Thứ Năm, 29/01/2026
Ivan Cavaleiro (Kiến tạo: Edon Zhegrova)
32
Bafode Diakite (Kiến tạo: Edon Zhegrova)
42
Myron Boadu (Thay: Folarin Balogun)
46
Maghnes Akliouche (Thay: Takumi Minamino)
46
Wilfried Singo
48
Denis Zakaria
50
Yusuf Yazici
67
Eliesse Ben Seghir (Thay: Chrislain Matsima)
69
Jonathan David (Thay: Yusuf Yazici)
72
Adam Ounas (Thay: Edon Zhegrova)
72
Remy Cabella (Thay: Ivan Cavaleiro)
86
Gabriel Gudmundsson (Thay: Angel Gomes)
86
Tiago Santos (Thay: Bafode Diakite)
86

Thống kê trận đấu Lille vs Monaco

số liệu thống kê
Lille
Lille
Monaco
Monaco
42 Kiểm soát bóng 58
17 Phạm lỗi 12
14 Ném biên 22
0 Việt vị 5
7 Chuyền dài 22
2 Phạt góc 8
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 6
0 Sút không trúng đích 8
2 Cú sút bị chặn 2
2 Phản công 1
6 Thủ môn cản phá 3
12 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lille vs Monaco

Tất cả (364)
90+5'

Tiago Santos bị phạt vì đẩy Ismail Jakobs.

90+5'

Lille có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Kiểm soát bóng: Lille: 42%, Monaco: 58%.

90+5'

Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Adam Ounas bị phạt vì đẩy Ismail Jakobs.

90+4'

Wilfried Singo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+4'

Lille bắt đầu phản công.

90+4'

Remy Cabella thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình

90+4'

Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Monaco thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+4'

Remy Cabella giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+2'

Monaco thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+2'

Ismaily giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+2'

Jonathan David từ Lille đã đi quá xa khi kéo Denis Zakaria xuống

90+2'

Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Lille thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+1'

Alexsandro Ribeiro thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình

90+1'

Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Alexsandro Ribeiro giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

90'

Monaco thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Lille vs Monaco

Lille (4-2-3-1): Lucas Chevalier (30), Bafode Diakite (18), Leny Yoro (15), Alexsandro Ribeiro (4), Ismaily (31), Angel Gomes (8), Nabil Bentaleb (6), Edon Zhegrova (23), Benjamin Andre (21), Ivan Cavaleiro (17), Yusuf Yazici (12)

Monaco (4-4-2): Philipp Kohn (16), Krepin Diatta (27), Wilfried Singo (99), Chrislain Matsima (34), Ismail Jakobs (14), Takumi Minamino (18), Denis Zakaria (6), Youssouf Fofana (19), Aleksandr Golovin (17), Wissam Ben Yedder (10), Folarin Balogun (29)

Lille
Lille
4-2-3-1
30
Lucas Chevalier
18
Bafode Diakite
15
Leny Yoro
4
Alexsandro Ribeiro
31
Ismaily
8
Angel Gomes
6
Nabil Bentaleb
23
Edon Zhegrova
21
Benjamin Andre
17
Ivan Cavaleiro
12
Yusuf Yazici
29
Folarin Balogun
10
Wissam Ben Yedder
17
Aleksandr Golovin
19
Youssouf Fofana
6
Denis Zakaria
18
Takumi Minamino
14
Ismail Jakobs
34
Chrislain Matsima
99
Wilfried Singo
27
Krepin Diatta
16
Philipp Kohn
Monaco
Monaco
4-4-2
Thay người
72’
Edon Zhegrova
Adam Ounas
46’
Takumi Minamino
Maghnes Akliouche
72’
Yusuf Yazici
Jonathan David
46’
Folarin Balogun
Myron Boadu
86’
Angel Gomes
Gabriel Gudmundsson
69’
Chrislain Matsima
Ben Seghir
86’
Ivan Cavaleiro
Remy Cabella
86’
Bafode Diakite
Tiago Santos
Cầu thủ dự bị
Gabriel Gudmundsson
Radoslaw Majecki
Adam Ounas
Antonin Cartillier
Jonathan David
Mohamed Camara
Ayyoub Bouaddi
Ben Seghir
Ignacio Miramon
Eliot Matazo
Remy Cabella
Maghnes Akliouche
Tiago Santos
Edan Diop
Samuel Umtiti
Myron Boadu
Vito Mannone
Malamine Efekele
Huấn luyện viên

Bruno Genesio

Sebastien Pocognoli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
15/08 - 2015
10/04 - 2016
11/09 - 2016
15/05 - 2017
23/09 - 2017
17/03 - 2018
19/08 - 2018
16/03 - 2019
22/12 - 2019
06/12 - 2020
15/03 - 2021
20/11 - 2021
H1: 1-2
07/05 - 2022
H1: 0-1
24/10 - 2022
H1: 2-2
14/05 - 2023
H1: 0-0
29/10 - 2023
H1: 2-0
25/04 - 2024
H1: 0-0
19/10 - 2024
H1: 0-0
22/02 - 2025
H1: 2-1
25/08 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Lille

Ligue 1
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Ligue 1
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
12/01 - 2026
H1: 1-2
Ligue 1
04/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
20/12 - 2025
Ligue 1
14/12 - 2025
H1: 0-1
Europa League
12/12 - 2025
Ligue 1
06/12 - 2025
H1: 1-0
30/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Monaco

Champions League
29/01 - 2026
Ligue 1
25/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
Ligue 1
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
10/01 - 2026
Ligue 1
03/01 - 2026
H1: 1-1
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
Ligue 1
15/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
Ligue 1
06/12 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain1914322645T T T T T
2LensLens1914141743T T T T B
3MarseilleMarseille1912252438B T B T T
4LyonLyon1911351236B T T T T
5LilleLille191027532T T B B B
6RennesRennes19874331B T T H B
7StrasbourgStrasbourg19937930B H H T T
8ToulouseToulouse19856829T T B T T
9LorientLorient19676-525T H H T T
10AS MonacoAS Monaco19739-524B B B B H
11AngersAngers19658-523T T B B H
12BrestBrest19649-722T B T B B
13NiceNice196310-1121B B H B T
14Paris FCParis FC19559-820H B B T H
15Le HavreLe Havre19487-820H B T H H
16NantesNantes193511-1614B B T B B
17AuxerreAuxerre193313-1512T B B B B
18MetzMetz193313-2412B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow