Thứ Năm, 12/03/2026
Robert Andrich
2
Gabriel Martinelli
26
Robert Andrich (Kiến tạo: Alejandro Grimaldo)
46
Ernest Poku
58
Noni Madueke (Thay: Bukayo Saka)
60
Exequiel Palacios
63
Martin Zubimendi
69
Malik Tillman (Thay: Ibrahim Maza)
74
Kai Havertz (Thay: Viktor Gyoekeres)
74
Equi Fernandez (Thay: Exequiel Palacios)
82
Jonas Hofmann (Thay: Martin Terrier)
82
Gabriel Jesus (Thay: Eberechi Eze)
82
(Pen) Kai Havertz
89
Alejandro Grimaldo
90+4'
Kai Havertz
90+4'

Thống kê trận đấu Leverkusen vs Arsenal

số liệu thống kê
Leverkusen
Leverkusen
Arsenal
Arsenal
45 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 10
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
17 Ném biên 12
3 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
4 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leverkusen vs Arsenal

Tất cả (282)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 30210 người.

90+5'

Thống kê quyền kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 43%, Arsenal: 57%.

90+5'

Martin Zubimendi bị phạt vì đẩy Edmond Tapsoba.

90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 45%, Arsenal: 55%.

90+5'

William Saliba để bóng chạm tay.

90+4'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+4'

Declan Rice thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được với đồng đội.

90+4' Trọng tài rút thẻ vàng cho Kai Havertz vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Kai Havertz vì hành vi phi thể thao.

90+4' Trọng tài rút thẻ vàng cho Alejandro Grimaldo vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Alejandro Grimaldo vì hành vi phi thể thao.

90+3'

Trận đấu được khởi động lại.

90+3'

Trận đấu đã bị dừng lại trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.

90+3'

Ernest Poku giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+3'

Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Kai Havertz giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Jarell Quansah.

90+2'

Phạt góc cho Arsenal.

90+1'

Bayer Leverkusen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Kai Havertz bị phạt vì đẩy Aleix Garcia.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 44%, Arsenal: 56%.

90'

Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Leverkusen vs Arsenal

Leverkusen (3-4-2-1): Janis Blaswich (28), Jarell Quansah (4), Robert Andrich (8), Edmond Tapsoba (12), Ernest Poku (19), Exequiel Palacios (25), Aleix García (24), Álex Grimaldo (20), Martin Terrier (11), Ibrahim Maza (30), Christian Michel Kofane (35)

Arsenal (4-2-3-1): David Raya (1), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Gabriel (6), Piero Hincapié (5), Martín Zubimendi (36), Declan Rice (41), Bukayo Saka (7), Eberechi Eze (10), Gabriel Martinelli (11), Viktor Gyökeres (14)

Leverkusen
Leverkusen
3-4-2-1
28
Janis Blaswich
4
Jarell Quansah
8
Robert Andrich
12
Edmond Tapsoba
19
Ernest Poku
25
Exequiel Palacios
24
Aleix García
20
Álex Grimaldo
11
Martin Terrier
30
Ibrahim Maza
35
Christian Michel Kofane
14
Viktor Gyökeres
11
Gabriel Martinelli
10
Eberechi Eze
7
Bukayo Saka
41
Declan Rice
36
Martín Zubimendi
5
Piero Hincapié
6
Gabriel
2
William Saliba
12
Jurrien Timber
1
David Raya
Arsenal
Arsenal
4-2-3-1
Thay người
74’
Ibrahim Maza
Malik Tillman
60’
Bukayo Saka
Noni Madueke
82’
Martin Terrier
Jonas Hofmann
74’
Viktor Gyoekeres
Kai Havertz
82’
Eberechi Eze
Gabriel Jesus
Cầu thủ dự bị
Patrik Schick
Cristhian Mosquera
Jonas Omlin
Kepa Arrizabalaga
Niklas Lomb
Khari Ranson
Tim Oermann
Ben White
Axel Tape
Riccardo Calafiori
Ezequiél Fernández
Myles Lewis-Skelly
Jonas Hofmann
Marli Salmon
Malik Tillman
Christian Nørgaard
Montrell Culbreath
Max Dowman
Gabriel Jesus
Noni Madueke
Kai Havertz
Tình hình lực lượng

Mark Flekken

Chấn thương đầu gối

Mikel Merino

Chân bị gãy

Loïc Badé

Chấn thương đùi

Martin Ødegaard

Chấn thương đầu gối

Arthur

Chấn thương mắt cá

Leandro Trossard

Chấn thương hông

Lucas Vázquez

Chấn thương bắp chân

Eliesse Ben Seghir

Chấn thương mắt cá

Nathan Tella

Va chạm

Huấn luyện viên

Kasper Hjulmand

Mikel Arteta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
08/08 - 2024
Champions League
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Leverkusen

Champions League
12/03 - 2026
Bundesliga
07/03 - 2026
05/03 - 2026
28/02 - 2026
Champions League
25/02 - 2026
Bundesliga
21/02 - 2026
Champions League
19/02 - 2026
Bundesliga
14/02 - 2026
08/02 - 2026
DFB Cup
04/02 - 2026

Thành tích gần đây Arsenal

Champions League
12/03 - 2026
Cúp FA
07/03 - 2026
Premier League
05/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 1-1
22/02 - 2026
19/02 - 2026
H1: 0-1
Cúp FA
15/02 - 2026
Premier League
13/02 - 2026
07/02 - 2026
Carabao Cup
04/02 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow