Ludogorets Razgrad kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.
Bernard Tekpetey 28 | |
Kristian Dimitrov 44 | |
Ivaylo Chochev 47 | |
Akram Bouras 49 | |
Eric Bille (Thay: Bernard Tekpetey) 57 | |
Alberto Salido (Thay: Filip Kaloc) 63 | |
Mustapha Sangare (Thay: Marko Dugandzic) 66 | |
Mazire Soula (Thay: Armstrong Oko-Flex) 66 | |
Nikola Serafimov (Thay: Radoslav Kirilov) 81 | |
Gasper Trdin (Thay: Georgi Kostadinov) 81 | |
Petar Stanic (Kiến tạo: Erick Marcus) 89 | |
Karl Fabien (Thay: Everton Bala) 90 | |
Georgi Terziev (Thay: Erick Marcus) 90 | |
Oliver Kamdem 90+4' | |
Martin Lukov 90+5' | |
Oliver Kamdem 90+6' |
Đội hình xuất phát Levski Sofia vs Ludogorets
Levski Sofia (4-2-3-1): Svetoslav Vutsov (92), Oliver Kamdem (71), Kristian Dimitrov (50), Christian Makoun (4), Maicon (3), Georgi Kostadinov (70), Akram Bouras (47), Radoslav Kirilov (99), Bala (17), Armstrong Oko-Flex (11), Marko Dugandzic (45)
Ludogorets (4-2-3-1): Hendrik Bonmann (39), Son (17), Idan Nachmias (55), Anton Nedyalkov (3), Vinicius Nogueira (27), Deroy Duarte (23), Filip Kaloc (26), Marcus Erick (77), Petar Stanic (14), Bernard Tekpetey (37), Ivaylo Chochev (18)


| Thay người | |||
| 66’ | Marko Dugandzic Mustapha Sangare | 57’ | Bernard Tekpetey Eric Bille |
| 66’ | Armstrong Oko-Flex Mazire Soula | 63’ | Filip Kaloc Alberto Salido Tejero |
| 81’ | Georgi Kostadinov Gasper Trdin | 90’ | Erick Marcus Georgi Terziev |
| 81’ | Radoslav Kirilov Nikola Serafimov | ||
| 90’ | Everton Bala Karl Kezy Fabien | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Martin Lukov | Sergio Padt | ||
Carlos Ohene | Georgi Terziev | ||
Asen Ivanov Mitkov | Alberto Salido Tejero | ||
Mustapha Sangare | Eric Bille | ||
Gasper Trdin | Simeon Shishkov | ||
Aldair | Ivan Yordanov | ||
Mazire Soula | Elisey Sarov | ||
Nikola Serafimov | Konstantin Dimitrov | ||
Karl Kezy Fabien | Georgi Penev | ||
Diễn biến Levski Sofia vs Ludogorets
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Levski Sofia: 50%, Ludogorets Razgrad: 50%.
Quả phát bóng lên cho Ludogorets Razgrad.
Cơ hội đến với Christian Makoun từ Levski Sofia nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Mazire Soula từ Levski Sofia thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Son từ Ludogorets Razgrad cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Levski Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Levski Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Erick Marcus rời sân và được thay thế bởi Georgi Terziev trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trận đấu bị tạm dừng. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.
Thẻ vàng cho Oliver Kamdem.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào thêm sau khi kiểm tra VAR.
Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Martin Lukov và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.
VAR - VÀO! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho Levski Sofia.
Akram Bouras từ Levski Sofia phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Petar Stanic.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Deroy Duarte từ Ludogorets Razgrad phạm lỗi với Oliver Kamdem.
Levski Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Gasper Trdin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Levski Sofia
Thành tích gần đây Ludogorets
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 3 | 39 | H B T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 5 | 12 | 13 | -25 | 27 | B B B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -33 | 26 | B B H T H | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 3 | 8 | 19 | -30 | 17 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch