Thứ Tư, 28/10/2026
Kristian Dimitrov (Kiến tạo: Sergio Araujo)
8
Oleksandr Romanchuk
34
Aldair
42
Nicusor Bancu
42
Stefan Baiaram
42
G. Trdin (Thay: M. El Moubarik)
46
Everton Bala
50
Steven Nsimba (Thay: Simon Elisor)
61
Alex Centelles (Thay: Armstrong Oko-Flex)
64
Heri Tavares (Thay: Stefan Baiaram)
75
Tudor Baluta (Thay: Anzor Mekvabishvili)
75
David Kusso (Thay: Everton Bala)
79
Teles (Thay: Monday Etim)
80
Mazire Soula (Thay: Sergio Araujo)
89
Stivan Stoyanchov (Thay: Reinaldo)
89
Maicon
90+1'

Thống kê trận đấu Levski Sofia vs CS Universitatea Craiova

số liệu thống kê
Levski Sofia
Levski Sofia
CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
43 Kiểm soát bóng 57
4 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 8
3 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Levski Sofia vs CS Universitatea Craiova

Tất cả (21)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Maicon.

Thẻ vàng cho Maicon.

89'

Reinaldo rời sân và được thay thế bởi Stivan Stoyanchov.

89'

Sergio Araujo rời sân và được thay thế bởi Mazire Soula.

80'

Monday Etim rời sân và được thay thế bởi Teles.

79'

Everton Bala rời sân và được thay thế bởi David Kusso.

75'

Anzor Mekvabishvili rời sân và được thay thế bởi Tudor Baluta.

75'

Stefan Baiaram rời sân và được thay thế bởi Heri Tavares.

64'

Armstrong Oko-Flex rời sân và được thay thế bởi Alex Centelles.

61'

Simon Elisor rời sân và được thay thế bởi Steven Nsimba.

50' Thẻ vàng cho Everton Bala.

Thẻ vàng cho Everton Bala.

46'

Mehdi Moubarik rời sân và được thay thế bởi Gasper Trdin.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

42' Thẻ vàng cho Nicusor Bancu.

Thẻ vàng cho Nicusor Bancu.

42' Thẻ vàng cho Aldair.

Thẻ vàng cho Aldair.

34' Thẻ vàng cho Oleksandr Romanchuk.

Thẻ vàng cho Oleksandr Romanchuk.

8'

Sergio Araujo đã kiến tạo cho bàn thắng.

8' V À A A O O O - Kristian Dimitrov đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kristian Dimitrov đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Đội hình xuất phát Levski Sofia vs CS Universitatea Craiova

Levski Sofia (4-4-2): Svetoslav Vutsov (92), Aldair (21), Kristian Dimitrov (50), Nikola Serafimov (31), Maicon (3), Akram Bouras (47), Serginho (35), Mehdi El Moubarik (19), Reinaldo (7), Armstrong Oko-Flex (11), Everton Bala (17)

CS Universitatea Craiova (3-4-3): Laurentiu Popescu (21), Oleksandr Romanchuk (3), Adrian Rus (28), Vladimir Screciu (6), Carlos Mora (17), Anzor Mekvabishvili (5), Alexandru Cicâldău (20), Nicușor Bancu (11), Monday Etim (12), Simon Elisor (22), Stefan Baiaram (10)

Levski Sofia
Levski Sofia
4-4-2
92
Svetoslav Vutsov
21
Aldair
50
Kristian Dimitrov
31
Nikola Serafimov
3
Maicon
47
Akram Bouras
35
Serginho
19
Mehdi El Moubarik
7
Reinaldo
11
Armstrong Oko-Flex
17
Everton Bala
10
Stefan Baiaram
22
Simon Elisor
12
Monday Etim
11
Nicușor Bancu
20
Alexandru Cicâldău
5
Anzor Mekvabishvili
17
Carlos Mora
6
Vladimir Screciu
28
Adrian Rus
3
Oleksandr Romanchuk
21
Laurentiu Popescu
CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
3-4-3
Thay người
46’
Mehdi Moubarik
Gasper Trdin
61’
Simon Elisor
Steven Nsimba
64’
Armstrong Oko-Flex
Alex Centelles
75’
Anzor Mekvabishvili
Tudor Baluta
89’
Sergio Araujo
Mazire Soula
89’
Reinaldo
Steven Stoyanchov
Cầu thủ dự bị
Ognyan Vladimirov
Razvan Sava
Martin Lukov
Juraj Badelj
Christian Makoun
Heriberto Tavares
Alex Centelles
Nikola Stevanovic
Gasper Trdin
Ronaldo Webster
Mazire Soula
Alexandru Cretu
David Kusso
Tudor Baluta
Steven Stoyanchov
Mihnea Radulescu
Adrian Raychev
Samuel Teles
Luca Basceanu
David Matei
Steven Nsimba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League

Thành tích gần đây Levski Sofia

VĐQG Bulgaria
28/10 - 2026
Europa League
23/10 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
18/10 - 2026
Europa League
16/10 - 2026
VĐQG Bulgaria
11/10 - 2026
Europa League
17/09 - 2026
VĐQG Bulgaria
13/09 - 2026
06/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova

VĐQG Romania
Europa Conference League
VĐQG Romania
Europa Conference League
15/10 - 2026
VĐQG Romania
20/09 - 2026
Cúp quốc gia Romania
03/09 - 2026
VĐQG Romania

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain330099
2Aston VillaAston Villa330099
3LiverpoolLiverpool330059
4Real MadridReal Madrid330059
5Real BetisReal Betis330039
6StuttgartStuttgart321057
7ArsenalArsenal321047
8BarcelonaBarcelona320156
9Como 1907Como 1907320156
10Man CityMan City320146
11Club BruggeClub Brugge320136
12SportingSporting320136
13DortmundDortmund320116
14MunichMunich312055
15AS RomaAS Roma311134
16AtleticoAtletico311114
17Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk311114
18PSVPSV311104
19VillarrealVillarreal310203
20InterInter3102-13
21Man UnitedMan United3102-13
22NapoliNapoli3102-23
23GalatasarayGalatasaray3102-33
24LASKLASK3102-33
25Sabah FKSabah FK3102-33
26FeyenoordFeyenoord3102-43
27LensLens3102-43
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt3102-53
29AthensAthens3102-53
30RB LeipzigRB Leipzig3102-53
31FenerbahçeFenerbahçe3021-62
32Slavia PragueSlavia Prague3012-31
33VikingViking3012-41
34FC PortoFC Porto3003-40
35LilleLille3003-60
36Slovan BratislavaSlovan Bratislava3003-120
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow