Thứ Tư, 16/09/2026
Harry Gray (Kiến tạo: Daniel Gore)
24
Cohen Lee
38
Joe Rafferty (Thay: Emmanuel Adegboyega)
46
Sean Clare (Thay: Azeem Abdulai)
46
Josh Koroma (Thay: Sonny Perkins)
46
Dylan Levitt (Thay: Demetri Mitchell)
58
Aaron Connolly (Thay: Charlie Wellens)
58
Kaelan Casey (Thay: William Forrester)
59
Harrison Duncan (Thay: Denzel Hall)
61
Joe Rafferty
68
Sam Nombe (Kiến tạo: James Clarke)
73
Dru Yearwood (Thay: Cohen Lee)
76
Arjany Martha
78
Jack Holmes (Thay: Arjany Martha)
84
James Morris
85

Thống kê trận đấu Leyton Orient vs Rotherham United

số liệu thống kê
Leyton Orient
Leyton Orient
Rotherham United
Rotherham United
60 Kiểm soát bóng 40
1 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 6
3 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
30 Ném biên 23
6 Chuyền dài 2
4 Cú sút bị chặn 2
7 Phát bóng 12

Diễn biến Leyton Orient vs Rotherham United

Tất cả (43)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85' Thẻ vàng cho James Morris.

Thẻ vàng cho James Morris.

84'

Arjany Martha rời sân và được thay thế bởi Jack Holmes.

78' Thẻ vàng cho Arjany Martha.

Thẻ vàng cho Arjany Martha.

76'

Cohen Lee rời sân và được thay thế bởi Dru Yearwood.

73'

James Clarke đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A O O O - Sam Nombe ghi bàn!

V À A A O O O - Sam Nombe ghi bàn!

72'

James Clarke đã kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Sam Nombe đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sam Nombe đã ghi bàn!

68' Thẻ vàng cho Joe Rafferty.

Thẻ vàng cho Joe Rafferty.

61'

Denzel Hall rời sân và được thay thế bởi Harrison Duncan.

59'

William Forrester rời sân và được thay thế bởi Kaelan Casey.

58'

Charlie Wellens rời sân và được thay thế bởi Aaron Connolly.

58'

Demetri Mitchell rời sân và được thay thế bởi Dylan Levitt.

46'

Sonny Perkins rời sân và được thay thế bởi Josh Koroma.

46'

Azeem Abdulai rời sân và được thay thế bởi Sean Clare.

46'

Emmanuel Adegboyega rời sân và được thay thế bởi Joe Rafferty.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Cohen Lee.

Thẻ vàng cho Cohen Lee.

24'

Daniel Gore đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Leyton Orient vs Rotherham United

Leyton Orient (4-2-3-1): Will Dennis (12), Tom James (2), Will Forrester (6), Dan Happe (5), James Morris (3), Azeem Abdulai (22), Tyreeq Bakinson (15), Sonny Perkins (20), Charlie Wellens (25), Demetri Mitchell (11), Dominic Ballard (32)

Rotherham United (4-2-3-1): Ted Cann (13), Denzel Hall (22), Emmanuel Adegboyega (36), Zak Jules (3), Jamal Baptiste (15), Daniel Gore (44), Cohen Lee (51), Ar'jany Martha (11), Sam Nombe (10), Harry Gray (24), James Clarke (37)

Leyton Orient
Leyton Orient
4-2-3-1
12
Will Dennis
2
Tom James
6
Will Forrester
5
Dan Happe
3
James Morris
22
Azeem Abdulai
15
Tyreeq Bakinson
20
Sonny Perkins
25
Charlie Wellens
11
Demetri Mitchell
32
Dominic Ballard
37
James Clarke
24
Harry Gray
10
Sam Nombe
11
Ar'jany Martha
51
Cohen Lee
44
Daniel Gore
15
Jamal Baptiste
3
Zak Jules
36
Emmanuel Adegboyega
22
Denzel Hall
13
Ted Cann
Rotherham United
Rotherham United
4-2-3-1
Thay người
46’
Sonny Perkins
Josh Koroma
46’
Emmanuel Adegboyega
Joe Rafferty
46’
Azeem Abdulai
Sean Clare
61’
Denzel Hall
Harrison Duncan
58’
Charlie Wellens
Aaron Connolly
76’
Cohen Lee
Dru Yearwood
58’
Demetri Mitchell
Dylan Levitt
84’
Arjany Martha
Jack Holmes
59’
William Forrester
Kaelan Casey
Cầu thủ dự bị
Killian Cahill
Ben Childs
Aaron Connolly
Joe Rafferty
Michael Craig
Harrison Duncan
Kaelan Casey
Dru Yearwood
Josh Koroma
Jack Holmes
Dylan Levitt
Gabriele Biancheri
Sean Clare
Jordan Hugill

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
05/03 - 2025
18/10 - 2025
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Leyton Orient

Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng 3 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 4 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
05/08 - 2026
25/07 - 2026
Hạng 3 Anh

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield WednesdaySheffield Wednesday6411713B T T T H
2HuddersfieldHuddersfield6330612H T T H H
3Bradford CityBradford City6402212T B B T T
4Cambridge UnitedCambridge United6321211H B T H T
5Oxford UnitedOxford United5311610H T B T T
6Plymouth ArgylePlymouth Argyle6312210H T B T T
7AFC WimbledonAFC Wimbledon6312-210H T B T T
8Stockport CountyStockport County630369B T B T B
9StevenageStevenage623149B H H T T
10BlackpoolBlackpool622228T T B B H
11Burton AlbionBurton Albion622208T B T H B
12Luton TownLuton Town6222-18H B T H B
13LeicesterLeicester6222-28B H T B T
14ReadingReading521257B H T T B
15Leyton OrientLeyton Orient621337T B T H B
16Notts CountyNotts County614107H T H H B
17Mansfield TownMansfield Town6213-37B T B B H
18BarnsleyBarnsley6213-57H T T B B
19Wycombe WanderersWycombe Wanderers6132-46H B B H T
20MK DonsMK Dons6051-25H H B H H
21Peterborough UnitedPeterborough United6123-65T B H B H
22BromleyBromley6123-115H B B B H
23Wigan AthleticWigan Athletic6114-64B B T B H
24Doncaster RoversDoncaster Rovers6033-33H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow