Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Sevilla chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
Joan Jordan 4 | |
Jesus Corona (Kiến tạo: Lucas Ocampos) 14 | |
(Pen) Jose Luis Morales 22 | |
Jesus Navas 22 | |
Jesus Corona (Kiến tạo: Lucas Ocampos) 27 | |
Oscar Duarte (Thay: Sergio Postigo) 40 | |
Thomas Delaney (Thay: Joan Jordan) 55 | |
Gonzalo Montiel (Thay: Jesus Navas) 55 | |
Pepelu 57 | |
Gonzalo Montiel 63 | |
Enis Bardhi 66 | |
Marcos Acuna 69 | |
(Pen) Jose Luis Morales 71 | |
Rafa Mir (Thay: Youssef En-Nesyri) 72 | |
Oliver Torres (Thay: Alejandro Gomez) 72 | |
Alejandro Cantero (Thay: Ruben Vezo) 76 | |
Roberto Soldado (Thay: Daniel Gomez) 76 | |
Marcelo Saracchi (Thay: Jorge Miramon) 77 | |
Jules Kounde (Kiến tạo: Ivan Rakitic) 81 | |
Ludwig Augustinsson (Thay: Marcos Acuna) 85 | |
Roberto Soldado (Kiến tạo: Jose Luis Morales) 87 | |
Rafa Mir 90 | |
Rafa Mir 90+5' |
Thống kê trận đấu Levante vs Sevilla


Diễn biến Levante vs Sevilla
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Levante: 45%, Sevilla: 55%.
Diego Carlos giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Enis Bardhi băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Thẻ vàng cho Rafa Mir.
Rafa Mir từ Sevilla phạm lỗi bằng cùi chỏ với Pepelu
Sevilla thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Jose Luis Morales của Levante thực hiện một đường chuyền từ trên không trong vòng cấm, nhưng đồng đội của anh ta không được lợi từ điều đó.
Levante với một pha tấn công tiềm ẩn rất nguy hiểm.
Jules Kounde giải tỏa áp lực bằng một đường thoát
Son từ Levante thực hiện quả tạt bóng đi chệch cột dọc trong vòng cấm.
Son từ Levante cầm bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...
Sevilla thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương
Sevilla thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ
Oscar Duarte của Levante đánh đầu đưa bóng đi chệch cột dọc trong gang tấc.
Enis Bardhi của Levante thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Levante đang chồng chất áp lực và muốn ghi bàn bất cứ lúc nào
Jose Luis Morales của Levante chứng kiến đường chuyền của mình bị đối phương cản phá.
Jose Luis Morales của Levante nhận bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...
Levante với một pha tấn công tiềm ẩn rất nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Levante vs Sevilla
Levante (5-3-2): Dani Cardenas (34), Jorge Miramon (20), Rober (4), Sergio Postigo (15), Ruben Vezo (14), Son (2), Pepelu (8), Nemanja Radoja (5), Gonzalo Melero (22), Daniel Gomez (21), Jose Luis Morales (11)
Sevilla (4-3-3): Yassine Bounou (13), Jesus Navas (16), Jules Kounde (23), Diego Carlos (20), Marcos Acuna (19), Marcos Acuna (19), Joan Jordan (8), Ivan Rakitic (10), Alejandro Gomez (24), Lucas Ocampos (5), Youssef En-Nesyri (15), Jesus Corona (9)


| Thay người | |||
| 40’ | Sergio Postigo Oscar Duarte | 55’ | Jesus Navas Gonzalo Montiel |
| 66’ | Gonzalo Melero Enis Bardhi | 55’ | Joan Jordan Thomas Delaney |
| 76’ | Ruben Vezo Alejandro Cantero | 55’ | Jesus Navas Gonzalo Montiel |
| 76’ | Daniel Gomez Roberto Soldado | 72’ | Youssef En-Nesyri Rafa Mir |
| 77’ | Jorge Miramon Marcelo Saracchi | 72’ | Alejandro Gomez Oliver Torres |
| 85’ | Marcos Acuna Ludwig Augustinsson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marc Pubill | Rafa Mir | ||
Alejandro Cantero | Munir El Haddadi | ||
Marcelo Saracchi | Nemanja Gudelj | ||
Coke | Gonzalo Montiel | ||
Nikola Vukcevic | Ludwig Augustinsson | ||
Roberto Soldado | Javier Diaz | ||
Mickael Malsa | Marko Dmitrovic | ||
Enis Bardhi | Erik Lamela | ||
Oscar Duarte | Oliver Torres | ||
Enric Franquesa | Thomas Delaney | ||
Pablo Cunat | Kike Salas | ||
Aitor | Ivan Romero | ||
Gonzalo Montiel | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Levante vs Sevilla
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Levante
Thành tích gần đây Sevilla
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 1 | 4 | 49 | 70 | B T T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | T H H B H | |
| 6 | 28 | 10 | 11 | 7 | 7 | 41 | H T T B H | |
| 7 | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | B H T B T | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -7 | 37 | H B H H B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -2 | 34 | H T B H B | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 14 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | H T H H B | |
| 15 | 27 | 7 | 10 | 10 | -6 | 31 | T H H T H | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | B B B H T | |
| 17 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 18 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 19 | 27 | 5 | 7 | 15 | -16 | 22 | B B B T H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
