Số lượng khán giả hôm nay là 40187 người.
Ayyoub Bouaddi (Thay: Benjamin Andre) 46 | |
Matias Fernandez-Pardo (Thay: Gaetan Perrin) 52 | |
Ollie Watkins (Kiến tạo: Emiliano Buendia) 61 | |
Thomas Meunier (Thay: Tiago Santos) 66 | |
Felix Correia (Thay: Ngal Ayel Mukau) 66 | |
Tammy Abraham (Thay: Ollie Watkins) 77 | |
John McGinn (Thay: Douglas Luiz) 77 | |
Ian Maatsen (Thay: Jadon Sancho) 83 | |
Leon Bailey (Thay: Emiliano Buendia) 83 | |
Soriba Diaoune (Thay: Hakon Arnar Haraldsson) 83 | |
Emiliano Martinez 88 | |
Harvey Elliott (Thay: Morgan Rogers) 90 | |
Lucas Digne 90+2' |
Thống kê trận đấu Lille vs Aston Villa


Diễn biến Lille vs Aston Villa
Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Aston Villa đã kịp thời giành lấy chiến thắng.
Đó là tất cả! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Lille: 46%, Aston Villa: 54%.
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đôi tay an toàn từ Berke Ozer khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Đôi tay an toàn từ Emiliano Martinez khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Ezri Konsa thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Lille thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Harvey Elliott giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lamare Bogarde giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ian Maatsen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ian Maatsen bị phạt vì đẩy Ayyoub Bouaddi.
Thẻ vàng cho Lucas Digne.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Lucas Digne từ Aston Villa làm ngã Felix Correia.
Olivier Giroud của Lille bị thổi việt vị.
Lille thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Lille vs Aston Villa
Lille (4-3-3): Berke Ozer (1), Tiago Santos (22), Chancel Mbemba (18), Aïssa Mandi (23), Romain Perraud (15), Ngal'ayel Mukau (17), Benjamin Andre (21), Nabil Bentaleb (6), Gaetan Perrin (28), Olivier Giroud (9), Hakon Arnar Haraldsson (10)
Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Lamare Bogarde (26), Ezri Konsa (4), Pau Torres (14), Lucas Digne (12), Amadou Onana (24), Douglas Luiz (21), Jadon Sancho (19), Morgan Rogers (27), Emiliano Buendía (10), Ollie Watkins (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Benjamin Andre Ayyoub Bouaddi | 77’ | Ollie Watkins Tammy Abraham |
| 52’ | Gaetan Perrin Matias Fernandez | 77’ | Douglas Luiz John McGinn |
| 66’ | Tiago Santos Thomas Meunier | 83’ | Emiliano Buendia Leon Bailey |
| 66’ | Ngal Ayel Mukau Felix Correia | 83’ | Jadon Sancho Ian Maatsen |
| 83’ | Hakon Arnar Haraldsson Soriba Diaoune | 90’ | Morgan Rogers Harvey Elliott |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matias Fernandez | Leon Bailey | ||
Ayyoub Bouaddi | Marco Bizot | ||
Nathan Ngoy | James Wright | ||
Arnaud Bodart | Victor Lindelöf | ||
Zadig Lanssade | Andres Garcia | ||
Alexsandro Ribeiro | Harvey Elliott | ||
Thomas Meunier | Tammy Abraham | ||
Calvin Verdonk | John McGinn | ||
Saad Boussadia | Tyrone Mings | ||
Noah Edjouma | Ian Maatsen | ||
Felix Correia | |||
Soriba Diaoune | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Ousmane Toure Chấn thương dây chằng chéo | Matty Cash Chấn thương bắp chân | ||
Ethan Mbappé Chấn thương đùi | Boubacar Kamara Chấn thương đầu gối | ||
Hamza Igamane Chấn thương dây chằng chéo | Youri Tielemans Chấn thương mắt cá | ||
Osame Sahraoui Chấn thương háng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lille vs Aston Villa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lille
Thành tích gần đây Aston Villa
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
