Thứ Bảy, 31/01/2026

Trực tiếp kết quả Leyton Orient vs Charlton Athletic hôm nay 01-03-2025

Giải Hạng 3 Anh - Th 7, 01/3

Kết thúc

Leyton Orient

Leyton Orient

1 : 2

Charlton Athletic

Charlton Athletic

Hiệp một: 0-0
T7, 22:00 01/03/2025
Khác - Hạng 3 Anh
Brisbane Road
 
Jordan Brown
50
Alex Gilbert (Thay: Luke Berry)
67
Greg Docherty (Thay: Karoy Anderson)
68
Miles Leaburn (Thay: Joshua Edwards)
68
Chuks Aneke (Thay: Conor Coventry)
77
Daniel Agyei (Thay: Sonny Perkins)
77
Azeem Abdulai (Thay: Dilan Markanday)
82
Sean Clare (Thay: Jamie Donley)
86
Macaulay Gillesphey (Kiến tạo: Alex Gilbert)
90+2'
Kayne Ramsay (Kiến tạo: Alex Gilbert)
90+7'

Thống kê trận đấu Leyton Orient vs Charlton Athletic

số liệu thống kê
Leyton Orient
Leyton Orient
Charlton Athletic
Charlton Athletic
53 Kiểm soát bóng 48
7 Phạm lỗi 11
23 Ném biên 28
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 9
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 9
5 Sút không trúng đích 6
8 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
7 Thủ môn cản phá 3
13 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leyton Orient vs Charlton Athletic

Tất cả (16)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Alex Gilbert đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+7' V À A A O O O - Kayne Ramsay đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kayne Ramsay đã ghi bàn!

90+2'

Alex Gilbert đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Macaulay Gillesphey đã ghi bàn!

V À A A O O O - Macaulay Gillesphey đã ghi bàn!

86'

Jamie Donley rời sân và được thay thế bởi Sean Clare.

82'

Dilan Markanday rời sân và được thay thế bởi Azeem Abdulai.

77'

Sonny Perkins rời sân và được thay thế bởi Daniel Agyei.

77'

Conor Coventry rời sân và được thay thế bởi Chuks Aneke.

68'

Joshua Edwards rời sân và được thay thế bởi Miles Leaburn.

68'

Karoy Anderson rời sân và được thay thế bởi Greg Docherty.

67'

Luke Berry rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.

50' V À A A O O O - Jordan Brown ghi bàn!

V À A A O O O - Jordan Brown ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Leyton Orient vs Charlton Athletic

Leyton Orient (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Ethan Gaibraith (22), Rarmani Edmonds-Green (45), Brandon Cooper (6), Jayden Sweeney (3), Jordan Brown (8), Darren Pratley (18), Sonny Perkins (20), Jamie Donley (17), Dilan Markanday (44), Charlie Kelman (23)

Charlton Athletic (4-2-3-1): Will Mannion (25), Kayne Ramsay (2), Lloyd Jones (5), Macauley Gillesphey (3), Josh Edwards (16), Conor Coventry (6), Karoy Anderson (18), Thierry Small (26), Luke Berry (8), Tyreece Campbell (7), Matty Godden (24)

Leyton Orient
Leyton Orient
4-2-3-1
24
Josh Keeley
22
Ethan Gaibraith
45
Rarmani Edmonds-Green
6
Brandon Cooper
3
Jayden Sweeney
8
Jordan Brown
18
Darren Pratley
20
Sonny Perkins
17
Jamie Donley
44
Dilan Markanday
23
Charlie Kelman
24
Matty Godden
7
Tyreece Campbell
8
Luke Berry
26
Thierry Small
18
Karoy Anderson
6
Conor Coventry
16
Josh Edwards
3
Macauley Gillesphey
5
Lloyd Jones
2
Kayne Ramsay
25
Will Mannion
Charlton Athletic
Charlton Athletic
4-2-3-1
Thay người
77’
Sonny Perkins
Daniel Agyei
67’
Luke Berry
Alex Gilbert
82’
Dilan Markanday
Azeem Abdulai
68’
Joshua Edwards
Miles Leaburn
86’
Jamie Donley
Sean Clare
68’
Karoy Anderson
Greg Docherty
77’
Conor Coventry
Chuks Aneke
Cầu thủ dự bị
Noah Phillips
Tommy Reid
Dominic Ball
Tennai Watson
Azeem Abdulai
Miles Leaburn
Sean Clare
Chuks Aneke
Randell Williams
Tom McIntyre
Diallang Jaiyesimi
Alex Gilbert
Daniel Agyei
Greg Docherty

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
14/07 - 2023
Hạng 3 Anh
01/03 - 2025

Thành tích gần đây Leyton Orient

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Charlton Athletic

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2818552359T H T H T
2Lincoln CityLincoln City2816751855H T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers29131061049B T H T T
4Stockport CountyStockport County281477649B T T H T
5Bradford CityBradford City271377446B T B B B
6HuddersfieldHuddersfield29136101045H B B T T
7StevenageStevenage271197542B B H H T
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers281099539H T T B T
9Luton TownLuton Town2811611339B T H B B
10Peterborough UnitedPeterborough United2812214-138B T B T B
11Exeter CityExeter City2711412737T H T T H
12Mansfield TownMansfield Town261079637T T T H H
13ReadingReading279108237T T B H H
14Plymouth ArgylePlymouth Argyle2811413-537H T T T H
15BarnsleyBarnsley24969-333B H T H B
16BlackpoolBlackpool289514-632B B B T B
17AFC WimbledonAFC Wimbledon269512-732B T B B H
18Leyton OrientLeyton Orient289514-832B H T B B
19Wigan AthleticWigan Athletic2771010-431H B B H B
20Burton AlbionBurton Albion278613-1130B B T B B
21Doncaster RoversDoncaster Rovers278613-1330B H T H T
22Northampton TownNorthampton Town278514-1029H H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United277713-1328B B B H T
24Port ValePort Vale254615-1818B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow