Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Georgios Nikas (Kiến tạo: Ioannis Kosti) 8 | |
(Pen) Marios Vichos 42 | |
Alexandru Pantea (Thay: Marios Vichos) 46 | |
Giannis Gianniotas (Thay: Sarafianos Papasarafianos) 46 | |
Mohamed Ndiaye (Thay: Georgios Nikas) 58 | |
Rafa Mir (Thay: Benjamin Garre) 63 | |
Omar Richards 67 | |
Konstantinos Galanopoulos (Thay: Bosko Sutalo) 75 | |
Konstantinos Charoupas (Thay: Omar Richards) 75 | |
Dimitrios Emmanouilidis (Thay: David Cobnan) 77 | |
Ognjen Ozegovic (Thay: Octavian Popescu) 77 | |
Alexandru Pantea (Kiến tạo: Dimitrios Emmanouilidis) 87 | |
Adrian Sut (Thay: Mohamed Elneny) 89 |
Thống kê trận đấu Levadiakos vs Aris


Diễn biến Levadiakos vs Aris
Mohamed Elneny rời sân và được thay thế bởi Adrian Sut.
Dimitrios Emmanouilidis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alexandru Pantea đã ghi bàn!
Octavian Popescu rời sân và được thay thế bởi Ognjen Ozegovic.
David Cobnan rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Emmanouilidis.
Omar Richards rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Charoupas.
Bosko Sutalo rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Galanopoulos.
Thẻ vàng cho Omar Richards.
Benjamin Garre rời sân và được thay thế bởi Rafa Mir.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Martin Hongla nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Georgios Nikas rời sân và được thay thế bởi Mohamed Ndiaye.
Sarafianos Papasarafianos rời sân và được thay thế bởi Giannis Gianniotas.
Marios Vichos rời sân và được thay thế bởi Alexandru Pantea.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Marios Vichos từ Levadiakos đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Ioannis Kosti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Georgios Nikas đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Levadiakos vs Aris
Levadiakos (5-3-2): Niv Eliasi (55), Giorgos Kornezos (23), Panagiotis Liagas (24), Jonathan Panzo (4), Giorgos Manthatis (14), Marios Vichos (3), Giorgos Nikas (8), Mohamed Elneny (6), Ioannis Costi (18), Moses Cobnan (99), Octavian Popescu (30)
Aris (4-2-3-1): Ricardo Velho (33), Jeremy Petris (2), Fabiano Leismann (4), Bosko Sutalo (44), Omar Richards (3), Martin Hongla (18), Fredrik Jensen (97), Benjamín Garré (7), Christian Kouamé (8), Sarafianos Papasarafianos (29), Tino Kadewere (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Marios Vichos Grigoras Pantea | 46’ | Sarafianos Papasarafianos Giannis Gianniotas |
| 77’ | David Cobnan Dimitrios Emmanouilidis | 63’ | Benjamin Garre Rafa Mir |
| 77’ | Octavian Popescu Ognjen Ozegovic | 75’ | Omar Richards Konstantinos Charoupas |
| 89’ | Mohamed Elneny Adrian Șut | 75’ | Bosko Sutalo Konstantinos Galanopoulos |
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Bauza | Othmane Boussaid | ||
Dimitrios Emmanouilidis | Konstantinos Charoupas | ||
Konstantinos Goumas | Tom Dele-Bashiru | ||
Mohamed Ndiaye | Sokratis Dioudis | ||
Lucas Nunes | Konstantinos Galanopoulos | ||
Ognjen Ozegovic | Giannis Gianniotas | ||
Grigoras Pantea | Christos Kamtsis | ||
Panagiotis Symelidis | Lovro Majkic | ||
Giannis Tsivelekidis | Rafa Mir | ||
Agustín Urzi | Diallo Sanoussi | ||
Georgios Vrakas | Michalis Voriazidis | ||
Adrian Șut | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Levadiakos
Thành tích gần đây Aris
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 0 | 1 | 16 | 24 | T B T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 6 | 0 | 3 | 6 | 18 | T B T B T | |
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 16 | 17 | H T T T B | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | -4 | 16 | H T T T B | |
| 6 | 9 | 5 | 1 | 3 | 2 | 16 | H B B T T | |
| 7 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | T T B T B | |
| 8 | 9 | 3 | 2 | 4 | -4 | 11 | B T T B H | |
| 9 | 9 | 2 | 4 | 3 | -2 | 10 | H T B B H | |
| 10 | 9 | 3 | 0 | 6 | -9 | 9 | B B B B B | |
| 11 | 9 | 1 | 3 | 5 | -8 | 6 | B B H H T | |
| 12 | 9 | 1 | 3 | 5 | -9 | 6 | H T B H B | |
| 13 | 8 | 1 | 2 | 5 | -3 | 5 | H B B B T | |
| 14 | 9 | 0 | 3 | 6 | -10 | 0 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch