Thứ Hai, 16/03/2026
Gaetan Perrin
22
Aissa Mandi
32
Berke Ozer
32
Bamo Meite
55
Matias Fernandez-Pardo (Kiến tạo: Nabil Bentaleb)
65
Theo Le Bris (Thay: Jean-Victor Makengo)
66
Bamba Dieng (Thay: Aiyegun Tosin)
66
Thomas Meunier (Thay: Tiago Santos)
73
Felix Correia (Thay: Gaetan Perrin)
73
Ngal Ayel Mukau (Thay: Ayyoub Bouaddi)
74
Darlin Yongwa (Thay: Arsene Kouassi)
74
Sambou Soumano (Thay: Panos Katseris)
74
Daniel Semedo (Thay: Dermane Karim)
80
Noah Edjouma (Thay: Matias Fernandez-Pardo)
87
Soriba Diaoune (Thay: Hakon Arnar Haraldsson)
88
Nabil Bentaleb
90+1'
Arthur Avom (Kiến tạo: Bamo Meite)
90+3'

Thống kê trận đấu Lille vs Lorient

số liệu thống kê
Lille
Lille
Lorient
Lorient
58 Kiểm soát bóng 42
2 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 1
1 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 13
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
14 Ném biên 10
4 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
6 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lille vs Lorient

Tất cả (470)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 42082.

90+7'

Kiểm soát bóng: Lille: 58%, Lorient: 42%.

90+7'

Benjamin Andre của Lille là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.

90+7'

Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Lille: 57%, Lorient: 43%.

90+7'

Montassar Talbi của Lorient cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+7'

Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Phát bóng lên cho Lille.

90+6'

Darlin Yongwa không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm

90+6'

Abdoulaye Faye giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+6'

Lorient đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Kiểm soát bóng: Lille: 58%, Lorient: 42%.

90+5'

Benjamin Andre bị phạt vì đẩy Bamo Meite.

90+5'

Benjamin Andre thắng trong pha không chiến với Bamo Meite.

90+5'

Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

BÀN GỠ HÒA!!! Họ đã kịp ghi bàn gỡ hòa vào phút cuối! Liệu có còn thời gian cho một kịch tính muộn màng?

90+3'

Bamo Meite đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+3' V À A A O O O - Arthur Avom vô lê bóng vào lưới bằng chân phải. Một pha kết thúc tuyệt vời!

V À A A O O O - Arthur Avom vô lê bóng vào lưới bằng chân phải. Một pha kết thúc tuyệt vời!

90+3' V À A A O O O - Arthur Avom vô lê bóng vào lưới bằng chân phải.

V À A A O O O - Arthur Avom vô lê bóng vào lưới bằng chân phải.

90+3'

Đường chuyền của Arthur Avom từ Lorient thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

Đội hình xuất phát Lille vs Lorient

Lille (4-3-3): Berke Ozer (1), Tiago Santos (22), Aïssa Mandi (23), Nathan Ngoy (3), Romain Perraud (15), Nabil Bentaleb (6), Ayyoub Bouaddi (32), Benjamin Andre (21), Hakon Arnar Haraldsson (10), Matias Fernandez (7), Gaetan Perrin (28)

Lorient (3-4-2-1): Yvon Mvogo (38), Bamo Meite (5), Montassar Talbi (3), Abdoulaye Faye (25), Panos Katseris (77), Arthur Avom Ebong (62), Noah Cadiou (8), Arsene Kouassi (43), Jean-Victor Makengo (17), Dermane Karim (29), Tosin Aiyegun (15)

Lille
Lille
4-3-3
1
Berke Ozer
22
Tiago Santos
23
Aïssa Mandi
3
Nathan Ngoy
15
Romain Perraud
6
Nabil Bentaleb
32
Ayyoub Bouaddi
21
Benjamin Andre
10
Hakon Arnar Haraldsson
7
Matias Fernandez
28
Gaetan Perrin
15
Tosin Aiyegun
29
Dermane Karim
17
Jean-Victor Makengo
43
Arsene Kouassi
8
Noah Cadiou
62
Arthur Avom Ebong
77
Panos Katseris
25
Abdoulaye Faye
3
Montassar Talbi
5
Bamo Meite
38
Yvon Mvogo
Lorient
Lorient
3-4-2-1
Thay người
73’
Gaetan Perrin
Felix Correia
66’
Jean-Victor Makengo
Theo Le Bris
73’
Tiago Santos
Thomas Meunier
66’
Aiyegun Tosin
Bamba Dieng
74’
Ayyoub Bouaddi
Ngal'ayel Mukau
74’
Arsene Kouassi
Darline Yongwa
87’
Matias Fernandez-Pardo
Noah Edjouma
74’
Panos Katseris
Sambou Soumano
88’
Hakon Arnar Haraldsson
Soriba Diaoune
Cầu thủ dự bị
Felix Correia
Bingourou Kamara
Chancel Mbemba
Izak Akakpo
Calvin Verdonk
Darline Yongwa
Ngal'ayel Mukau
Theo Le Bris
Arnaud Bodart
Martin Bley
Alexsandro Ribeiro
Mohamed Bamba
Thomas Meunier
Bamba Dieng
Noah Edjouma
Sambou Soumano
Soriba Diaoune
Daniel Semedo
Tình hình lực lượng

Ousmane Toure

Chấn thương dây chằng chéo

Isaak Touré

Chấn thương đầu gối

Ethan Mbappé

Chấn thương đùi

Igor Silva

Chấn thương cơ

Hamza Igamane

Chấn thương dây chằng chéo

Bandiougou Fadiga

Chấn thương cơ

Osame Sahraoui

Chấn thương háng

Trevan Sanusi

Chấn thương mắt cá

Pablo Pagis

Va chạm

Huấn luyện viên

Bruno Genesio

Regis Le Bris

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
17/11 - 2012
08/04 - 2013
11/08 - 2013
18/05 - 2014
24/08 - 2014
18/01 - 2015
13/12 - 2015
01/05 - 2016
18/09 - 2016
05/02 - 2017
23/11 - 2020
22/02 - 2021
11/09 - 2021
H1: 1-1
20/01 - 2022
H1: 3-0
02/10 - 2022
H1: 1-0
02/04 - 2023
H1: 1-0
27/08 - 2023
H1: 2-0
14/01 - 2024
H1: 1-0
30/08 - 2025
H1: 0-0
08/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Lille

Ligue 1
16/03 - 2026
H1: 0-1
Europa League
13/03 - 2026
Ligue 1
08/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
H1: 0-0
Europa League
27/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-1
Ligue 1
22/02 - 2026
H1: 0-1
Europa League
20/02 - 2026
Ligue 1
15/02 - 2026
H1: 0-0
07/02 - 2026
01/02 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Lorient

Ligue 1
14/03 - 2026
H1: 1-0
08/03 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
05/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
Ligue 1
01/03 - 2026
H1: 2-2
22/02 - 2026
H1: 2-1
15/02 - 2026
H1: 1-0
08/02 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
05/02 - 2026
Ligue 1
01/02 - 2026
H1: 1-0
24/01 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2518343257T B T T B
2LensLens2618262656T B H T B
3MarseilleMarseille2615472049H B T T T
4LyonLyon2614571347T B B H H
5LilleLille261358744H T T H T
6AS MonacoAS Monaco261349843T T T T T
7RennesRennes261277643T T T T B
8StrasbourgStrasbourg261079937H T H H H
9LorientLorient269107-337T H H H T
10BrestBrest2610610-236H T T T B
11ToulouseToulouse269710534B H B B T
12AngersAngers269512-932B B B T B
13Paris FCParis FC2661010-1228B H T H H
14Le HavreLe Havre266911-1227T B B B H
15NiceNice267613-1627B H B B T
16AuxerreAuxerre264715-1719T B H H B
17NantesNantes254516-2017B B T B B
18MetzMetz263419-3513B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow