Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Derry Scherhant (Thay: Vincenzo Grifo) 60 | |
Igor Matanovic (Thay: Chukwubuike Adamu) 60 | |
B. André 72 | |
Benjamin Andre 72 | |
Cyriaque Irie (Thay: Jan-Niklas Beste) 72 | |
Maximilian Eggestein 74 | |
Olivier Giroud (Thay: Felix Correia) 82 | |
Romain Perraud (Thay: Calvin Verdonk) 82 | |
Anthony Jung (Thay: Johan Manzambi) 83 | |
Patrick Osterhage (Thay: Yuito Suzuki) 84 | |
Hakon Arnar Haraldsson 86 | |
(Pen) Olivier Giroud 90+2' |
Thống kê trận đấu Lille vs Freiburg


Diễn biến Lille vs Freiburg
V À A A O O O - Olivier Giroud từ Lille đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Olivier Giroud đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Hakon Arnar Haraldsson.
Yuito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Patrick Osterhage.
Yuito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Patrick Osterhage.
Johan Manzambi rời sân và được thay thế bởi Anthony Jung.
Calvin Verdonk rời sân và được thay thế bởi Romain Perraud.
Felix Correia rời sân và được thay thế bởi Olivier Giroud.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Maximilian Eggestein nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Jan-Niklas Beste rời sân và được thay thế bởi Cyriaque Irie.
Thẻ vàng cho Benjamin Andre.
Chukwubuike Adamu rời sân và được thay thế bởi Igor Matanovic.
Vincenzo Grifo rời sân và được thay thế bởi Derry Scherhant.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Decathlon Arena-Stade Pierre-Mauroy, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát Lille vs Freiburg
Lille (4-4-2): Berke Ozer (1), Tiago Santos (22), Nathan Ngoy (3), Aïssa Mandi (23), Calvin Verdonk (24), Ngal'ayel Mukau (17), Benjamin Andre (21), Ayyoub Bouaddi (32), Felix Correia (27), Matias Fernandez (7), Hakon Arnar Haraldsson (10)
Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Philipp Treu (29), Matthias Ginter (28), Bruno Ogbus (43), Christian Gunter (30), Maximilian Eggestein (8), Johan Manzambi (44), Jan-Niklas Beste (19), Yuito Suzuki (14), Vincenzo Grifo (32), Junior Adamu (20)


| Thay người | |||
| 82’ | Calvin Verdonk Romain Perraud | 60’ | Vincenzo Grifo Derry Lionel Scherhant |
| 82’ | Felix Correia Olivier Giroud | 60’ | Chukwubuike Adamu Igor Matanović |
| 72’ | Jan-Niklas Beste Cyriaque Irie | ||
| 83’ | Johan Manzambi Anthony Jung | ||
| 84’ | Yuito Suzuki Patrick Osterhage | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Arnaud Bodart | Florian Muller | ||
Zadig Lanssade | Jannik Huth | ||
Alexsandro Ribeiro | Anthony Jung | ||
Romain Perraud | Jordy Makengo | ||
Chancel Mbemba | Karl Steinmann | ||
Lilian Baret | Nicolas Hofler | ||
Saad Boussadia | Derry Lionel Scherhant | ||
Olivier Giroud | Cyriaque Irie | ||
Marius Broholm | Igor Matanović | ||
Soriba Diaoune | Patrick Osterhage | ||
Younes Lachaab | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Ousmane Toure Chấn thương dây chằng chéo | Philipp Lienhart Không xác định | ||
Thomas Meunier Chấn thương gân kheo | Lukas Kubler Chấn thương gân kheo | ||
Nabil Bentaleb Không xác định | Daniel-Kofi Kyereh Chấn thương dây chằng chéo | ||
Osame Sahraoui Chấn thương háng | Eren Dinkçi Chấn thương cơ | ||
Hamza Igamane Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lille vs Freiburg
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lille
Thành tích gần đây Freiburg
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
