Số khán giả hôm nay là 30,210.
Patrik Schick (VAR check) 12 | |
Julian Malatini (Thay: Amos Pieper) 15 | |
Lucas Vazquez (Kiến tạo: Ibrahim Maza) 37 | |
Olivier Deman (Thay: Isaac Schmidt) 46 | |
Malik Tillman (Thay: Ernest Poku) 57 | |
Equi Fernandez (Thay: Lucas Vazquez) 57 | |
Jovan Milosevic (Thay: Marco Gruell) 60 | |
Exequiel Palacios (Thay: Aleix Garcia) 72 | |
Arthur (Thay: Ibrahim Maza) 72 | |
Jonas Hofmann 78 | |
Marco Friedl 78 | |
Keke Topp (Thay: Yukinari Sugawara) 79 | |
Loic Bade 87 | |
Julian Malatini 88 | |
Olivier Deman 90+6' |
Thống kê trận đấu Leverkusen vs Bremen


Diễn biến Leverkusen vs Bremen
Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 49%, Werder Bremen: 51%.
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Bayer Leverkusen đã kịp thời giành được chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 50%, Werder Bremen: 50%.
Jarell Quansah từ Bayer Leverkusen cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Werder Bremen đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Karim Coulibaly chiến thắng trong pha không chiến với Patrik Schick.
Olivier Deman phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ vàng từ trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Olivier Deman phạm lỗi thô bạo với Arthur.
Olivier Deman thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Jens Stage chiến thắng trong pha không chiến với Alejandro Grimaldo.
Jonas Hofmann giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Equi Fernandez từ Bayer Leverkusen cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Arthur giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Equi Fernandez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 50%, Werder Bremen: 50%.
Werder Bremen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jarell Quansah giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Werder Bremen đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Bayer Leverkusen.
Đội hình xuất phát Leverkusen vs Bremen
Leverkusen (3-4-2-1): Janis Blaswich (28), Robert Andrich (8), Loïc Badé (5), Jarell Quansah (4), Lucas Vázquez (21), Ibrahim Maza (30), Aleix García (24), Álex Grimaldo (20), Jonas Hofmann (7), Ernest Poku (19), Patrik Schick (14)
Bremen (3-5-2): Mio Backhaus (30), Amos Pieper (5), Marco Friedl (32), Karim Coulibaly (31), Yukinari Sugawara (3), Romano Schmid (20), Senne Lynen (14), Jens Stage (6), Isaac Schmidt (23), Justin Njinmah (11), Marco Grüll (17)


| Thay người | |||
| 57’ | Ernest Poku Malik Tillman | 15’ | Amos Pieper Julian Malatini |
| 72’ | Ibrahim Maza Arthur | 46’ | Isaac Schmidt Olivier Deman |
| 72’ | Aleix Garcia Exequiel Palacios | 79’ | Yukinari Sugawara Keke Topp |
| Cầu thủ dự bị | |||
Niklas Lomb | Karl Hein | ||
Arthur | Olivier Deman | ||
Axel Tape | Julian Malatini | ||
Jeanuel Belocian | Mick Schmetgens | ||
Ezequiél Fernández | Isak Hansen-Aaroen | ||
Malik Tillman | Patrice Covic | ||
Exequiel Palacios | Keke Topp | ||
Martin Terrier | Jovan Milosevic | ||
Christian Michel Kofane | Cameron Puertas Castro | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mark Flekken Chấn thương đầu gối | Mitchell Weiser Chấn thương dây chằng chéo | ||
Edmond Tapsoba Chấn thương cơ | Felix Agu Chấn thương mắt cá | ||
Nathan Tella Va chạm | Niklas Stark Chấn thương hông | ||
Eliesse Ben Seghir Chấn thương mắt cá | Maximilian Wöber Chấn thương cơ | ||
Leonardo Bittencourt Không xác định | |||
Wesley Adeh Chấn thương mắt cá | |||
Victor Boniface Chấn thương đầu gối | |||
Salim Musah Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leverkusen vs Bremen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leverkusen
Thành tích gần đây Bremen
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 2 | 1 | 56 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 18 | 39 | H T T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T B T H | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 18 | 10 | 2 | 6 | 10 | 32 | T T B B T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -3 | 27 | H H B H B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -6 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 19 | 5 | 5 | 9 | -4 | 20 | B H B T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B T B H B | |
| 12 | 19 | 5 | 4 | 10 | -13 | 19 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B H H T | |
| 14 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | B H B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 6 | 9 | -16 | 18 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -11 | 15 | H H T B T | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B B H H | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
