Số khán giả hôm nay là 30210.
Aleix Garcia (Kiến tạo: Patrik Schick) 6 | |
Jonathan Tah (VAR check) 26 | |
Jonathan Tah 32 | |
Nicolas Jackson 42 | |
Ibrahim Maza (Thay: Martin Terrier) 46 | |
Equi Fernandez 56 | |
Harry Kane (Thay: Lennart Karl) 61 | |
Christian Kofane (Thay: Patrik Schick) 61 | |
Harry Kane (VAR check) 61 | |
Leon Goretzka (Thay: Aleksandar Pavlovic) 61 | |
Luis Diaz (Kiến tạo: Michael Olise) 69 | |
Vincent Kompany 70 | |
Robert Andrich 74 | |
Luis Diaz 74 | |
Exequiel Palacios (Thay: Aleix Garcia) 77 | |
Jonas Hofmann (Thay: Montrell Culbreath) 77 | |
Luis Diaz 84 | |
Nathan Tella (Thay: Ernest Poku) 87 | |
Min-Jae Kim (Thay: Konrad Laimer) 88 | |
Tom Bischof (Thay: Michael Olise) 89 | |
Jonas Hofmann (VAR check) 90+3' | |
Edmond Tapsoba 90+5' | |
Sven Ulreich 90+7' |
Thống kê trận đấu Leverkusen vs Munich


Diễn biến Leverkusen vs Munich
Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 45%, Bayern Munich: 55%.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 43%, Bayern Munich: 57%.
Cú phát bóng lên cho Bayern Munich.
Ibrahim Maza từ Bayer Leverkusen thực hiện cú sút chệch mục tiêu.
Exequiel Palacios tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Josip Stanisic từ Bayern Munich chặn đứng một đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Jonas Hofmann từ Bayer Leverkusen thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Harry Kane giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Josip Stanisic từ Bayern Munich chặn đứng một đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Bayer Leverkusen đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Bayer Leverkusen đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Bayern Munich.
Cơ hội đến với Jarell Quansah từ Bayer Leverkusen nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.
Đường chuyền của Nathan Tella từ Bayer Leverkusen đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bayer Leverkusen đang kiểm soát bóng.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sven Ulreich của Bayern Munich nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Đội hình xuất phát Leverkusen vs Munich
Leverkusen (3-4-2-1): Janis Blaswich (28), Jarell Quansah (4), Robert Andrich (8), Edmond Tapsoba (12), Montrell Culbreath (42), Ezequiél Fernández (6), Aleix García (24), Ernest Poku (19), Martin Terrier (11), Malik Tillman (10), Patrik Schick (14)
Munich (4-2-3-1): Sven Ulreich (26), Josip Stanišić (44), Dayot Upamecano (2), Jonathan Tah (4), Konrad Laimer (27), Joshua Kimmich (6), Aleksandar Pavlović (45), Michael Olise (17), Lennart Karl (42), Luis Díaz (14), Nicolas Jackson (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Martin Terrier Ibrahim Maza | 61’ | Aleksandar Pavlovic Leon Goretzka |
| 61’ | Patrik Schick Christian Michel Kofane | 61’ | Lennart Karl Harry Kane |
| 77’ | Aleix Garcia Exequiel Palacios | 88’ | Konrad Laimer Kim Min-jae |
| 77’ | Montrell Culbreath Jonas Hofmann | 89’ | Michael Olise Tom Bischof |
| 87’ | Ernest Poku Nathan Tella | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nathan Tella | Leonard Prescott | ||
Exequiel Palacios | Kim Min-jae | ||
Jonas Omlin | Raphaël Guerreiro | ||
Niklas Lomb | Deniz Ofli | ||
Tim Oermann | Leon Goretzka | ||
Axel Tape | Tom Bischof | ||
Jonas Hofmann | Maycon Douglas Cardozo | ||
Ibrahim Maza | Serge Gnabry | ||
Christian Michel Kofane | Harry Kane | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mark Flekken Chấn thương đầu gối | Leon Klanac Chấn thương đùi | ||
Álex Grimaldo Kỷ luật | Manuel Neuer Chấn thương bắp chân | ||
Lucas Vázquez Chấn thương bắp chân | Jonas Urbig Không xác định | ||
Loïc Badé Chấn thương đùi | Cassiano Kiala Chấn thương đầu gối | ||
Arthur Chấn thương mắt cá | Hiroki Ito Chấn thương đùi | ||
Eliesse Ben Seghir Chấn thương mắt cá | Alphonso Davies Chấn thương đùi | ||
Jamal Musiala Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leverkusen vs Munich
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leverkusen
Thành tích gần đây Munich
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 26 | 15 | 5 | 6 | 17 | 50 | T H T H T | |
| 5 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | H H T T B | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | B T B H B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | B T B B T | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
