Thứ Hai, 14/09/2026

Trực tiếp kết quả Leyton Orient vs Burton Albion hôm nay 14-12-2024

Giải Hạng 3 Anh - Th 7, 14/12

Kết thúc

Leyton Orient

Leyton Orient

0 : 0

Burton Albion

Burton Albion

Hiệp một: 0-0
T7, 19:30 14/12/2024
Khác - Hạng 3 Anh
Brisbane Road
 
Ciaran Gilligan
58
Charlie Webster (Thay: Rumarn Burrell)
65
Ethan Galbraith (Thay: Tom James)
66
Charlie Kelman (Thay: Sonny Perkins)
67
Mason Bennett
71
Diallang Jaiyesimi (Thay: Oliver O'Neill)
75
Jack Currie (Thay: Jayden Sweeney)
75
Darren Pratley (Thay: Jordan Brown)
75
Dominic Ball
77
Danilo Orsi (Thay: Mason Bennett)
79
Dylan Williams (Thay: Tomas Kalinauskas)
89

Thống kê trận đấu Leyton Orient vs Burton Albion

số liệu thống kê
Leyton Orient
Leyton Orient
Burton Albion
Burton Albion
63 Kiểm soát bóng 37
3 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 2
11 Phạt góc 5
0 Việt vị 3
16 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
28 Ném biên 23
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 1
4 Phát bóng 9

Diễn biến Leyton Orient vs Burton Albion

Tất cả (15)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Tomas Kalinauskas rời sân và được thay thế bởi Dylan Williams.

79'

Mason Bennett rời sân và được thay thế bởi Danilo Orsi.

77' Thẻ vàng cho Dominic Ball.

Thẻ vàng cho Dominic Ball.

75'

Jordan Brown rời sân và được thay thế bởi Darren Pratley.

75'

Jayden Sweeney rời sân và được thay thế bởi Jack Currie.

75'

Oliver O'Neill rời sân và được thay thế bởi Diallang Jaiyesimi.

71' Thẻ vàng cho Mason Bennett.

Thẻ vàng cho Mason Bennett.

67'

Sonny Perkins rời sân và được thay thế bởi Charlie Kelman.

66'

Tom James rời sân và được thay thế bởi Ethan Galbraith.

65'

Rumarn Burrell rời sân và được thay thế bởi Charlie Webster.

58' Thẻ vàng cho Ciaran Gilligan.

Thẻ vàng cho Ciaran Gilligan.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Leyton Orient vs Burton Albion

Leyton Orient (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Tom James (2), Omar Beckles (19), Dan Happe (5), Jayden Sweeney (3), Jordan Brown (8), Dominic Ball (15), Sonny Perkins (20), Jamie Donley (17), Oliver O'Neill (21), Daniel Agyei (7)

Burton Albion (4-2-3-1): Max Crocombe (1), Udoka Godwin-Malife (2), Terence Vancooten (15), Ryan Sweeney (6), Jason Sraha (20), Elliot Watt (4), Ciaran Gilligan (25), Tomas Kalinauskas (7), Mason Bennett (32), Ben Whitfield (34), Rumarn Burrell (18)

Leyton Orient
Leyton Orient
4-2-3-1
24
Josh Keeley
2
Tom James
19
Omar Beckles
5
Dan Happe
3
Jayden Sweeney
8
Jordan Brown
15
Dominic Ball
20
Sonny Perkins
17
Jamie Donley
21
Oliver O'Neill
7
Daniel Agyei
18
Rumarn Burrell
34
Ben Whitfield
32
Mason Bennett
7
Tomas Kalinauskas
25
Ciaran Gilligan
4
Elliot Watt
20
Jason Sraha
6
Ryan Sweeney
15
Terence Vancooten
2
Udoka Godwin-Malife
1
Max Crocombe
Burton Albion
Burton Albion
4-2-3-1
Thay người
66’
Tom James
Ethan Gaibraith
65’
Rumarn Burrell
Charlie Webster
67’
Sonny Perkins
Charlie Kelman
79’
Mason Bennett
Danilo Orsi
75’
Oliver O'Neill
Diallang Jaiyesimi
89’
Tomas Kalinauskas
Dylan Williams
75’
Jordan Brown
Darren Pratley
75’
Jayden Sweeney
Jack Currie
Cầu thủ dự bị
Diallang Jaiyesimi
Charlie Webster
Charlie Kelman
Danilo Orsi
Ethan Gaibraith
Billy Bodin
Darren Pratley
Jack Armer
Jack Currie
Dylan Williams
Jack Simpson
Alex Bannon
Noah Phillips
Harry Isted

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
14/12 - 2024
02/04 - 2025
29/11 - 2025
02/05 - 2026

Thành tích gần đây Leyton Orient

Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng 3 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026

Thành tích gần đây Burton Albion

Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
23/07 - 2026
Hạng 3 Anh
02/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield WednesdaySheffield Wednesday6411713B T T T H
2HuddersfieldHuddersfield6330612H T T H H
3Bradford CityBradford City6402212T B B T T
4Cambridge UnitedCambridge United6321211H B T H T
5Oxford UnitedOxford United5311610H T B T T
6Plymouth ArgylePlymouth Argyle6312210H T B T T
7AFC WimbledonAFC Wimbledon6312-210H T B T T
8Stockport CountyStockport County630369B T B T B
9StevenageStevenage623149B H H T T
10BlackpoolBlackpool622228T T B B H
11Burton AlbionBurton Albion622208T B T H B
12Luton TownLuton Town6222-18H B T H B
13LeicesterLeicester6222-28B H T B T
14ReadingReading521257B H T T B
15Leyton OrientLeyton Orient621337T B T H B
16Notts CountyNotts County614107H T H H B
17Mansfield TownMansfield Town6213-37B T B B H
18BarnsleyBarnsley6213-57H T T B B
19Wycombe WanderersWycombe Wanderers6132-46H B B H T
20MK DonsMK Dons6051-25H H B H H
21Peterborough UnitedPeterborough United6123-65T B H B H
22BromleyBromley6123-115H B B B H
23Wigan AthleticWigan Athletic6114-64B B T B H
24Doncaster RoversDoncaster Rovers6033-33H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow