Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lucas Gourna-Douath 5 | |
Hakon Arnar Haraldsson (Kiến tạo: Romain Perraud) 29 | |
Issa Soumare (Kiến tạo: Fode Doucoure) 33 | |
Ayumu Seko 35 | |
Thomas Meunier 43 | |
Aissa Mandi 59 | |
Aissa Mandi 62 | |
Timothee Pembele (Thay: Fode Doucoure) 64 | |
Yassine Kechta (Thay: Sofiane Boufal) 65 | |
Ethan Mbappe (Thay: Ngal Ayel Mukau) 66 | |
Issa Soumare 74 | |
Calvin Verdonk (Thay: Romain Perraud) 74 | |
Olivier Giroud (Thay: Felix Correia) 74 | |
Enzo Koffi (Thay: Yanis Zouaoui) 75 | |
Gaetan Perrin (Thay: Ayyoub Bouaddi) 84 | |
Tiago Santos (Thay: Thomas Meunier) 85 | |
Etienne Youte Kinkoue (Thay: Mbwana Samatta) 88 |
Thống kê trận đấu Lille vs Le Havre


Diễn biến Lille vs Le Havre
Kiểm soát bóng: Lille: 67%, Le Havre: 33%.
Ayumu Seko từ Le Havre cắt bóng một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Pha vào bóng nguy hiểm của Enzo Koffi từ Le Havre. Ethan Mbappe là người nhận hậu quả từ pha đó.
Gautier Lloris giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Issa Soumare giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Calvin Verdonk từ Lille thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Simon Ebonog giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gautier Lloris từ Le Havre cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Kiểm soát bóng: Lille: 66%, Le Havre: 34%.
Phát bóng lên cho Le Havre.
Cơ hội đến với Aissa Mandi từ Lille nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Ethan Mbappe từ Lille thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Enzo Koffi từ Le Havre cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Gautier Lloris từ Le Havre cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lille thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Le Havre đang kiểm soát bóng.
Gaetan Perrin vô lê một cú sút trúng đích, nhưng Mory Diaw đã kịp thời cản phá.
Đội hình xuất phát Lille vs Le Havre
Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Thomas Meunier (12), Nathan Ngoy (3), Aïssa Mandi (23), Romain Perraud (15), Benjamin Andre (21), Ayyoub Bouaddi (32), Ngal'ayel Mukau (17), Hakon Arnar Haraldsson (10), Felix Correia (27), Matias Fernandez (7)
Le Havre (4-2-3-1): Mory Diaw (99), Loïc Négo (7), Ayumu Seko (15), Gautier Lloris (4), Yanis Zouaoui (18), Lucas Gourna-Douath (19), Simon Ebonog (26), Fode Doucoure (13), Sofiane Boufal (17), Issa Soumare (45), Ally Samatta (25)


| Thay người | |||
| 66’ | Ngal Ayel Mukau Ethan Mbappé | 64’ | Fode Doucoure Timothée Pembélé |
| 74’ | Romain Perraud Calvin Verdonk | 65’ | Sofiane Boufal Yassine Kechta |
| 74’ | Felix Correia Olivier Giroud | 88’ | Mbwana Samatta Etienne Youte Kinkoue |
| 84’ | Ayyoub Bouaddi Gaetan Perrin | ||
| 85’ | Thomas Meunier Tiago Santos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Arnaud Bodart | Yassine Kechta | ||
Alexsandro Ribeiro | Lionel M'Pasi | ||
Chancel Mbemba | Etienne Youte Kinkoue | ||
Tiago Santos | Timothée Pembélé | ||
Calvin Verdonk | Daren Nbenbege Mosengo | ||
Ethan Mbappé | Felix Mambimbi | ||
Olivier Giroud | Godson Kyeremeh | ||
Osame Sahraoui | Enzo Koffi | ||
Gaetan Perrin | Yanis Beau Djellel | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ousmane Toure Chấn thương dây chằng chéo | Arouna Sangante Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Nabil Bentaleb Không xác định | Stephan Zagadou Chấn thương dây chằng chéo | ||
Marius Broholm Chấn thương cơ | Abdoulaye Toure Chấn thương đầu gối | ||
Noah Edjouma Chấn thương đùi | Rassoul Ndiaye Chấn thương đùi | ||
Hamza Igamane Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lille vs Le Havre
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lille
Thành tích gần đây Le Havre
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 22 | 4 | 5 | 43 | 70 | T B T T H | |
| 2 | 31 | 20 | 4 | 7 | 28 | 64 | T B T H H | |
| 3 | 32 | 18 | 6 | 8 | 18 | 60 | H T T T T | |
| 4 | 32 | 17 | 7 | 8 | 16 | 58 | T T H T H | |
| 5 | 32 | 16 | 8 | 8 | 10 | 56 | T T T T B | |
| 6 | 32 | 16 | 6 | 10 | 8 | 54 | T B H H T | |
| 7 | 32 | 16 | 5 | 11 | 15 | 53 | B T B H B | |
| 8 | 31 | 13 | 7 | 11 | 9 | 46 | T T B T B | |
| 9 | 32 | 10 | 12 | 10 | -5 | 42 | H B T B H | |
| 10 | 32 | 11 | 8 | 13 | 0 | 41 | B B B H T | |
| 11 | 32 | 10 | 11 | 11 | -3 | 41 | H T T B T | |
| 12 | 31 | 10 | 8 | 13 | -10 | 38 | B B H H B | |
| 13 | 32 | 9 | 7 | 16 | -19 | 34 | H B H B B | |
| 14 | 32 | 6 | 14 | 12 | -13 | 32 | H H H H H | |
| 15 | 32 | 7 | 10 | 15 | -22 | 31 | B H H H H | |
| 16 | 32 | 6 | 10 | 16 | -13 | 28 | H H H B T | |
| 17 | 32 | 5 | 8 | 19 | -22 | 23 | H H B B T | |
| 18 | 32 | 3 | 7 | 22 | -40 | 16 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
