Số lượng khán giả hôm nay là 30210 người.
Derry Scherhant (Kiến tạo: Philipp Treu) 14 | |
Ibrahim Maza (Kiến tạo: Patrik Schick) 19 | |
Philipp Treu 39 | |
Nathan Tella (Thay: Afonso Moreira) 59 | |
Lukas Kuebler (Thay: Philipp Treu) 64 | |
Lucas Hoeler (Thay: Keisuke Goto) 64 | |
Malik Tillman (Thay: Moussa Diaby) 73 | |
Patrik Schick (Kiến tạo: Ibrahim Maza) 76 | |
Patrick Osterhage (Thay: Yannik Engelhardt) 77 | |
Cyriaque Irie (Thay: Jan-Niklas Beste) 77 | |
Jonas Hofmann (Thay: Ibrahim Maza) 84 | |
Vincenzo Grifo (Thay: Derry Scherhant) 89 |
Thống kê trận đấu Leverkusen vs Freiburg


Diễn biến Leverkusen vs Freiburg
Sau một hiệp hai tuyệt vời, Bayer Leverkusen đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 49%, Freiburg: 51%.
Cơ hội đến với Lucas Hoeler từ Freiburg nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch hướng.
Đường chuyền của Matthias Ginter từ Freiburg đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jordy Makengo của Freiburg chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Aleix Garcia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Freiburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Patrik Schick sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Mio Backhaus đã kiểm soát được tình hình
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mark Flekken bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Edmond Tapsoba của Bayer Leverkusen chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Aleix Garcia của Bayer Leverkusen chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Jarell Quansah của Bayer Leverkusen chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Một cầu thủ của Freiburg thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Jonas Hofmann bị phạt vì đẩy Lukas Kuebler.
Đội hình xuất phát Leverkusen vs Freiburg
Leverkusen (4-2-3-1): Mark Flekken (1), Jarell Quansah (4), Edmond Tapsoba (12), Facundo Medina (2), Miguel Gutiérrez (3), Aleix García (24), Equi Fernández (6), Moussa Diaby (19), Ibrahim Maza (30), Afonso Moreira (9), Patrik Schick (14)
Freiburg (4-2-3-1): Mio Backhaus (1), Philipp Treu (29), Matthias Ginter (28), Philipp Lienhart (3), Jordy Makengo (33), Maximilian Eggestein (8), Yannick Engelhardt (16), Jan-Niklas Beste (19), Keisuke Goto (42), Derry Lionel Scherhant (7), Igor Matanović (31)


| Thay người | |||
| 59’ | Afonso Moreira Nathan Tella | 64’ | Philipp Treu Lukas Kubler |
| 73’ | Moussa Diaby Malik Tillman | 64’ | Keisuke Goto Lucas Holer |
| 84’ | Ibrahim Maza Jonas Hofmann | 77’ | Yannik Engelhardt Patrick Osterhage |
| 77’ | Jan-Niklas Beste Cyriaque Irie | ||
| 89’ | Derry Scherhant Vincenzo Grifo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Robert Andrich | Florian Muller | ||
Janis Blaswich | Lukas Kubler | ||
Loïc Badé | Christian Gunter | ||
Tim Oermann | Maximilian Rosenfelder | ||
Lucas Vázquez | Patrick Osterhage | ||
Jonas Hofmann | Rihito Yamamoto | ||
Malik Tillman | Vincenzo Grifo | ||
Victor Boniface | Lucas Holer | ||
Nathan Tella | Cyriaque Irie | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Guela Doué Chấn thương bắp chân | Berkay Yilmaz Va chạm | ||
Kennet Eichhorn Không xác định | Yuito Suzuki Không xác định | ||
Montrell Culbreath Chấn thương bàn chân | Florent Muslija Chấn thương đầu gối | ||
Martin Terrier Va chạm | |||
Christian Michel Kofane Chấn thương đùi | |||
Eliesse Ben Seghir Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leverkusen vs Freiburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leverkusen
Thành tích gần đây Freiburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 5 | 2 | 0 | 19 | 17 | T T H T T | |
| 2 | 7 | 5 | 2 | 0 | 8 | 17 | T T H H T | |
| 3 | 7 | 4 | 1 | 2 | 7 | 13 | T H T B B | |
| 4 | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | H T T T B | |
| 5 | 7 | 4 | 0 | 3 | 9 | 12 | T B T B T | |
| 6 | 7 | 3 | 3 | 1 | 1 | 12 | H T H H T | |
| 7 | 7 | 3 | 1 | 3 | 3 | 10 | B T B T B | |
| 8 | 7 | 3 | 1 | 3 | -3 | 10 | B H B T B | |
| 9 | 7 | 2 | 3 | 2 | 4 | 9 | H B H B H | |
| 10 | 7 | 3 | 0 | 4 | 0 | 9 | T B B T T | |
| 11 | 7 | 3 | 0 | 4 | -10 | 9 | B T T T B | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | H B T B H | |
| 13 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | B T B H T | |
| 14 | 7 | 2 | 2 | 3 | -7 | 8 | T H B T B | |
| 15 | 7 | 2 | 0 | 5 | -3 | 6 | B B T B B | |
| 16 | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | T H B B H | |
| 17 | 7 | 1 | 3 | 3 | -12 | 6 | B B T H H | |
| 18 | 7 | 1 | 0 | 6 | -11 | 3 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
