Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Adrian De La Fuente (Kiến tạo: Jon Olasagasti) 24 | |
Marc Bartra 34 | |
Enzo Bardeli 45+1' | |
Rodrigo Riquelme (Kiến tạo: Marc Roca) 45+4' | |
Jeremy Toljan (Thay: Nacho Perez) 46 | |
Roger Brugue (Kiến tạo: Enzo Bardeli) 56 | |
Pablo Fornals (Thay: Isco) 57 | |
Juan Hernandez (Thay: Troy Parrott) 57 | |
Hugo Sotelo (Thay: Enzo Bardeli) 65 | |
Pablo Garcia (Thay: Marc Roca) 67 | |
Nelson Deossa (Thay: Rodrigo Riquelme) 67 | |
Pablo Garcia 69 | |
Roger Brugue 70 | |
Etta Eyong (Thay: Thiago Fernandez) 72 | |
Victor Garcia (Thay: Ivan Romero) 72 | |
Abdessamad Ezzalzouli (Thay: Facundo Bernal) 74 | |
Paco Cortes (Thay: Roger Brugue) 84 | |
Jeremy Toljan 86 | |
Jon Olasagasti (Kiến tạo: Etta Eyong) 90+5' |
Thống kê trận đấu Levante vs Real Betis


Diễn biến Levante vs Real Betis
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Levante: 40%, Real Betis: 60%.
Levante bắt đầu một đợt phản công.
Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phạt góc cho Levante.
Nelson Deossa từ Real Betis cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Real Betis đang kiểm soát bóng.
Jon Olasagasti đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Etta Eyong đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Jon Olasagasti từ Levante đánh đầu ghi bàn!
Quả tạt của Etta Eyong từ Levante đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Levante đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mathew Ryan từ Levante cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Real Betis thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Adrian De La Fuente từ Levante cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Victor Garcia từ Levante cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Real Betis đang kiểm soát bóng.
Levante thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Aissa Mandi từ Levante cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Real Betis thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Adrian De La Fuente giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Levante vs Real Betis
Levante (4-1-4-1): Mathew Ryan (13), Nacho Perez Gomez (29), Adri (4), Aïssa Mandi (2), Manu Sánchez (23), Oriol Rey (20), Brugue (7), Enzo Bardeli (18), Jon Olasagasti (8), Thiago Fernández (24), Ivan Romero (9)
Real Betis (4-2-3-1): Álvaro Valles (1), Héctor Bellerín (2), Marc Bartra (5), Natan (4), Fran García (11), Facundo Bernal (6), Marc Roca (21), Antony (7), Isco (22), Rodrigo Riquelme (17), Troy Parrott (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Nacho Perez Jeremy Toljan | 57’ | Troy Parrott Cucho |
| 65’ | Enzo Bardeli Hugo Sotelo | 57’ | Isco Pablo Fornals |
| 72’ | Thiago Fernandez Etta Eyong | 67’ | Rodrigo Riquelme Nelson Deossa |
| 67’ | Marc Roca Pablo Garcia | ||
| 74’ | Facundo Bernal Abde Ezzalzouli | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pablo Cunat Campos | Manu Gonzalez | ||
Ifeanyi Ndukwe | Alvaro de Pablo Casado | ||
Jorge Cabello | Diego Llorente | ||
Víctor García | Angel Ortiz | ||
Jeremy Toljan | Diego Gomez | ||
Marc Santos | Álvaro Fidalgo | ||
Hugo Sotelo | Nelson Deossa | ||
Daniel Requena | Abde Ezzalzouli | ||
Carlos Alvarez | Iker Losada | ||
Yanis Musuayi | Pablo Garcia | ||
Etta Eyong | Cucho | ||
Paco Cortés | Pablo Fornals | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Alejandro Primo Chấn thương vai | Diego Conde Chấn thương vai | ||
Giovani Lo Celso Chấn thương cơ | |||
Aitor Ruibal Chấn thương đầu gối | |||
Gonzalo Petit Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Levante vs Real Betis
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Levante
Thành tích gần đây Real Betis
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | T T B | |
| 8 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H H T | |
| 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
| 11 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | T B B | |
| 12 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 15 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| 19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| 20 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
