Số lượng khán giả hôm nay là 41268.
Dilane Bakwa (Kiến tạo: Tanguy Nianzou) 5 | |
Maxima Goffi (Thay: Tiago Santos) 22 | |
Hakon Arnar Haraldsson (Thay: Gaetan Perrin) 57 | |
Ayase Ueda (Thay: Olivier Giroud) 57 | |
Ayumu Seko 61 | |
Rassoul Ndiaye 63 | |
Rayan Fofana (Thay: Sota Nakamura) 69 | |
Junior Mwanga (Thay: Josh Maja) 69 | |
Calvin Verdonk (Thay: Romain Perraud) 73 | |
Osame Sahraoui 73 | |
Djibril Ouziad 76 | |
Kaito Mizuta (Thay: Amir Richardson) 82 | |
Maurits Kjaergaard 85 | |
Maxima Goffi 90+2' |
Thống kê trận đấu Lille vs Le Havre


Diễn biến Lille vs Le Havre
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Kiểm soát bóng: Lille: 47%, Le Havre: 53%.
Trận đấu được tiếp tục.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Calvin Verdonk từ Lille đá ngã Djibril Ouziad.
Dilane Bakwa bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Pha vào bóng nguy hiểm của Rassoul Ndiaye từ Le Havre. Maxima Goffi là người bị phạm lỗi.
Maxima Goffi của Lille chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Maxima Goffi vì hành vi phi thể thao.
Le Havre thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lille đang kiểm soát bóng.
Tanguy Nianzou giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gauthier Gallon bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Simon Ebonog giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lille đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Lille.
Maxima Goffi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Quả tạt của Djibril Ouziad từ Le Havre thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Lille vs Le Havre
Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Tiago Santos (22), Tanguy Nianzou (23), Alexsandro Ribeiro (4), Romain Perraud (15), Ngal'ayel Mukau (17), Nabil Bentaleb (6), Gaetan Perrin (28), Dilane Bakwa (7), Maurits Kjærgaard (14), Olivier Giroud (9)
Le Havre (3-4-2-1): Gauthier Gallon (93), Ayumu Seko (15), Lamine N'Diaye (97), Ahmed Touba (5), Rassoul Ndiaye (14), Simon Ebonog (26), Amir Richardson (7), Djibril Ouziad (20), Sota Nakamura (30), Ally Samatta (25), Josh Maja (9)


| Thay người | |||
| 22’ | Tiago Santos Maxima Adeagan Goffi | 69’ | Josh Maja Junior Mwanga |
| 57’ | Gaetan Perrin Hakon Arnar Haraldsson | 69’ | Sota Nakamura Rayan Fofana |
| 57’ | Olivier Giroud Ayase Ueda | 82’ | Amir Richardson Kaito Mizuta |
| 73’ | Ngal Ayel Mukau Osame Sahraoui | ||
| 73’ | Romain Perraud Calvin Verdonk | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Isaac Cossier | Vincent Sasso | ||
Soriba Diaoune | Arnaud Bodart | ||
Orlando Gill | Ismail Bouneb | ||
Maxima Adeagan Goffi | Kaito Mizuta | ||
Osame Sahraoui | Daren Nbenbege Mosengo | ||
Calvin Verdonk | Junior Mwanga | ||
Hakon Arnar Haraldsson | Gui Zohouri | ||
Ayase Ueda | Enzo Koffi | ||
Benjamin Andre | Rayan Fofana | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ethan Mbappé Chấn thương mắt cá | Lionel M'Pasi Va chạm | ||
Hamza Igamane Chấn thương dây chằng chéo | Stephan Zagadou Chấn thương dây chằng chéo | ||
Timothée Pembélé Chấn thương cơ | |||
Elias Jelert Chấn thương đùi | |||
Abdoulaye Toure Chấn thương đầu gối | |||
Felix Mambimbi Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lille vs Le Havre
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lille
Thành tích gần đây Le Havre
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 5 | 14 | T T H T H | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | H T T B T | |
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 2 | 13 | T T B T H | |
| 4 | 6 | 3 | 2 | 1 | 7 | 11 | H T H T B | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | T T H T B | |
| 6 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | B T T T H | |
| 7 | 6 | 2 | 2 | 2 | 3 | 8 | H T B B T | |
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T H B T | |
| 9 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | B H B T T | |
| 10 | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | B B H B T | |
| 11 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | T T H B B | |
| 12 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | T B H T B | |
| 13 | 6 | 2 | 0 | 4 | 1 | 6 | B B B B T | |
| 14 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B H H T B | |
| 15 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | H B H T H | |
| 16 | 6 | 2 | 0 | 4 | -8 | 6 | B B T T B | |
| 17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -9 | 4 | T B B B B | |
| 18 | 6 | 0 | 2 | 4 | -4 | 2 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
