Số lượng khán giả hôm nay là 42082.
Gaetan Perrin 22 | |
Aissa Mandi 32 | |
Berke Ozer 32 | |
Bamo Meite 55 | |
Matias Fernandez-Pardo (Kiến tạo: Nabil Bentaleb) 65 | |
Theo Le Bris (Thay: Jean-Victor Makengo) 66 | |
Bamba Dieng (Thay: Aiyegun Tosin) 66 | |
Thomas Meunier (Thay: Tiago Santos) 73 | |
Felix Correia (Thay: Gaetan Perrin) 73 | |
Ngal Ayel Mukau (Thay: Ayyoub Bouaddi) 74 | |
Darlin Yongwa (Thay: Arsene Kouassi) 74 | |
Sambou Soumano (Thay: Panos Katseris) 74 | |
Daniel Semedo (Thay: Dermane Karim) 80 | |
Noah Edjouma (Thay: Matias Fernandez-Pardo) 87 | |
Soriba Diaoune (Thay: Hakon Arnar Haraldsson) 88 | |
Nabil Bentaleb 90+1' | |
Arthur Avom (Kiến tạo: Bamo Meite) 90+3' |
Thống kê trận đấu Lille vs Lorient


Diễn biến Lille vs Lorient
Kiểm soát bóng: Lille: 58%, Lorient: 42%.
Benjamin Andre của Lille là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Lille: 57%, Lorient: 43%.
Montassar Talbi của Lorient cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Lille.
Darlin Yongwa không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Abdoulaye Faye giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Lorient đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Lille: 58%, Lorient: 42%.
Benjamin Andre bị phạt vì đẩy Bamo Meite.
Benjamin Andre thắng trong pha không chiến với Bamo Meite.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
BÀN GỠ HÒA!!! Họ đã kịp ghi bàn gỡ hòa vào phút cuối! Liệu có còn thời gian cho một kịch tính muộn màng?
Bamo Meite đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Arthur Avom vô lê bóng vào lưới bằng chân phải. Một pha kết thúc tuyệt vời!
V À A A O O O - Arthur Avom vô lê bóng vào lưới bằng chân phải.
Đường chuyền của Arthur Avom từ Lorient thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Lille vs Lorient
Lille (4-3-3): Berke Ozer (1), Tiago Santos (22), Aïssa Mandi (23), Nathan Ngoy (3), Romain Perraud (15), Nabil Bentaleb (6), Ayyoub Bouaddi (32), Benjamin Andre (21), Hakon Arnar Haraldsson (10), Matias Fernandez (7), Gaetan Perrin (28)
Lorient (3-4-2-1): Yvon Mvogo (38), Bamo Meite (5), Montassar Talbi (3), Abdoulaye Faye (25), Panos Katseris (77), Arthur Avom Ebong (62), Noah Cadiou (8), Arsene Kouassi (43), Jean-Victor Makengo (17), Dermane Karim (29), Tosin Aiyegun (15)


| Thay người | |||
| 73’ | Gaetan Perrin Felix Correia | 66’ | Jean-Victor Makengo Theo Le Bris |
| 73’ | Tiago Santos Thomas Meunier | 66’ | Aiyegun Tosin Bamba Dieng |
| 74’ | Ayyoub Bouaddi Ngal'ayel Mukau | 74’ | Arsene Kouassi Darline Yongwa |
| 87’ | Matias Fernandez-Pardo Noah Edjouma | 74’ | Panos Katseris Sambou Soumano |
| 88’ | Hakon Arnar Haraldsson Soriba Diaoune | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Felix Correia | Bingourou Kamara | ||
Chancel Mbemba | Izak Akakpo | ||
Calvin Verdonk | Darline Yongwa | ||
Ngal'ayel Mukau | Theo Le Bris | ||
Arnaud Bodart | Martin Bley | ||
Alexsandro Ribeiro | Mohamed Bamba | ||
Thomas Meunier | Bamba Dieng | ||
Noah Edjouma | Sambou Soumano | ||
Soriba Diaoune | Daniel Semedo | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ousmane Toure Chấn thương dây chằng chéo | Isaak Touré Chấn thương đầu gối | ||
Ethan Mbappé Chấn thương đùi | Igor Silva Chấn thương cơ | ||
Hamza Igamane Chấn thương dây chằng chéo | Bandiougou Fadiga Chấn thương cơ | ||
Osame Sahraoui Chấn thương háng | Trevan Sanusi Chấn thương mắt cá | ||
Pablo Pagis Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lille vs Lorient
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lille
Thành tích gần đây Lorient
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 3 | 4 | 32 | 57 | T B T T B | |
| 2 | 26 | 18 | 2 | 6 | 26 | 56 | T B H T B | |
| 3 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | H B T T T | |
| 4 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | T B B H H | |
| 5 | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | H T T H T | |
| 6 | 26 | 13 | 4 | 9 | 8 | 43 | T T T T T | |
| 7 | 26 | 12 | 7 | 7 | 6 | 43 | T T T T B | |
| 8 | 26 | 10 | 7 | 9 | 9 | 37 | H T H H H | |
| 9 | 26 | 9 | 10 | 7 | -3 | 37 | T H H H T | |
| 10 | 26 | 10 | 6 | 10 | -2 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 9 | 7 | 10 | 5 | 34 | B H B B T | |
| 12 | 26 | 9 | 5 | 12 | -9 | 32 | B B B T B | |
| 13 | 26 | 6 | 10 | 10 | -12 | 28 | B H T H H | |
| 14 | 26 | 6 | 9 | 11 | -12 | 27 | T B B B H | |
| 15 | 26 | 7 | 6 | 13 | -16 | 27 | B H B B T | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -17 | 19 | T B H H B | |
| 17 | 25 | 4 | 5 | 16 | -20 | 17 | B B T B B | |
| 18 | 26 | 3 | 4 | 19 | -35 | 13 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
