Thứ Ba, 17/03/2026
Aleix Garcia (Kiến tạo: Patrik Schick)
6
Jonathan Tah (VAR check)
26
Jonathan Tah
32
Nicolas Jackson
42
Ibrahim Maza (Thay: Martin Terrier)
46
Equi Fernandez
56
Harry Kane (Thay: Lennart Karl)
61
Christian Kofane (Thay: Patrik Schick)
61
Harry Kane (VAR check)
61
Leon Goretzka (Thay: Aleksandar Pavlovic)
61
Luis Diaz (Kiến tạo: Michael Olise)
69
Vincent Kompany
70
Robert Andrich
74
Luis Diaz
74
Exequiel Palacios (Thay: Aleix Garcia)
77
Jonas Hofmann (Thay: Montrell Culbreath)
77
Luis Diaz
84
Nathan Tella (Thay: Ernest Poku)
87
Min-Jae Kim (Thay: Konrad Laimer)
88
Tom Bischof (Thay: Michael Olise)
89
Jonas Hofmann (VAR check)
90+3'
Edmond Tapsoba
90+5'
Sven Ulreich
90+7'

Thống kê trận đấu Leverkusen vs Munich

số liệu thống kê
Leverkusen
Leverkusen
Munich
Munich
45 Kiểm soát bóng 56
7 Sút trúng đích 5
11 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 1
2 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 2
4 Thủ môn cản phá 6
15 Ném biên 17
4 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
7 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leverkusen vs Munich

Tất cả (504)
90+10'

Số khán giả hôm nay là 30210.

90+10'

Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.

90+10'

Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 45%, Bayern Munich: 55%.

90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 43%, Bayern Munich: 57%.

90+10'

Cú phát bóng lên cho Bayern Munich.

90+10'

Ibrahim Maza từ Bayer Leverkusen thực hiện cú sút chệch mục tiêu.

90+10'

Exequiel Palacios tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

90+10'

Josip Stanisic từ Bayern Munich chặn đứng một đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+9'

Jonas Hofmann từ Bayer Leverkusen thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.

90+9'

Harry Kane giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+9'

Josip Stanisic từ Bayern Munich chặn đứng một đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+9'

Bayer Leverkusen đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+9'

Bayer Leverkusen đang kiểm soát bóng.

90+8'

Phát bóng lên cho Bayern Munich.

90+8'

Cơ hội đến với Jarell Quansah từ Bayer Leverkusen nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.

90+8'

Đường chuyền của Nathan Tella từ Bayer Leverkusen đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+8'

Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Bayer Leverkusen đang kiểm soát bóng.

90+8'

Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7' Sven Ulreich của Bayern Munich nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Sven Ulreich của Bayern Munich nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Đội hình xuất phát Leverkusen vs Munich

Leverkusen (3-4-2-1): Janis Blaswich (28), Jarell Quansah (4), Robert Andrich (8), Edmond Tapsoba (12), Montrell Culbreath (42), Ezequiél Fernández (6), Aleix García (24), Ernest Poku (19), Martin Terrier (11), Malik Tillman (10), Patrik Schick (14)

Munich (4-2-3-1): Sven Ulreich (26), Josip Stanišić (44), Dayot Upamecano (2), Jonathan Tah (4), Konrad Laimer (27), Joshua Kimmich (6), Aleksandar Pavlović (45), Michael Olise (17), Lennart Karl (42), Luis Díaz (14), Nicolas Jackson (11)

Leverkusen
Leverkusen
3-4-2-1
28
Janis Blaswich
4
Jarell Quansah
8
Robert Andrich
12
Edmond Tapsoba
42
Montrell Culbreath
6
Ezequiél Fernández
24
Aleix García
19
Ernest Poku
11
Martin Terrier
10
Malik Tillman
14
Patrik Schick
11
Nicolas Jackson
14
Luis Díaz
42
Lennart Karl
17
Michael Olise
45
Aleksandar Pavlović
6
Joshua Kimmich
27
Konrad Laimer
4
Jonathan Tah
2
Dayot Upamecano
44
Josip Stanišić
26
Sven Ulreich
Munich
Munich
4-2-3-1
Thay người
46’
Martin Terrier
Ibrahim Maza
61’
Aleksandar Pavlovic
Leon Goretzka
61’
Patrik Schick
Christian Michel Kofane
61’
Lennart Karl
Harry Kane
77’
Aleix Garcia
Exequiel Palacios
88’
Konrad Laimer
Kim Min-jae
77’
Montrell Culbreath
Jonas Hofmann
89’
Michael Olise
Tom Bischof
87’
Ernest Poku
Nathan Tella
Cầu thủ dự bị
Nathan Tella
Leonard Prescott
Exequiel Palacios
Kim Min-jae
Jonas Omlin
Raphaël Guerreiro
Niklas Lomb
Deniz Ofli
Tim Oermann
Leon Goretzka
Axel Tape
Tom Bischof
Jonas Hofmann
Maycon Douglas Cardozo
Ibrahim Maza
Serge Gnabry
Christian Michel Kofane
Harry Kane
Tình hình lực lượng

Mark Flekken

Chấn thương đầu gối

Leon Klanac

Chấn thương đùi

Álex Grimaldo

Kỷ luật

Manuel Neuer

Chấn thương bắp chân

Lucas Vázquez

Chấn thương bắp chân

Jonas Urbig

Không xác định

Loïc Badé

Chấn thương đùi

Cassiano Kiala

Chấn thương đầu gối

Arthur

Chấn thương mắt cá

Hiroki Ito

Chấn thương đùi

Eliesse Ben Seghir

Chấn thương mắt cá

Alphonso Davies

Chấn thương đùi

Jamal Musiala

Chấn thương mắt cá

Huấn luyện viên

Kasper Hjulmand

Vincent Kompany

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
13/01 - 2018
15/09 - 2018
02/02 - 2019
01/12 - 2019
06/06 - 2020
20/12 - 2020
21/04 - 2021
17/10 - 2021
05/03 - 2022
01/10 - 2022
19/03 - 2023
16/09 - 2023
11/02 - 2024
28/09 - 2024
DFB Cup
04/12 - 2024
Bundesliga
16/02 - 2025
Champions League
06/03 - 2025
12/03 - 2025
Bundesliga
02/11 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Leverkusen

Bundesliga
14/03 - 2026
Champions League
12/03 - 2026
Bundesliga
07/03 - 2026
05/03 - 2026
28/02 - 2026
Champions League
25/02 - 2026
Bundesliga
21/02 - 2026
Champions League
19/02 - 2026
Bundesliga
14/02 - 2026
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Munich

Bundesliga
14/03 - 2026
Champions League
11/03 - 2026
H1: 0-3
Bundesliga
07/03 - 2026
H1: 2-0
01/03 - 2026
H1: 1-0
21/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-2
DFB Cup
12/02 - 2026
Bundesliga
08/02 - 2026
01/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2621416867T T T T H
2DortmundDortmund2617722958T H B T T
3HoffenheimHoffenheim2615562050T H B T H
4StuttgartStuttgart2615561750T H T H T
5RB LeipzigRB Leipzig2614571347H H T T B
6LeverkusenLeverkusen2613671645B H T H H
7E.FrankfurtE.Frankfurt261088038T B T H T
8FreiburgFreiburg269710-634B T B H B
9Union BerlinUnion Berlin268711-1131B T B B T
10AugsburgAugsburg269413-1431T T T B B
11Hamburger SVHamburger SV267910-830H B B T H
12MonchengladbachMonchengladbach267712-1328B B T B T
13Mainz 05Mainz 05266911-1027B H H H T
14FC CologneFC Cologne266713-925B H B B H
15BremenBremen266713-1825B B T T B
16St. PauliSt. Pauli266614-1924B T T H B
17WolfsburgWolfsburg265615-2121H B B B H
18FC HeidenheimFC Heidenheim263518-3414B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow