Trọng tài rút thẻ vàng cho Assane Diousse vì hành vi phi thể thao.
Adrien Thomasson 14 | |
Sinaly Diomande 24 | |
Kevin Danois 27 | |
Clement Akpa 51 | |
Abdallah Sima (Thay: Rayan Fofana) 56 | |
Mamadou Sangare (Thay: Adrien Thomasson) 56 | |
Marvin Senaya 60 | |
Wesley Said (Kiến tạo: Malang Sarr) 65 | |
Morgan Guilavogui (Thay: Wesley Said) 66 | |
Ruben Aguilar (Thay: Saud Abdulhamid) 66 | |
Rudy Matondo (Thay: Kevin Danois) 76 | |
Romain Faivre (Thay: Naouirou Ahamada) 76 | |
Josue Casimir (Thay: Marvin Senaya) 76 | |
Morgan Guilavogui 80 | |
Florian Sotoca (Thay: Florian Thauvin) 86 | |
Assane Diousse (Thay: Oussama El Azzouzi) 88 | |
Sekou Mara (Thay: Danny Namaso) 88 | |
Assane Diousse 90+5' |
Thống kê trận đấu Lens vs Auxerre


Diễn biến Lens vs Auxerre
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Lens đã kịp giành lấy chiến thắng
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Lens: 49%, Auxerre: 51%.
Nỗ lực tốt của Morgan Guilavogui khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Lens có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lens bắt đầu một pha phản công.
Samson Baidoo của Lens cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Romain Faivre thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Auxerre có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Auxerre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Andrija Bulatovic sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Donovan Leon đã kiểm soát được tình hình
Phát bóng lên cho Auxerre.
Abdallah Sima của Lens tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu
Lens có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Josue Casimir của Auxerre vì đã phạm lỗi với Andrija Bulatovic
Auxerre thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Lens thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Lens thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Lens vs Auxerre
Lens (3-4-3): Robin Risser (40), Ismaelo (25), Samson Baidoo (6), Malang Sarr (20), Saud Abdulhamid (23), Adrien Thomasson (28), Andrija Bulatovic (5), Matthieu Udol (14), Florian Thauvin (10), Rayan Fofana (38), Wesley Said (22)
Auxerre (5-3-2): Donovan Leon (16), Lamine Sy (27), Marvin Senaya (29), Sinaly Diomande (20), Clement Akpa (92), Fredrik Oppegård (22), Naouirou Ahamada (8), Kevin Danois (5), Lassine Sinayoko (10), Danny Namaso (19)


| Thay người | |||
| 56’ | Adrien Thomasson Mamadou Sangare | 76’ | Naouirou Ahamada Romain Faivre |
| 56’ | Rayan Fofana Abdallah Sima | 76’ | Kevin Danois Rudy Matondo |
| 66’ | Saud Abdulhamid Ruben Aguilar | 76’ | Marvin Senaya Josue Casimir |
| 66’ | Wesley Said Morgan Guilavogui | 88’ | Danny Namaso Sékou Mara |
| 86’ | Florian Thauvin Florian Sotoca | 88’ | Oussama El Azzouzi Assane Diousse |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ilan Jourdren | Theo De Percin | ||
Ruben Aguilar | Sékou Mara | ||
Kyllian Antonio | Telli Siwe | ||
Mamadou Sangare | Alvin Petit Dol | ||
Fode Sylla | Assane Diousse | ||
Florian Sotoca | Lasso Coulibaly | ||
Morgan Guilavogui | Romain Faivre | ||
Erawan Garnier | Rudy Matondo | ||
Abdallah Sima | Josue Casimir | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Regis Gurtner Chấn thương cơ | Gideon Mensah Kỷ luật | ||
Jonathan Gradit Không xác định | Francisco Sierralta Không xác định | ||
Jhoanner Chavez Chấn thương đùi | Oussama El Azzouzi Assane Diousse | ||
Amadou Haidara Chấn thương vai | Elisha Owusu Kỷ luật | ||
Anthony Bermont Va chạm | Nathan Buayi-Kiala Chấn thương đầu gối | ||
Odsonne Edouard Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lens vs Auxerre
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lens
Thành tích gần đây Auxerre
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 3 | 2 | 26 | 45 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 14 | 1 | 4 | 17 | 43 | T T T T B | |
| 3 | 19 | 12 | 2 | 5 | 24 | 38 | B T B T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T T T T | |
| 5 | 19 | 10 | 2 | 7 | 5 | 32 | T T B B B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 3 | 31 | B T T H B | |
| 7 | 19 | 9 | 3 | 7 | 9 | 30 | B H H T T | |
| 8 | 19 | 8 | 5 | 6 | 8 | 29 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 6 | 7 | 6 | -5 | 25 | T H H T T | |
| 10 | 19 | 7 | 3 | 9 | -5 | 24 | B B B B H | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | T T B B H | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -7 | 22 | T B T B B | |
| 13 | 19 | 6 | 3 | 10 | -11 | 21 | B B H B T | |
| 14 | 19 | 5 | 5 | 9 | -8 | 20 | H B B T H | |
| 15 | 19 | 4 | 8 | 7 | -8 | 20 | H B T H H | |
| 16 | 19 | 3 | 5 | 11 | -16 | 14 | B B T B B | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -15 | 12 | T B B B B | |
| 18 | 19 | 3 | 3 | 13 | -24 | 12 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
