Chủ Nhật, 10/05/2026

Trực tiếp kết quả Levski Sofia vs Ludogorets hôm nay 09-05-2026

Giải VĐQG Bulgaria - Th 7, 09/5

Chưa diễn ra

Levski Sofia

Levski Sofia

vs

Ludogorets

Ludogorets

Hiệp một: 0-0
T7, 22:45 09/05/2026
Vòng 33 - VĐQG Bulgaria
Vivacom Arena Georgi Asparuhov
 
Bernard Tekpetey
28
Kristian Dimitrov
44
Ivaylo Chochev
47
Akram Bouras
49
Eric Bille (Thay: Bernard Tekpetey)
57
Alberto Salido (Thay: Filip Kaloc)
63
Mustapha Sangare (Thay: Marko Dugandzic)
66
Mazire Soula (Thay: Armstrong Oko-Flex)
66
Nikola Serafimov (Thay: Radoslav Kirilov)
81
Gasper Trdin (Thay: Georgi Kostadinov)
81
Petar Stanic (Kiến tạo: Erick Marcus)
89
Karl Fabien (Thay: Everton Bala)
90
Georgi Terziev (Thay: Erick Marcus)
90
Oliver Kamdem
90+4'
Martin Lukov
90+5'
Oliver Kamdem
90+6'

Đội hình xuất phát Levski Sofia vs Ludogorets

Levski Sofia (4-2-3-1): Svetoslav Vutsov (92), Oliver Kamdem (71), Kristian Dimitrov (50), Christian Makoun (4), Maicon (3), Georgi Kostadinov (70), Akram Bouras (47), Radoslav Kirilov (99), Bala (17), Armstrong Oko-Flex (11), Marko Dugandzic (45)

Ludogorets (4-2-3-1): Hendrik Bonmann (39), Son (17), Idan Nachmias (55), Anton Nedyalkov (3), Vinicius Nogueira (27), Deroy Duarte (23), Filip Kaloc (26), Marcus Erick (77), Petar Stanic (14), Bernard Tekpetey (37), Ivaylo Chochev (18)

Levski Sofia
Levski Sofia
4-2-3-1
92
Svetoslav Vutsov
71
Oliver Kamdem
50
Kristian Dimitrov
4
Christian Makoun
3
Maicon
70
Georgi Kostadinov
47
Akram Bouras
99
Radoslav Kirilov
17
Bala
11
Armstrong Oko-Flex
45
Marko Dugandzic
18
Ivaylo Chochev
37
Bernard Tekpetey
14
Petar Stanic
77
Marcus Erick
26
Filip Kaloc
23
Deroy Duarte
27
Vinicius Nogueira
3
Anton Nedyalkov
55
Idan Nachmias
17
Son
39
Hendrik Bonmann
Ludogorets
Ludogorets
4-2-3-1
Thay người
66’
Marko Dugandzic
Mustapha Sangare
57’
Bernard Tekpetey
Eric Bille
66’
Armstrong Oko-Flex
Mazire Soula
63’
Filip Kaloc
Alberto Salido Tejero
81’
Georgi Kostadinov
Gasper Trdin
90’
Erick Marcus
Georgi Terziev
81’
Radoslav Kirilov
Nikola Serafimov
90’
Everton Bala
Karl Kezy Fabien
Cầu thủ dự bị
Martin Lukov
Sergio Padt
Carlos Ohene
Georgi Terziev
Asen Ivanov Mitkov
Alberto Salido Tejero
Mustapha Sangare
Eric Bille
Gasper Trdin
Simeon Shishkov
Aldair
Ivan Yordanov
Mazire Soula
Elisey Sarov
Nikola Serafimov
Konstantin Dimitrov
Karl Kezy Fabien
Georgi Penev

Diễn biến Levski Sofia vs Ludogorets

Tất cả (370)
90+9'

Ludogorets Razgrad kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.

90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Kiểm soát bóng: Levski Sofia: 50%, Ludogorets Razgrad: 50%.

90+9'

Quả phát bóng lên cho Ludogorets Razgrad.

90+9'

Cơ hội đến với Christian Makoun từ Levski Sofia nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.

90+8'

Mazire Soula từ Levski Sofia thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+8'

Son từ Ludogorets Razgrad cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+8'

Levski Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Levski Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+8'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+8'

Erick Marcus rời sân và được thay thế bởi Georgi Terziev trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+7'

Trận đấu bị tạm dừng. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.

90+6' Thẻ vàng cho Oliver Kamdem.

Thẻ vàng cho Oliver Kamdem.

90+6'

KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào thêm sau khi kiểm tra VAR.

90+5' Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Martin Lukov và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Martin Lukov và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+3'

VAR - VÀO! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho Levski Sofia.

90+3'

Akram Bouras từ Levski Sofia phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Petar Stanic.

90+1'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Deroy Duarte từ Ludogorets Razgrad phạm lỗi với Oliver Kamdem.

90+1'

Levski Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+1'

Gasper Trdin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
04/10 - 2021
13/03 - 2022
Cúp quốc gia Bulgaria
13/04 - 2022
22/04 - 2022
VĐQG Bulgaria
01/12 - 2022
Cúp quốc gia Bulgaria
04/12 - 2022
VĐQG Bulgaria
28/02 - 2023
02/10 - 2023
03/04 - 2024
18/08 - 2024
09/02 - 2025
20/09 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
11/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
05/03 - 2026

Thành tích gần đây Levski Sofia

VĐQG Bulgaria
02/05 - 2026
25/04 - 2026
13/04 - 2026
10/04 - 2026
05/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
05/03 - 2026

Thành tích gần đây Ludogorets

VĐQG Bulgaria
03/05 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
29/04 - 2026
VĐQG Bulgaria
25/04 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
21/04 - 2026
VĐQG Bulgaria
16/04 - 2026
09/04 - 2026
05/04 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026
09/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia3022444270T T H T H
2LudogoretsLudogorets3017943760T T T H B
3CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia3018571959T T B T T
4PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia3016862056B T T T H
5Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv3011136-346T T T H H
6Cherno More VarnaCherno More Varna3011118744T B B H B
7Arda KardzhaliArda Kardzhali3012810644T T T B T
8Botev PlovdivBotev Plovdiv3011712340B T T H T
9Slavia SofiaSlavia Sofia3010911339H B T B H
10Botev VratsaBotev Vratsa3091110-238T B H B T
11PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 19293091011137T B B T B
12Spartak VarnaSpartak Varna3051213-2527B B B T H
13Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich307518-2026B B H B B
14Septemvri SofiaSeptemvri Sofia307518-3326B B H T H
15BeroeBeroe3041115-2523B T B B H
16MontanaMontana303819-3017B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow