolfsburg: 41%.

90+5'

Quả phát bóng lên cho Wolfsburg.

90+4'

Xaver Schlager không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm

90+4'

Ikoma Lois Openda tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình

90+4'

RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Viggo Gebel giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Mattias Svanberg

90+3'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Joakim Maehle giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút được cộng thêm.

90+2'

Maximilian Arnold đã thực hiện đường chuyền quyết định dẫn đến bàn thắng!

90+1'

Maximilian Arnold đã thực hiện đường chuyền quyết định dẫn đến bàn thắng!

90+1'

Kevin Behrens đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

90+1'

Mattias Svanberg là người kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' G O O O A A A L - Kevin Behrens ghi bàn bằng chân phải!

G O O O A A A L - Kevin Behrens ghi bàn bằng chân phải!

90+1'

Mattias Svanberg tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình

90+1'

Willi Orban giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Lukas Nmecha

90+1'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: RB Leipzig: 60%, Wolfsburg: 40%.

90+1'

Wolfsburg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Arthur Vermeeren giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

Đội hình xuất phát Leipzig vs Wolfsburg

Leipzig (3-4-2-1): Péter Gulácsi (1), Lutsharel Geertruida (3), Willi Orbán (4), Castello Lukeba (23), Benjamin Henrichs (39), Kevin Kampl (44), Amadou Haidara (8), Antonio Nusa (7), Benjamin Šeško (30), Christoph Baumgartner (14), Loïs Openda (11)

Wolfsburg (3-4-1-2): Kamil Grabara (1), Kilian Fischer (2), Denis Vavro (18), Konstantinos Koulierakis (4), Ridle Baku (20), Maximilian Arnold (27), Bence Dardai (24), Joakim Mæhle (21), Patrick Wimmer (39), Tiago Tomas (11), Mohamed Amoura (9)

Leipzig
Leipzig
3-4-2-1
1
Péter Gulácsi
3
Lutsharel Geertruida
4
Willi Orbán
23
Castello Lukeba
39
Benjamin Henrichs
44
Kevin Kampl
8
Amadou Haidara
7
Antonio Nusa
30
Benjamin Šeško
14
Christoph Baumgartner
11
Loïs Openda
9
Mohamed Amoura
11
Tiago Tomas
39
Patrick Wimmer
21
Joakim Mæhle
24
Bence Dardai
27
Maximilian Arnold
20
Ridle Baku
4
Konstantinos Koulierakis
18
Denis Vavro
2
Kilian Fischer
1
Kamil Grabara
Wolfsburg
Wolfsburg
3-4-1-2
Thay người
30’
Castello Lukeba
Nicolas Seiwald
69’
Kilian Fischer
Yannick Gerhardt
46’
Amadou Haidara
Arthur Vermeeren
75’
Tiago Tomas
Lukas Nmecha
69’
Benjamin Sesko
André Silva
76’
Patrick Wimmer
Mattias Svanberg
77’
Kevin Kampl
Viggo Gebel
84’
Mohamed Amoura
Salih Özcan
77’
Christoph Baumgartner
Xaver Schlager
85’
Bence Dardai
Kevin Behrens
Cầu thủ dự bị
Faik Sakar
Jakub Kaminski
André Silva
Jonas Wind
Viggo Gebel
Kevin Behrens
Nuha Jatta
Lukas Nmecha
Arthur Vermeeren
Mattias Svanberg
Nicolas Seiwald
Yannick Gerhardt
Maarten Vandevoordt
Cédric Zesiger
Leopold Zingerle
Marius Muller
Xaver Schlager
Salih Özcan
Tình hình lực lượng

David Raum

Chấn thương mắt cá

Niklas Klinger

Không xác định

El Chadaille Bitshiabu

Chấn thương cơ

Sebastiaan Bornauw

Chấn thương bắp chân

Lukas Klostermann

Chấn thương đùi

Rogerio

Chấn thương đầu gối

Assan Ouedraogo

Chấn thương đùi

Kevin Paredes

Chấn thương bàn chân

Eljif Elmas

Chấn thương đùi

Lovro Majer

Chấn thương mắt cá

Xavi Simons

Chấn thương mắt cá

Aster Vranckx

Chấn thương đùi

Yussuf Poulsen

Chấn thương cơ

Bartosz Bialek

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Martin Demichelis

Dieter Hecking

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
05/05 - 2018
24/11 - 2018
13/04 - 2019
19/10 - 2019
07/03 - 2020
16/01 - 2021
DFB Cup
04/03 - 2021
Bundesliga
17/05 - 2021
29/08 - 2021
23/01 - 2022
27/08 - 2022
18/02 - 2023
DFB Cup
01/11 - 2023
Bundesliga
25/11 - 2023
13/04 - 2024
30/11 - 2024
DFB Cup
27/02 - 2025
Bundesliga
12/04 - 2025
27/09 - 2025
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Leipzig

Bundesliga
13/09 - 2026
Champions League
11/09 - 2026
Bundesliga
05/09 - 2026
29/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026
25/07 - 2026
18/07 - 2026

Thành tích gần đây Wolfsburg

Hạng 2 Đức
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
DFB Cup
24/08 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng 2 Đức
16/08 - 2026
09/08 - 2026
Giao hữu
31/07 - 2026
24/07 - 2026
H1: 0-0
Bundesliga
26/05 - 2026
H1: 1-1 | HP: 1-0
22/05 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FreiburgFreiburg330099T T T
2DortmundDortmund330069T T T
3AugsburgAugsburg321067T T H
4MunichMunich321057T H T
5RB LeipzigRB Leipzig320166T B T
6ElversbergElversberg320116T T B
7LeverkusenLeverkusen311134B T H
8Mainz 05Mainz 05311134H T B
9E.FrankfurtE.Frankfurt3111-14H B T
10BremenBremen3111-14B T H
11Schalke 04Schalke 043111-14B H T
12FC CologneFC Cologne3111-24T B H
13HoffenheimHoffenheim3102-13B B T
14StuttgartStuttgart3102-23B T B
15PaderbornPaderborn3012-41H B B
16Union BerlinUnion Berlin3012-61H B B
17MonchengladbachMonchengladbach3003-90B B B
18Hamburger SVHamburger SV3003-120B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow