Thứ Hai, 14/09/2026

Trực tiếp kết quả Leyton Orient vs Mansfield Town hôm nay 12-02-2025

Giải Hạng 3 Anh - Th 4, 12/2

Kết thúc

Leyton Orient

Leyton Orient

3 : 0

Mansfield Town

Mansfield Town

Hiệp một: 3-0
T4, 02:45 12/02/2025
Vòng 16 - Hạng 3 Anh
Brisbane Road
 
Jordan Brown (Kiến tạo: Ethan Galbraith)
6
Randell Williams (Kiến tạo: Jordan Brown)
17
Elliott Hewitt (Thay: Aden Flint)
26
Ethan Galbraith
32
Alfie Kilgour
37
Keanu Baccus (Thay: Alfie Kilgour)
46
Caylan Vickers
56
Jordan Brown
61
Will Evans (Thay: Jordan Rhodes)
69
Stephen McLaughlin (Thay: Caylan Vickers)
69
George Maris (Thay: Louis Reed)
70
Lucas Akins
73
Charlie Kelman (Thay: Dilan Markanday)
73
Dominic Ball (Thay: Jordan Brown)
73
Tom James (Thay: Jamie Donley)
76
Sonny Perkins (Thay: Randell Williams)
86
Daniel Agyei (Thay: Azeem Abdulai)
86
Hiram Boateng
88
Darren Pratley
89
Calum MacDonald
89
George Maris
90+2'

Thống kê trận đấu Leyton Orient vs Mansfield Town

số liệu thống kê
Leyton Orient
Leyton Orient
Mansfield Town
Mansfield Town
58 Kiểm soát bóng 42
7 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 3
2 Việt vị 4
13 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
10 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 2
6 Phát bóng 5

Diễn biến Leyton Orient vs Mansfield Town

Tất cả (27)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho George Maris.

Thẻ vàng cho George Maris.

89' Thẻ vàng cho Calum MacDonald.

Thẻ vàng cho Calum MacDonald.

89' Thẻ vàng cho Darren Pratley.

Thẻ vàng cho Darren Pratley.

88' Thẻ vàng cho Hiram Boateng.

Thẻ vàng cho Hiram Boateng.

86'

Azeem Abdulai rời sân và được thay thế bởi Daniel Agyei.

86'

Randell Williams rời sân và được thay thế bởi Sonny Perkins.

76'

Jamie Donley rời sân và được thay thế bởi Tom James.

73' Thẻ vàng cho Lucas Akins.

Thẻ vàng cho Lucas Akins.

73'

Jordan Brown rời sân và được thay thế bởi Dominic Ball.

73'

Dilan Markanday rời sân và được thay thế bởi Charlie Kelman.

70'

Louis Reed rời sân và được thay thế bởi George Maris.

69'

Caylan Vickers rời sân và được thay thế bởi Stephen McLaughlin.

69'

Jordan Rhodes rời sân và được thay thế bởi Will Evans.

61' Thẻ vàng cho Jordan Brown.

Thẻ vàng cho Jordan Brown.

56' Thẻ vàng cho Caylan Vickers.

Thẻ vàng cho Caylan Vickers.

46'

Alfie Kilgour rời sân và được thay thế bởi Keanu Baccus.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Alfie Kilgour.

Thẻ vàng cho Alfie Kilgour.

32' V À A A O O O - Ethan Galbraith ghi bàn!

V À A A O O O - Ethan Galbraith ghi bàn!

Đội hình xuất phát Leyton Orient vs Mansfield Town

Leyton Orient (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Ethan Gaibraith (22), Rarmani Edmonds-Green (45), Dan Happe (5), Jack Currie (12), Jordan Brown (8), Darren Pratley (18), Dilan Markanday (44), Jamie Donley (17), Randell Williams (9), Azeem Abdulai (47)

Mansfield Town (3-5-2): Christy Pym (1), Jordan Bowery (9), Aden Flint (14), Alfie Kilgour (5), Lucas Akins (7), Hiram Boateng (44), Louis Reed (25), Aaron Lewis (8), Calum MacDonald (12), Caylan Vickers (30), Jordan Rhodes (29)

Leyton Orient
Leyton Orient
4-2-3-1
24
Josh Keeley
22
Ethan Gaibraith
45
Rarmani Edmonds-Green
5
Dan Happe
12
Jack Currie
8
Jordan Brown
18
Darren Pratley
44
Dilan Markanday
17
Jamie Donley
9
Randell Williams
47
Azeem Abdulai
29
Jordan Rhodes
30
Caylan Vickers
12
Calum MacDonald
8
Aaron Lewis
25
Louis Reed
44
Hiram Boateng
7
Lucas Akins
5
Alfie Kilgour
14
Aden Flint
9
Jordan Bowery
1
Christy Pym
Mansfield Town
Mansfield Town
3-5-2
Thay người
73’
Jordan Brown
Dominic Ball
26’
Aden Flint
Elliott Hewitt
73’
Dilan Markanday
Charlie Kelman
46’
Alfie Kilgour
Keanu Baccus
76’
Jamie Donley
Tom James
69’
Caylan Vickers
Stephen McLaughlin
86’
Azeem Abdulai
Daniel Agyei
69’
Jordan Rhodes
Will Evans
86’
Randell Williams
Sonny Perkins
70’
Louis Reed
George Maris
Cầu thủ dự bị
Noah Phillips
Scott Flinders
Tom James
Elliott Hewitt
Jack Simpson
Stephen McLaughlin
Daniel Agyei
Stephen Quinn
Dominic Ball
George Maris
Sonny Perkins
Keanu Baccus
Charlie Kelman
Will Evans

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
12/02 - 2025
23/08 - 2025
15/04 - 2026

Thành tích gần đây Leyton Orient

Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng 3 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026

Thành tích gần đây Mansfield Town

Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
09/08 - 2026
Giao hữu
Hạng 3 Anh
02/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield WednesdaySheffield Wednesday6411713B T T T H
2HuddersfieldHuddersfield6330612H T T H H
3Bradford CityBradford City6402212T B B T T
4Cambridge UnitedCambridge United6321211H B T H T
5Oxford UnitedOxford United5311610H T B T T
6Plymouth ArgylePlymouth Argyle6312210H T B T T
7AFC WimbledonAFC Wimbledon6312-210H T B T T
8Stockport CountyStockport County630369B T B T B
9StevenageStevenage623149B H H T T
10BlackpoolBlackpool622228T T B B H
11Burton AlbionBurton Albion622208T B T H B
12Luton TownLuton Town6222-18H B T H B
13LeicesterLeicester6222-28B H T B T
14ReadingReading521257B H T T B
15Leyton OrientLeyton Orient621337T B T H B
16Notts CountyNotts County614107H T H H B
17Mansfield TownMansfield Town6213-37B T B B H
18BarnsleyBarnsley6213-57H T T B B
19Wycombe WanderersWycombe Wanderers6132-46H B B H T
20MK DonsMK Dons6051-25H H B H H
21Peterborough UnitedPeterborough United6123-65T B H B H
22BromleyBromley6123-115H B B B H
23Wigan AthleticWigan Athletic6114-64B B T B H
24Doncaster RoversDoncaster Rovers6033-33H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow