Thứ Sáu, 13/03/2026
Ayyoub Bouaddi (Thay: Benjamin Andre)
46
Matias Fernandez-Pardo (Thay: Gaetan Perrin)
52
Ollie Watkins (Kiến tạo: Emiliano Buendia)
61
Thomas Meunier (Thay: Tiago Santos)
66
Felix Correia (Thay: Ngal Ayel Mukau)
66
Tammy Abraham (Thay: Ollie Watkins)
77
John McGinn (Thay: Douglas Luiz)
77
Ian Maatsen (Thay: Jadon Sancho)
83
Leon Bailey (Thay: Emiliano Buendia)
83
Soriba Diaoune (Thay: Hakon Arnar Haraldsson)
83
Emiliano Martinez
88
Harvey Elliott (Thay: Morgan Rogers)
90
Lucas Digne
90+2'

Thống kê trận đấu Lille vs Aston Villa

số liệu thống kê
Lille
Lille
Aston Villa
Aston Villa
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 2
5 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
14 Ném biên 11
2 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lille vs Aston Villa

Tất cả (312)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 40187 người.

90+6'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Aston Villa đã kịp thời giành lấy chiến thắng.

90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Lille: 46%, Aston Villa: 54%.

90+6'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Đôi tay an toàn từ Berke Ozer khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+5'

Đôi tay an toàn từ Emiliano Martinez khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+5'

Ezri Konsa thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Lille thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Harvey Elliott giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Lamare Bogarde giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Ian Maatsen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Ian Maatsen bị phạt vì đẩy Ayyoub Bouaddi.

90+2' Thẻ vàng cho Lucas Digne.

Thẻ vàng cho Lucas Digne.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Lucas Digne từ Aston Villa làm ngã Felix Correia.

90+2'

Olivier Giroud của Lille bị thổi việt vị.

90+1'

Lille thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Lille vs Aston Villa

Lille (4-3-3): Berke Ozer (1), Tiago Santos (22), Chancel Mbemba (18), Aïssa Mandi (23), Romain Perraud (15), Ngal'ayel Mukau (17), Benjamin Andre (21), Nabil Bentaleb (6), Gaetan Perrin (28), Olivier Giroud (9), Hakon Arnar Haraldsson (10)

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Lamare Bogarde (26), Ezri Konsa (4), Pau Torres (14), Lucas Digne (12), Amadou Onana (24), Douglas Luiz (21), Jadon Sancho (19), Morgan Rogers (27), Emiliano Buendía (10), Ollie Watkins (11)

Lille
Lille
4-3-3
1
Berke Ozer
22
Tiago Santos
18
Chancel Mbemba
23
Aïssa Mandi
15
Romain Perraud
17
Ngal'ayel Mukau
21
Benjamin Andre
6
Nabil Bentaleb
28
Gaetan Perrin
9
Olivier Giroud
10
Hakon Arnar Haraldsson
11
Ollie Watkins
10
Emiliano Buendía
27
Morgan Rogers
19
Jadon Sancho
21
Douglas Luiz
24
Amadou Onana
12
Lucas Digne
14
Pau Torres
4
Ezri Konsa
26
Lamare Bogarde
23
Emiliano Martínez
Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
Thay người
46’
Benjamin Andre
Ayyoub Bouaddi
77’
Ollie Watkins
Tammy Abraham
52’
Gaetan Perrin
Matias Fernandez
77’
Douglas Luiz
John McGinn
66’
Tiago Santos
Thomas Meunier
83’
Emiliano Buendia
Leon Bailey
66’
Ngal Ayel Mukau
Felix Correia
83’
Jadon Sancho
Ian Maatsen
83’
Hakon Arnar Haraldsson
Soriba Diaoune
90’
Morgan Rogers
Harvey Elliott
Cầu thủ dự bị
Matias Fernandez
Leon Bailey
Ayyoub Bouaddi
Marco Bizot
Nathan Ngoy
James Wright
Arnaud Bodart
Victor Lindelöf
Zadig Lanssade
Andres Garcia
Alexsandro Ribeiro
Harvey Elliott
Thomas Meunier
Tammy Abraham
Calvin Verdonk
John McGinn
Saad Boussadia
Tyrone Mings
Noah Edjouma
Ian Maatsen
Felix Correia
Soriba Diaoune
Tình hình lực lượng

Ousmane Toure

Chấn thương dây chằng chéo

Matty Cash

Chấn thương bắp chân

Ethan Mbappé

Chấn thương đùi

Boubacar Kamara

Chấn thương đầu gối

Hamza Igamane

Chấn thương dây chằng chéo

Youri Tielemans

Chấn thương mắt cá

Osame Sahraoui

Chấn thương háng

Huấn luyện viên

Bruno Genesio

Unai Emery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
12/04 - 2024
18/04 - 2024
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Europa League
13/03 - 2026

Thành tích gần đây Lille

Europa League
13/03 - 2026
Ligue 1
08/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
H1: 0-0
Europa League
27/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-1
Ligue 1
22/02 - 2026
H1: 0-1
Europa League
20/02 - 2026
Ligue 1
15/02 - 2026
H1: 0-0
07/02 - 2026
01/02 - 2026
H1: 1-0
Europa League
30/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Aston Villa

Europa League
13/03 - 2026
Premier League
05/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
Premier League
25/01 - 2026

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon87011321
2Aston VillaAston Villa8701821
3FC MidtjyllandFC Midtjylland86111019
4Real BetisReal Betis8521617
5FC PortoFC Porto8521617
6SC BragaSC Braga8521617
7FreiburgFreiburg8521617
8AS RomaAS Roma8512716
9GenkGenk8512416
10BolognaBologna8431715
11StuttgartStuttgart8503615
12FerencvarosFerencvaros8431115
13Nottingham ForestNottingham Forest8422814
14Viktoria PlzenViktoria Plzen8350514
15Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8422114
16Celta VigoCelta Vigo8413413
17PAOK FCPAOK FC8332312
18LilleLille8404312
19FenerbahçeFenerbahçe8332312
20PanathinaikosPanathinaikos8332212
21CelticCeltic8323-211
22LudogoretsLudogorets8314-310
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8314-410
24BrannBrann8233-29
25Young BoysYoung Boys8305-69
26Sturm GrazSturm Graz8215-67
27FCSBFCSB8215-77
28Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles8215-87
29FeyenoordFeyenoord8206-46
30BaselBasel8206-46
31FC SalzburgFC Salzburg8206-56
32RangersRangers8116-94
33NiceNice8107-83
34FC UtrechtFC Utrecht8017-101
35Malmo FFMalmo FF8017-111
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8017-201
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow