Thứ Hai, 12/10/2026
Dilane Bakwa (Kiến tạo: Tanguy Nianzou)
5
Maxima Goffi (Thay: Tiago Santos)
22
Hakon Arnar Haraldsson (Thay: Gaetan Perrin)
57
Ayase Ueda (Thay: Olivier Giroud)
57
Ayumu Seko
61
Rassoul Ndiaye
63
Rayan Fofana (Thay: Sota Nakamura)
69
Junior Mwanga (Thay: Josh Maja)
69
Calvin Verdonk (Thay: Romain Perraud)
73
Osame Sahraoui
73
Djibril Ouziad
76
Kaito Mizuta (Thay: Amir Richardson)
82
Maurits Kjaergaard
85
Maxima Goffi
90+2'

Thống kê trận đấu Lille vs Le Havre

số liệu thống kê
Lille
Lille
Le Havre
Le Havre
47 Kiểm soát bóng 53
1 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 10
4 Phạt góc 5
4 Việt vị 1
17 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 0
17 Ném biên 21
2 Chuyền dài 9
0 Cú sút bị chặn 5
15 Phát bóng 6

Diễn biến Lille vs Le Havre

Tất cả (428)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 41268.

90+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+4'

Kiểm soát bóng: Lille: 47%, Le Havre: 53%.

90+4'

Trận đấu được tiếp tục.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Calvin Verdonk từ Lille đá ngã Djibril Ouziad.

90+3'

Dilane Bakwa bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+3'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+3'

Pha vào bóng nguy hiểm của Rassoul Ndiaye từ Le Havre. Maxima Goffi là người bị phạm lỗi.

90+3'

Maxima Goffi của Lille chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+2' Trọng tài rút thẻ vàng cho Maxima Goffi vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Maxima Goffi vì hành vi phi thể thao.

90+2'

Le Havre thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Lille đang kiểm soát bóng.

90+2'

Tanguy Nianzou giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Gauthier Gallon bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+2'

Simon Ebonog giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Lille đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.

90+1'

Phát bóng lên cho Lille.

90+1'

Maxima Goffi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Quả tạt của Djibril Ouziad từ Le Havre thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

Đội hình xuất phát Lille vs Le Havre

Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Tiago Santos (22), Tanguy Nianzou (23), Alexsandro Ribeiro (4), Romain Perraud (15), Ngal'ayel Mukau (17), Nabil Bentaleb (6), Gaetan Perrin (28), Dilane Bakwa (7), Maurits Kjærgaard (14), Olivier Giroud (9)

Le Havre (3-4-2-1): Gauthier Gallon (93), Ayumu Seko (15), Lamine N'Diaye (97), Ahmed Touba (5), Rassoul Ndiaye (14), Simon Ebonog (26), Amir Richardson (7), Djibril Ouziad (20), Sota Nakamura (30), Ally Samatta (25), Josh Maja (9)

Lille
Lille
4-2-3-1
1
Berke Ozer
22
Tiago Santos
23
Tanguy Nianzou
4
Alexsandro Ribeiro
15
Romain Perraud
17
Ngal'ayel Mukau
6
Nabil Bentaleb
28
Gaetan Perrin
7
Dilane Bakwa
14
Maurits Kjærgaard
9
Olivier Giroud
9
Josh Maja
25
Ally Samatta
30
Sota Nakamura
20
Djibril Ouziad
7
Amir Richardson
26
Simon Ebonog
14
Rassoul Ndiaye
5
Ahmed Touba
97
Lamine N'Diaye
15
Ayumu Seko
93
Gauthier Gallon
Le Havre
Le Havre
3-4-2-1
Thay người
22’
Tiago Santos
Maxima Adeagan Goffi
69’
Josh Maja
Junior Mwanga
57’
Gaetan Perrin
Hakon Arnar Haraldsson
69’
Sota Nakamura
Rayan Fofana
57’
Olivier Giroud
Ayase Ueda
82’
Amir Richardson
Kaito Mizuta
73’
Ngal Ayel Mukau
Osame Sahraoui
73’
Romain Perraud
Calvin Verdonk
Cầu thủ dự bị
Isaac Cossier
Vincent Sasso
Soriba Diaoune
Arnaud Bodart
Orlando Gill
Ismail Bouneb
Maxima Adeagan Goffi
Kaito Mizuta
Osame Sahraoui
Daren Nbenbege Mosengo
Calvin Verdonk
Junior Mwanga
Hakon Arnar Haraldsson
Gui Zohouri
Ayase Ueda
Enzo Koffi
Benjamin Andre
Rayan Fofana
Tình hình lực lượng

Ethan Mbappé

Chấn thương mắt cá

Lionel M'Pasi

Va chạm

Hamza Igamane

Chấn thương dây chằng chéo

Stephan Zagadou

Chấn thương dây chằng chéo

Timothée Pembélé

Chấn thương cơ

Elias Jelert

Chấn thương đùi

Abdoulaye Toure

Chấn thương đầu gối

Felix Mambimbi

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Davide Ancelotti

Didier Digard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
26/07 - 2023
H1: 1-1
Ligue 1
01/10 - 2023
H1: 0-1
17/02 - 2024
H1: 2-0
29/09 - 2024
H1: 0-2
09/02 - 2025
H1: 0-1
30/11 - 2025
H1: 0-0
03/05 - 2026
H1: 1-1
10/10 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Lille

Ligue 1
10/10 - 2026
H1: 1-0
Giao hữu
02/10 - 2026
Ligue 1
20/09 - 2026
H1: 1-0
13/09 - 2026
H1: 1-0
Champions League
09/09 - 2026
Ligue 1
04/09 - 2026
H1: 0-0
29/08 - 2026
23/08 - 2026
H1: 0-2
Giao hữu
15/08 - 2026
H1: 1-0
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Le Havre

Ligue 1
10/10 - 2026
H1: 1-0
Giao hữu
02/10 - 2026
Ligue 1
20/09 - 2026
13/09 - 2026
H1: 0-0
06/09 - 2026
H1: 0-1
30/08 - 2026
H1: 0-0
23/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
09/08 - 2026
05/08 - 2026

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AS MonacoAS Monaco6420514T T H T H
2LilleLille6411513H T T B T
3RennesRennes6411213T T B T H
4LyonLyon6321711H T H T B
5Paris FCParis FC6321411T T H T B
6Paris Saint-GermainParis Saint-Germain6321311B T T T H
7BrestBrest622238H T B B T
8LorientLorient622208B T H B T
9NiceNice6222-28B H B T T
10LensLens621317B B H B T
11StrasbourgStrasbourg6213-17T T H B B
12AngersAngers6213-37T B H T B
13MarseilleMarseille620416B B B B T
14Le MansLe Mans6132-26B H H T B
15ToulouseToulouse6132-26H B H T H
16AuxerreAuxerre6204-86B B T T B
17TroyesTroyes6114-94T B B B B
18Le HavreLe Havre6024-42H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow