Thứ Hai, 26/10/2026
(og) Svit Seslar
15
J. Quansah (Thay: Lucas Vázquez)
60
Equi Fernandez (Thay: Malik Tillman)
60
Afonso Moreira (Thay: Martin Terrier)
60
Matic Ivansek (Thay: Yaya Dukuly)
61
Blaz Kramer (Thay: Milot Avdyli)
61
Veton Tusha (Thay: Benjamin Verbic)
68
Christian Kofane (Thay: Patrik Schick)
71
Facundo Medina (Kiến tạo: Aleix Garcia)
74
Eliesse Ben Seghir (Thay: Moussa Diaby)
80
Papa Daniel (Thay: Luka Vesner Ticic)
80

Thống kê trận đấu Leverkusen vs NK Celje

số liệu thống kê
Leverkusen
Leverkusen
NK Celje
NK Celje
56 Kiểm soát bóng 44
8 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 7
25 Ném biên 9
8 Chuyền dài 2
4 Cú sút bị chặn 1
1 Phát bóng 8

Diễn biến Leverkusen vs NK Celje

Tất cả (18)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

80'

Luka Vesner Ticic rời sân và được thay thế bởi Papa Daniel.

80'

Moussa Diaby rời sân và được thay thế bởi Eliesse Ben Seghir.

74'

Aleix Garcia đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Facundo Medina đã ghi bàn!

V À A A O O O - Facundo Medina đã ghi bàn!

71'

Patrik Schick rời sân và được thay thế bởi Christian Kofane.

68'

Benjamin Verbic rời sân và Veton Tusha vào thay.

61'

Armandas Kucys rời sân và được thay thế bởi Blaz Kramer.

61'

Milot Avdyli rời sân và được thay thế bởi Blaz Kramer.

61'

Yaya Dukuly rời sân và được thay thế bởi Matic Ivansek.

60'

Martin Terrier rời sân và được thay thế bởi Afonso Moreira.

60'

Malik Tillman rời sân và được thay thế bởi Equi Fernandez.

60'

Lucas Vazquez rời sân và được thay thế bởi Jarell Quansah.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

15' BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Svit Seslar đã đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Svit Seslar đã đưa bóng vào lưới nhà!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với BayArena, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Leverkusen vs NK Celje

Leverkusen (4-2-3-1): Mark Flekken (1), Lucas Vázquez (17), Loïc Badé (5), Edmond Tapsoba (12), Facundo Medina (2), Robert Andrich (8), Aleix García (24), Moussa Diaby (19), Malik Tillman (10), Martin Terrier (11), Patrik Schick (14)

NK Celje (3-5-2): Zan-Luk Leban (1), Pijus Sirvys (2), Lukasz Bejger (44), Artemijus Tutyskinas (6), Benjamin Verbič (7), Mark Zabukovnik (19), Svit Seslar (10), Luka Vesner Ticic (14), Milot Avdyli (11), Yaya Dukuly (91), Armandas Kucys (47)

Leverkusen
Leverkusen
4-2-3-1
1
Mark Flekken
17
Lucas Vázquez
5
Loïc Badé
12
Edmond Tapsoba
2
Facundo Medina
8
Robert Andrich
24
Aleix García
19
Moussa Diaby
10
Malik Tillman
11
Martin Terrier
14
Patrik Schick
47
Armandas Kucys
91
Yaya Dukuly
11
Milot Avdyli
14
Luka Vesner Ticic
10
Svit Seslar
19
Mark Zabukovnik
7
Benjamin Verbič
6
Artemijus Tutyskinas
44
Lukasz Bejger
2
Pijus Sirvys
1
Zan-Luk Leban
NK Celje
NK Celje
3-5-2
Thay người
60’
Martin Terrier
Afonso Moreira
61’
Armandas Kucys
Blaz Kramer
60’
Lucas Vazquez
Jarell Quansah
68’
Benjamin Verbic
Veton Tusha
71’
Patrik Schick
Christian Michel Kofane
80’
Moussa Diaby
Eliesse Ben Seghir
Cầu thủ dự bị
Eliesse Ben Seghir
Kolar
Miguel Gutiérrez
Ziga Frelih
Equi Fernández
Alpha Diounkou
Janis Blaswich
Leonardo Koutris
Niklas Lomb
Darko Hrka
Afonso Moreira
Mario Kvesic
Christian Michel Kofane
Papa Daniel
Jarell Quansah
Blaz Kramer
Veton Tusha
Dejan Suhovrsnik
Matic Ivansek
Tình hình lực lượng

Guela Doué

Chấn thương bắp chân

Andrej Kotnik

Thẻ đỏ trực tiếp

Kennet Eichhorn

Không xác định

Montrell Culbreath

Chấn thương bàn chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
17/09 - 2026

Thành tích gần đây Leverkusen

Bundesliga
25/10 - 2026
Europa League
22/10 - 2026
Bundesliga
18/10 - 2026
Europa League
15/10 - 2026
Bundesliga
10/10 - 2026
20/09 - 2026
Europa League
17/09 - 2026
Bundesliga
12/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây NK Celje

Europa League
23/10 - 2026
VĐQG Slovenia
18/10 - 2026
Europa League
15/10 - 2026
VĐQG Slovenia
10/10 - 2026
20/09 - 2026
H1: 0-0
Europa League
17/09 - 2026
VĐQG Slovenia
13/09 - 2026
07/09 - 2026
H1: 0-1
03/09 - 2026
30/08 - 2026

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BenficaBenfica330089
2LeverkusenLeverkusen330089
3BournemouthBournemouth330079
4FerencvarosFerencvaros330069
5OlympiacosOlympiacos330039
6Union St.GilloiseUnion St.Gilloise321077
7JuventusJuventus321067
8BeşiktaşBeşiktaş321047
9SunderlandSunderland321027
10AZ AlkmaarAZ Alkmaar320146
11Omonia NicosiaOmonia Nicosia320116
12LyonLyon3201-16
13RennesRennes312015
14SociedadSociedad311154
15Crystal PalaceCrystal Palace311134
16Sparta PragueSparta Prague311124
17Levski SofiaLevski Sofia311104
18Dinamo ZagrebDinamo Zagreb3111-14
19Sturm GrazSturm Graz3111-24
20NEC NijmegenNEC Nijmegen3111-34
21FC SalzburgFC Salzburg3111-34
22AnderlechtAnderlecht310213
23HoffenheimHoffenheim310203
24AC MilanAC Milan3102-13
25Celta VigoCelta Vigo3102-13
26OFI CreteOFI Crete3102-13
27Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok3102-23
28TorreenseTorreense3102-33
29NK CeljeNK Celje3012-51
30Hapoel Beer ShevaHapoel Beer Sheva3012-51
31LillestroemLillestroem3012-71
32Lech PoznanLech Poznan3012-81
33Viktoria PlzenViktoria Plzen3003-50
34MarseilleMarseille3003-50
35CelticCeltic3003-60
36Ararat ArmeniaArarat Armenia3003-90
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow