Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
T. Bakinson (Thay: I. El Mizouni) 33 | |
Tyreeq Bakinson (Thay: Idris El Mizouni) 34 | |
Will Evans (Thay: Joseph Gardner) 57 | |
Rhys Oates (Thay: Tyler Roberts) 57 | |
Josh Koroma (Thay: Sonny Perkins) 64 | |
Jack Simpson (Thay: William Forrester) 69 | |
Kaelan Casey (Thay: Charlie Wellens) 69 | |
Elliott Hewitt (Thay: Jonathan Russell) 77 | |
Elliott Hewitt 80 | |
Nathan Moriah-Welsh (Thay: Regan Hendry) 87 | |
Stephen McLaughlin (Thay: Frazer Blake-Tracy) 87 |
Thống kê trận đấu Leyton Orient vs Mansfield Town


Diễn biến Leyton Orient vs Mansfield Town
Frazer Blake-Tracy rời sân và được thay thế bởi Stephen McLaughlin.
Regan Hendry rời sân và được thay thế bởi Nathan Moriah-Welsh.
Thẻ vàng cho Elliott Hewitt.
Jonathan Russell rời sân và được thay thế bởi Elliott Hewitt.
Charlie Wellens rời sân và được thay thế bởi Kaelan Casey.
William Forrester rời sân và được thay thế bởi Jack Simpson.
Sonny Perkins rời sân và được thay thế bởi Josh Koroma.
Tyler Roberts rời sân và được thay thế bởi Rhys Oates.
Joseph Gardner rời sân và được thay thế bởi Will Evans.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Idris El Mizouni rời sân và được thay thế bởi Tyreeq Bakinson.
Trì hoãn kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Phạt góc, Leyton Orient. Lucas Akins đã phá bóng ra ngoài.
Thay người, Leyton Orient. Tyreeq Bakinson thay thế Idris El Mizouni do chấn thương.
Cú sút không thành công. Kyle Knoyle (Mansfield Town) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm quá cao sau tình huống cố định.
Trận đấu bị trì hoãn do chấn thương của Idris El Mizouni (Leyton Orient).
Phạm lỗi bởi Dan Happe (Leyton Orient).
Tyler Roberts (Mansfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Dom Ballard (Leyton Orient) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Leyton Orient vs Mansfield Town
Leyton Orient (3-4-2-1): Will Dennis (12), Tom James (2), Will Forrester (6), Dan Happe (5), Demetri Mitchell (11), Azeem Abdulai (22), Idris El Mizouni (8), Idris El Mizouni (8), James Morris (3), Charlie Wellens (25), Sonny Perkins (20), Dominic Ballard (32)
Mansfield Town (4-1-4-1): Harry Lewis (21), Kyle Knoyle (2), Deji Oshilaja (23), Ryan Sweeney (5), Frazer Blake-Tracy (20), Louis Reed (25), Lucas Akins (7), Jon Russell (13), Regan Hendry (24), Joe Gardner (28), Tyler Roberts (29)


| Thay người | |||
| 34’ | Idris El Mizouni Tyreeq Bakinson | 57’ | Joseph Gardner Will Evans |
| 64’ | Sonny Perkins Josh Koroma | 57’ | Tyler Roberts Rhys Oates |
| 69’ | William Forrester Jack Simpson | 77’ | Jonathan Russell Elliott Hewitt |
| 69’ | Charlie Wellens Kaelan Casey | 87’ | Frazer Blake-Tracy Stephen McLaughlin |
| 87’ | Regan Hendry Nathan Moriah-Welsh | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tyreeq Bakinson | Stephen McLaughlin | ||
Killian Cahill | Elliott Hewitt | ||
Jack Simpson | Nathan Moriah-Welsh | ||
Ajay Matthews | Oliver Irow | ||
Michael Craig | Will Evans | ||
Tyreeq Bakinson | Rhys Oates | ||
Kaelan Casey | Victor Adeboyejo | ||
Josh Koroma | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leyton Orient
Thành tích gần đây Mansfield Town
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 28 | 9 | 5 | 43 | 93 | H T T T T | |
| 2 | 42 | 24 | 10 | 8 | 34 | 82 | B H H T H | |
| 3 | 43 | 19 | 16 | 8 | 19 | 73 | B T H B T | |
| 4 | 42 | 21 | 8 | 13 | 6 | 71 | H B T T B | |
| 5 | 40 | 19 | 10 | 11 | 9 | 67 | T H T T H | |
| 6 | 42 | 19 | 10 | 13 | 1 | 67 | T H T T B | |
| 7 | 43 | 17 | 12 | 14 | 9 | 63 | B H T H H | |
| 8 | 42 | 19 | 6 | 17 | 8 | 63 | T T B T H | |
| 9 | 43 | 16 | 14 | 13 | 7 | 62 | B T H B B | |
| 10 | 41 | 17 | 10 | 14 | 7 | 61 | T T H T T | |
| 11 | 43 | 16 | 12 | 15 | 12 | 60 | B T B B H | |
| 12 | 41 | 14 | 13 | 14 | -2 | 55 | B H B T H | |
| 13 | 43 | 14 | 13 | 16 | -7 | 55 | B H T T T | |
| 14 | 41 | 13 | 15 | 13 | 7 | 54 | T T H B H | |
| 15 | 42 | 15 | 8 | 19 | -21 | 53 | T T B B T | |
| 16 | 41 | 15 | 6 | 20 | 2 | 51 | T H B H B | |
| 17 | 43 | 14 | 9 | 20 | -9 | 51 | H H B B H | |
| 18 | 43 | 13 | 12 | 18 | -10 | 51 | T B H H T | |
| 19 | 43 | 14 | 9 | 20 | -14 | 51 | H T T B T | |
| 20 | 42 | 14 | 8 | 20 | -14 | 50 | H B B B B | |
| 21 | 43 | 12 | 11 | 20 | -8 | 47 | B H B T H | |
| 22 | 42 | 9 | 10 | 23 | -29 | 37 | B H B B B | |
| 23 | 40 | 8 | 11 | 21 | -24 | 35 | T B B T H | |
| 24 | 41 | 9 | 8 | 24 | -26 | 35 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch