Strasbourg giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Joaquin Panichelli (Kiến tạo: Guela Doue) 25 | |
Julio Enciso (Kiến tạo: Joaquin Panichelli) 26 | |
Guela Doue 36 | |
Ayyoub Bouaddi 36 | |
Samir El Mourabet 55 | |
Martial Godo (Kiến tạo: Diego Moreira) 58 | |
Abdoul Ouattara (Thay: Samir El Mourabet) 61 | |
Romain Perraud 63 | |
Thomas Meunier (Thay: Aissa Mandi) 69 | |
Soriba Diaoune (Thay: Tiago Santos) 69 | |
Calvin Verdonk (Thay: Romain Perraud) 69 | |
Martial Godo (Kiến tạo: Julio Enciso) 72 | |
Sebastian Nanasi (Thay: Julio Enciso) 76 | |
Samuel Amo-Ameyaw (Thay: Diego Moreira) 76 | |
Rafael Luis (Thay: Guela Doue) 76 | |
Felix Correia (Thay: Olivier Giroud) 80 | |
Gessime Yassine (Thay: Joaquin Panichelli) 87 | |
Marius Broholm (Thay: Ethan Mbappe) 87 | |
Matias Fernandez-Pardo (Kiến tạo: Marius Broholm) 90+3' |
Thống kê trận đấu Lille vs Strasbourg


Diễn biến Lille vs Strasbourg
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Lille: 47%, Strasbourg: 53%.
Nỗ lực tốt của Soriba Diaoune khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Soriba Diaoune giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Strasbourg đang kiểm soát bóng.
Marius Broholm đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matias Fernandez-Pardo ghi bàn bằng chân phải!
Ayyoub Bouaddi thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Lille thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lille đang kiểm soát bóng.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Soriba Diaoune thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Trọng tài thổi phạt Soriba Diaoune của Lille vì đã phạm lỗi với Valentin Barco.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Strasbourg đang kiểm soát bóng.
Mamadou Sarr giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lille đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Lille: 47%, Strasbourg: 53%.
Strasbourg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Calvin Verdonk của Lille phạm lỗi với Samuel Amo-Ameyaw.
Đội hình xuất phát Lille vs Strasbourg
Lille (5-3-2): Berke Ozer (1), Tiago Santos (22), Aïssa Mandi (23), Nathan Ngoy (3), Chancel Mbemba (18), Romain Perraud (15), Ngal'ayel Mukau (17), Ayyoub Bouaddi (32), Ethan Mbappé (8), Olivier Giroud (9), Matias Fernandez (7)
Strasbourg (4-2-3-1): Mike Penders (39), Guela Doué (22), Mamadou Sarr (23), Ismael Doukoure (6), Ben Chilwell (3), Valentín Barco (32), Samir El Mourabet (29), Diego Moreira (7), Julio Enciso (19), Martial Godo (20), Joaquin Panichelli (9)


| Thay người | |||
| 69’ | Romain Perraud Calvin Verdonk | 61’ | Samir El Mourabet Abdoul Ouattara |
| 69’ | Tiago Santos Soriba Diaoune | 76’ | Julio Enciso Sebastian Nanasi |
| 69’ | Aissa Mandi Thomas Meunier | 76’ | Diego Moreira Samuel Amo-Ameyaw |
| 80’ | Olivier Giroud Felix Correia | ||
| 87’ | Ethan Mbappe Marius Broholm | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Arnaud Bodart | Karl-Johan Johnsson | ||
Alexsandro Ribeiro | Andrew Omobamidele | ||
Calvin Verdonk | Sebastian Nanasi | ||
Lilian Baret | Kendry Páez | ||
Saad Boussadia | Abdoul Ouattara | ||
Soriba Diaoune | Rafael Luís | ||
Thomas Meunier | Gessime Yassine | ||
Marius Broholm | Samuel Amo-Ameyaw | ||
Felix Correia | Lucas Hogsberg | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ousmane Toure Chấn thương dây chằng chéo | Saidou Sow Chấn thương đầu gối | ||
Nabil Bentaleb Không xác định | Maxi Oyedele Chấn thương cơ | ||
Benjamin Andre Chấn thương vai | Mathis Amougou Chấn thương mắt cá | ||
Hamza Igamane Chấn thương háng | |||
Osame Sahraoui Chấn thương háng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lille vs Strasbourg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lille
Thành tích gần đây Strasbourg
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 3 | 2 | 26 | 45 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 14 | 1 | 4 | 17 | 43 | T T T T B | |
| 3 | 19 | 12 | 2 | 5 | 24 | 38 | B T B T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T T T T | |
| 5 | 19 | 10 | 2 | 7 | 5 | 32 | T T B B B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 3 | 31 | B T T H B | |
| 7 | 19 | 9 | 3 | 7 | 9 | 30 | B H H T T | |
| 8 | 19 | 8 | 5 | 6 | 8 | 29 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 6 | 7 | 6 | -5 | 25 | T H H T T | |
| 10 | 19 | 7 | 3 | 9 | -5 | 24 | B B B B H | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | T T B B H | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -7 | 22 | T B T B B | |
| 13 | 19 | 6 | 3 | 10 | -11 | 21 | B B H B T | |
| 14 | 19 | 5 | 5 | 9 | -8 | 20 | H B B T H | |
| 15 | 19 | 4 | 8 | 7 | -8 | 20 | H B T H H | |
| 16 | 19 | 3 | 5 | 11 | -16 | 14 | B B T B B | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -15 | 12 | T B B B B | |
| 18 | 19 | 3 | 3 | 13 | -24 | 12 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
