Số lượng khán giả hôm nay là 30210 người.
Robert Andrich 2 | |
Gabriel Martinelli 26 | |
Robert Andrich (Kiến tạo: Alejandro Grimaldo) 46 | |
Ernest Poku 58 | |
Noni Madueke (Thay: Bukayo Saka) 60 | |
Exequiel Palacios 63 | |
Martin Zubimendi 69 | |
Malik Tillman (Thay: Ibrahim Maza) 74 | |
Kai Havertz (Thay: Viktor Gyoekeres) 74 | |
Equi Fernandez (Thay: Exequiel Palacios) 82 | |
Jonas Hofmann (Thay: Martin Terrier) 82 | |
Gabriel Jesus (Thay: Eberechi Eze) 82 | |
(Pen) Kai Havertz 89 | |
Alejandro Grimaldo 90+4' | |
Kai Havertz 90+4' |
Thống kê trận đấu Leverkusen vs Arsenal


Diễn biến Leverkusen vs Arsenal
Thống kê quyền kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 43%, Arsenal: 57%.
Martin Zubimendi bị phạt vì đẩy Edmond Tapsoba.
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 45%, Arsenal: 55%.
William Saliba để bóng chạm tay.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Declan Rice thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được với đồng đội.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Kai Havertz vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Alejandro Grimaldo vì hành vi phi thể thao.
Trận đấu được khởi động lại.
Trận đấu đã bị dừng lại trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Ernest Poku giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kai Havertz giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Jarell Quansah.
Phạt góc cho Arsenal.
Bayer Leverkusen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kai Havertz bị phạt vì đẩy Aleix Garcia.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 44%, Arsenal: 56%.
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Leverkusen vs Arsenal
Leverkusen (3-4-2-1): Janis Blaswich (28), Jarell Quansah (4), Robert Andrich (8), Edmond Tapsoba (12), Ernest Poku (19), Exequiel Palacios (25), Aleix García (24), Álex Grimaldo (20), Martin Terrier (11), Ibrahim Maza (30), Christian Michel Kofane (35)
Arsenal (4-2-3-1): David Raya (1), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Gabriel (6), Piero Hincapié (5), Martín Zubimendi (36), Declan Rice (41), Bukayo Saka (7), Eberechi Eze (10), Gabriel Martinelli (11), Viktor Gyökeres (14)


| Thay người | |||
| 74’ | Ibrahim Maza Malik Tillman | 60’ | Bukayo Saka Noni Madueke |
| 82’ | Martin Terrier Jonas Hofmann | 74’ | Viktor Gyoekeres Kai Havertz |
| 82’ | Eberechi Eze Gabriel Jesus | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Patrik Schick | Cristhian Mosquera | ||
Jonas Omlin | Kepa Arrizabalaga | ||
Niklas Lomb | Khari Ranson | ||
Tim Oermann | Ben White | ||
Axel Tape | Riccardo Calafiori | ||
Ezequiél Fernández | Myles Lewis-Skelly | ||
Jonas Hofmann | Marli Salmon | ||
Malik Tillman | Christian Nørgaard | ||
Montrell Culbreath | Max Dowman | ||
Gabriel Jesus | |||
Noni Madueke | |||
Kai Havertz | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Mark Flekken Chấn thương đầu gối | Mikel Merino Chân bị gãy | ||
Loïc Badé Chấn thương đùi | Martin Ødegaard Chấn thương đầu gối | ||
Arthur Chấn thương mắt cá | Leandro Trossard Chấn thương hông | ||
Lucas Vázquez Chấn thương bắp chân | |||
Eliesse Ben Seghir Chấn thương mắt cá | |||
Nathan Tella Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leverkusen vs Arsenal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leverkusen
Thành tích gần đây Arsenal
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 19 | 24 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 14 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 0 | 2 | 12 | 18 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | ||
| 6 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 7 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 0 | 3 | 9 | 15 | ||
| 10 | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | ||
| 11 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 12 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 13 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | ||
| 14 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | ||
| 15 | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | ||
| 16 | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | ||
| 17 | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | ||
| 18 | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | ||
| 19 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 20 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 21 | 8 | 2 | 4 | 2 | -6 | 10 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -8 | 10 | ||
| 23 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | ||
| 24 | 8 | 3 | 0 | 5 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -3 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | ||
| 27 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | ||
| 28 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | ||
| 29 | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | ||
| 30 | 8 | 2 | 2 | 4 | -6 | 8 | ||
| 31 | 8 | 2 | 2 | 4 | -9 | 8 | ||
| 32 | 8 | 2 | 0 | 6 | -13 | 6 | ||
| 33 | 8 | 1 | 1 | 6 | -11 | 4 | ||
| 34 | 8 | 0 | 3 | 5 | -14 | 3 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -15 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
