Levante giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Akor Adams 10 | |
Oriol Rey 23 | |
Ivan Romero (Kiến tạo: Jon Olasagasti) 38 | |
Victor Garcia (Thay: Kareem Tunde) 42 | |
Ugo Raghouber 59 | |
Lucien Agoume 60 | |
Carlos Alvarez (Thay: Ugo Raghouber) 63 | |
Kervin Arriaga (Thay: Jon Olasagasti) 63 | |
Djibril Sow (Thay: Manu Bueno) 65 | |
Jose Angel Carmona (Thay: Juanlu Sanchez) 65 | |
Gerard Fernandez (Thay: Nemanja Gudelj) 71 | |
Alexis Sanchez (Thay: Isaac Romero) 72 | |
Djibril Sow 77 | |
Chidera Ejuke (Thay: Ruben Vargas) 84 | |
Etta Eyong (Thay: Carlos Espi) 85 | |
Isaac Romero 88 | |
Juanlu Sanchez 89 | |
Isaac Romero 90+1' | |
Ivan Romero 90+1' | |
Ivan Romero (Kiến tạo: Kervin Arriaga) 90+3' |
Thống kê trận đấu Levante vs Sevilla


Diễn biến Levante vs Sevilla
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Quyền kiểm soát bóng: Levante: 43%, Sevilla: 57%.
Mathew Ryan của Levante cắt được một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Carlos Alvarez của Levante phạm lỗi với Gerard Fernandez.
Sevilla đang kiểm soát bóng.
Sevilla thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Levante: 43%, Sevilla: 57%.
Etta Eyong đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Etta Eyong đã thực hiện đường chuyền quan trọng cho bàn thắng!
Kervin Arriaga đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ivan Romero từ Levante đã chạm bóng vào lưới bằng chân phải! Một pha dứt điểm dễ dàng cho Ivan Romero.
V À A A A O O O! Đó là một pha dứt điểm dễ dàng khi Ivan Romero từ Levante chạm bóng vào khung thành trống bằng chân phải!
Kervin Arriaga tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Levante có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Levante đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Levante bắt đầu một đợt phản công.
Jeremy Toljan từ Levante cắt được quả tạt hướng vào vòng cấm.
Sevilla đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Chidera Ejuke từ Sevilla thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Kervin Arriaga đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Levante vs Sevilla
Levante (4-1-4-1): Mathew Ryan (13), Jeremy Toljan (22), Adri (4), Matías Moreno (2), Manu Sánchez (23), Ugo Raghouber (14), Kareem Tunde (26), Jon Olasagasti (8), Pablo Martinez (10), Ivan Romero (9), Carlos Espi (19)
Sevilla (4-3-3): Odysseas Vlachodimos (1), Juanlu (16), Andres Castrin (32), Nemanja Gudelj (6), Kike Salas (4), Manu Bueno (28), Lucien Agoumé (18), Oso (36), Isaac Romero (7), Akor Adams (9), Ruben Vargas (11)


| Thay người | |||
| 63’ | Jon Olasagasti Kervin Arriaga | 65’ | Juanlu Sanchez José Ángel Carmona |
| 63’ | Ugo Raghouber Carlos Alvarez | 65’ | Manu Bueno Djibril Sow |
| 85’ | Carlos Espi Etta Eyong | 71’ | Nemanja Gudelj Peque |
| 72’ | Isaac Romero Alexis Sánchez | ||
| 84’ | Ruben Vargas Chidera Ejuke | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Etta Eyong | Ørjan Nyland | ||
Pablo Cunat Campos | José Ángel Carmona | ||
Alan Matturro | Tanguy Nianzou | ||
Diego Pampin | Gabriel Suazo | ||
Víctor García | Fábio Cardoso | ||
Nacho Perez Gomez | Federico Gattoni | ||
Kervin Arriaga | Batista Mendy | ||
Oriol Rey | Djibril Sow | ||
Carlos Alvarez | Alexis Sánchez | ||
Iker Losada | Peque | ||
Paco Cortés | Neal Maupay | ||
Tai Abed | Chidera Ejuke | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Unai Elgezabal Chấn thương đầu gối | Marcão Chấn thương bàn chân | ||
Brugue Chấn thương đầu gối | César Azpilicueta Chấn thương cơ | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Levante vs Sevilla
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Levante
Thành tích gần đây Sevilla
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 28 | 1 | 4 | 57 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 33 | 23 | 5 | 5 | 37 | 74 | T B H T H | |
| 3 | 33 | 20 | 5 | 8 | 21 | 65 | T B T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | B B B B T | |
| 5 | 33 | 12 | 14 | 7 | 8 | 50 | B H H T H | |
| 6 | 33 | 13 | 5 | 15 | -6 | 44 | T T B T B | |
| 7 | 33 | 11 | 11 | 11 | 2 | 44 | B T B B B | |
| 8 | 33 | 11 | 10 | 12 | 0 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 33 | 11 | 9 | 13 | -1 | 42 | T H H B T | |
| 10 | 33 | 12 | 5 | 16 | -12 | 41 | T B B T B | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | -8 | 39 | B T B T H | |
| 12 | 33 | 10 | 9 | 14 | -11 | 39 | T B B H T | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -12 | 39 | B H B B H | |
| 14 | 33 | 9 | 11 | 13 | -6 | 38 | T B T T T | |
| 15 | 33 | 9 | 11 | 13 | -14 | 38 | B T H B B | |
| 16 | 33 | 9 | 9 | 15 | -11 | 36 | T H H B T | |
| 17 | 33 | 9 | 8 | 16 | -10 | 35 | B T T H B | |
| 18 | 33 | 9 | 7 | 17 | -15 | 34 | B B T B B | |
| 19 | 33 | 8 | 9 | 16 | -13 | 33 | T B T T H | |
| 20 | 33 | 6 | 10 | 17 | -25 | 28 | B T T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
