Thứ Năm, 29/01/2026
Alberto Escassi
19
Luis Munoz
24
Marc Pubill
46
Marc Pubill (Thay: Son)
46
Roger Brugue (Thay: Alejandro Cantero)
56
Vicente Iborra
62
Loren Zuniga
63
Fran Sol (Thay: Luis Munoz)
63
Loren Zuniga (Thay: Ruben Castro)
63
Pepelu (Thay: Jonathan Montiel)
68
Issa Fomba (Thay: Alberto Escassi)
68
Alfred N'Diaye
69
Pablo Hervias (Thay: Juanfran)
82
Dani Lorenzo (Thay: Fran Villalba)
82
Dani Lorenzo (Thay: Juanfran)
82
Pablo Hervias (Thay: Fran Villalba)
82
Wesley (Thay: Mohamed Bouldini)
87
Marcelo Saracchi
87
Marcelo Saracchi (Thay: Jorge de Frutos)
87

Thống kê trận đấu Levante vs Malaga

số liệu thống kê
Levante
Levante
Malaga
Malaga
61 Kiểm soát bóng 39
19 Phạm lỗi 11
24 Ném biên 11
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 3
2 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Levante vs Malaga

Tất cả (126)
90+7'

Quả phát bóng lên cho Malaga tại Ciutat de Valencia.

90+7'

Alejandro Cantero của Levante thực hiện pha dứt điểm, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+5'

Alvaro Moreno Aragon ra hiệu cho Levante được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+5'

Bóng an toàn khi Malaga được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

90+4'

Đá phạt cho Malaga bên phần sân nhà.

90+4'

Alvaro Moreno Aragon cho đội khách được hưởng quả ném biên.

90+3'

Liệu Levante có thể đưa bóng vào thế tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Malaga không?

90+2'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Valencia.

90+2'

Levante thực hiện quả ném biên bên phần sân của Malaga.

90+1'

Levante đá phạt.

90+1'

Ném biên cho Levante bên phần sân của Malaga.

90'

Issa Fomba thực hiện cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Malaga.

90'

Lorenzo Zuniga của đội Malaga đánh đầu về phía cầu môn ở Ciutat de Valencia. Nhưng pha dứt điểm không thành công.

88'

Ở Valencia, Levante tiến lên phía trước qua Wesley. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.

87'

Đội chủ nhà thay Mohamed Bouldini bằng Wesley.

87'

Marcelo Saracchi sẽ thay thế Jorge De Frutos Sebastian cho Levante tại Ciutat de Valencia.

87'

Levante đá phạt.

85'

Alvaro Moreno Aragon ra hiệu cho Malaga hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

84'

Quả ném biên cho đội khách bên phần sân đối diện.

84'

Levante cần thận trọng. Malaga thực hiện quả ném biên tấn công.

83'

Alvaro Moreno Aragon báo hiệu quả ném biên cho Levante bên phần sân của Malaga.

Đội hình xuất phát Levante vs Malaga

Levante (4-2-3-1): Dani Cardenas (1), Son (2), Rober (4), Ruben Vezo (14), Alex Munoz (16), Vicente Iborra (10), Pablo Martinez (6), Jorge De Frutos Sebastian (18), Joni Montiel (20), Mohamed Bouldini (22), Alejandro Cantero (11)

Malaga (5-3-2): Ruben Yanez (13), Juanfran (2), Alberto Escassi (23), Esteban Burgos (20), Jonas Ramalho (22), Javier Jimenez (3), Aleix Febas (10), Alfred N'Diaye (18), Luis Muñoz (8), Fran Villalba (21), Rubén Castro (24)

Levante
Levante
4-2-3-1
1
Dani Cardenas
2
Son
4
Rober
14
Ruben Vezo
16
Alex Munoz
10
Vicente Iborra
6
Pablo Martinez
18
Jorge De Frutos Sebastian
20
Joni Montiel
22
Mohamed Bouldini
11
Alejandro Cantero
24
Rubén Castro
21
Fran Villalba
8
Luis Muñoz
18
Alfred N'Diaye
10
Aleix Febas
3
Javier Jimenez
22
Jonas Ramalho
20
Esteban Burgos
23
Alberto Escassi
2
Juanfran
13
Ruben Yanez
Malaga
Malaga
5-3-2
Thay người
46’
Son
Marc Pubill Pages
63’
Luis Munoz
Fran Sol
56’
Alejandro Cantero
Brugue
63’
Ruben Castro
Lorenzo Zuniga
68’
Jonathan Montiel
Pepelu
68’
Alberto Escassi
Issa Fomba
87’
Mohamed Bouldini
Wesley
82’
Fran Villalba
Pablo Hervias
87’
Jorge de Frutos
Marcelo Saracchi
82’
Juanfran
Dani Lorenzo
Cầu thủ dự bị
Enric Franquesa
Genaro Rodriguez
Pepelu
Lumor Agbenyenu
Wesley
Pablo Hervias
Sergio Postigo
Fran Sol
Brugue
Manolo Reina
Charly Musonda
Jozabed
Jose Campana
Dani Lorenzo
Marcelo Saracchi
Lorenzo Zuniga
Joan Femenias
Bilal Ouacharaf
Marc Pubill Pages
Issa Fomba
Huấn luyện viên

Luis Castro

Juan Muniz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
16/10 - 2011
15/03 - 2012
15/09 - 2012
10/02 - 2013
13/01 - 2014
17/05 - 2014
13/09 - 2014
08/02 - 2015
30/12 - 2015
03/05 - 2016
02/12 - 2017
20/04 - 2018
Hạng 2 Tây Ban Nha
05/12 - 2022
H1: 0-0
18/03 - 2023
H1: 0-0
28/11 - 2024
H1: 2-2
09/02 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Levante

La Liga
24/01 - 2026
H1: 0-1
17/01 - 2026
11/01 - 2026
04/01 - 2026
H1: 0-1
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/12 - 2025
La Liga
09/12 - 2025
H1: 2-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
La Liga
30/11 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-1
11/01 - 2026
04/01 - 2026
21/12 - 2025
H1: 1-0
14/12 - 2025
H1: 1-0
09/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025
24/11 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC231058-235
11CadizCadiz23977034
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa237412-1225
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow